1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch kiểm định chat luong 2016 2017 rất hay

18 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với học sinh: - Kiểm tra khảo sát các môn văn hoá 4 lần trong năm - Kiểm tra khảo sát chất lợng đạo đức thông qua môn GDCD 2lần trong năm 2.. - Kiểm định chất lợng giáo dục đào tạo q

Trang 1

PHềNG GD&ĐT YấN THẾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG PTCS ĐễNG SƠN Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc

Số: /KHKĐCL Đụng Sơn, ngày 25 thỏng 9 năm 2016

KẾ HOẠCH KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

NĂM HỌC 2016 – 2017 Phần thứ nhất: những căn cứ để xây dựng kế hoạch

A: Những căn cứ để xây dựng kế hoạch

1 Căn cứ vào cỏc văn bản chỉ đạo:

Căn Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 08/7/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang về việc Ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2016 - 2017 của giỏo dục mầm non, giỏo dục phổ thụng và giỏo dục thường xuyờn;

Căn cứ Cụng văn số 481/PGDĐT-THCS ngày 07/9/2016 về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm năm học 2016-2017 của Phũng GD& ĐT huyện Yờn Thế đối với giỏo dục THCS

Căn cứ vào KH số 499/KH-PGD&ĐT ngày 8/9/2016 của Phũng GD&ĐT Yờn Thế, về khảo thớ và kiểm định chất lượng giỏo dục năm học 2016-2017;

Căn cứ vào tình hình thực tế nhà trờng

Căn cứ vào cỏc chỉ tiờu hội nghị cỏn bộ cụng chức viờn chức trường PTCS Đụng Sơn

2 Kết quả đó đạt được của năm học 2015 - 201

+ X p lo i h nh ki m:ếp loại hạnh kiểm: ại hạnh kiểm: ại hạnh kiểm: ểm:

Tổng số

học sinh

Xếp loại hạnh kiểm

phạm KL

+ Xếp loại học lực

Tổng số

học sinh

Xếp loại học lực

* Giải học sinh giỏi cấp tỉnh:

Trang 2

- Giải văn hoá : 0

- Giải văn nghệ : 0

- Giải TDTT : 0

* Giải học sinh cấp huyện :

- Giải văn hoá : 10 giải

- Giải văn nghệ : 0

- Giải TDTT : 2 giải

* Tỉ lệ TN : 33/34 = 97 %

Trong đó: Xếp loại giỏi : 3= 9.1%

Xếp loại kh á : 12= 36.4%

Xếp loại TB : 18= 54.5%

- Điểm thi vào lớp 10 : Điểm TB 3 môn = 4.3.

3 Tình hình năm học 2016 - 2017

3.1 Số liệu:

3.1 Quy mô : Số lớp = 06 lớp; Số học sinh : 162 em.

Trong đó:

+ Lớp 6: 1 lớp; Số học sinh: 36

+ Lớp 7: 2 lớp; Số học sinh: 48

+ Lớp 8: 2 lớp; Số học sinh: 49

+ Lớp 9: 1 lớp; Số học sinh: 29

3.1.2 Cơ sở vật chất:

- Số phòng học: 06 phòng

+ Bàn ghế GV - học sinh: 170 bộ đủ; Sách vở và đồ dùng học tập của học sinh:

Đủ Ngoài ra nhà trường có sách giáo khoa cho học sinh khó khăn mượn để đảm bảo học tập

- Phòng chức năng:

+ Phòng chức năng: 0

+ Thư viện : 1 + TBDH đồ dùng chung : 1

- Sân chơi, bãi tập: Diện tích 500m2

- Các công trình phụ trợ:

+ Nước sạch: Có công trình nước giếng khoan

+ Công trình vệ sinh: Có công trình vệ sinh học sinh và giáo viên

+ Có nhà xe cho giáo viên và học sinh, có biển, cổng

- An toàn trường học:

+ Cơ sở vật chất nhà trường, các phòng học và bàn ghế đảm bảo cho học sinh học tập; Các phòng học thoáng mát, đủ ánh sáng hợp vệ sinh

Trang 3

+ An toàn giao thụng đảm bảo khi học sinh tan trường + Cảnh quan mụi trường được nhà trường thường xuyờn quan tõm, cải tạo;

3.1.3 Tổng số cỏn bộ, giỏo viờn: 17.

Trong đú Quản lý: 2, Giỏo viờn: 11, Nhõn viờn: 4(1 kiờm giảng dạy )

Số trờn chuẩn: 7 đồng chớ; Chưa chuẩn: 0

* Tình hình đội ngũ :

nắm sinh

Trình độ

đào tạo

Trình độ CM Có biết

sử dụng MT

Giỏi Khá TB

B Đỏnh giỏ khỏi quỏt tỡnh hỡnh đơn vị:

1 Thuận lợi:

- Đội ngũ giỏo viờn trẻ, năng động nhiệt tỡnh, cú tinh thần trỏch nhiệm, cú kiến thức; cú trỡnh độ đại học là 7/17 đạt 37.5.0%

- Tập thể CBGV đoàn kết cú tinh thần tương trợ giỳp đỡ lẫn nhau trong cụng tỏc; cú ý thức phấn đấu học tập nõng cao trỡnh độ CM

- Hiện tại nhà trường tạo điều kiện cho 2 đồng chớ đang theo học lớp đại học

- Chớnh quyền địa phương đó quan tõm tới phong trào giỏo dục nhà trường

2 Khú khăn:

- Trỡnh độ dõn trớ và thu nhập bỡnh quõn trong xó khụng đồng đều, số nhỏ gia đỡnh phụ huynh chưa quan tõm đầy đủ đối với con em, mải đi làm ăn xa kiếm tiền,

cú phần ảnh hưởng đến chất lượng giỏo dục

Trang 4

- CB phụ trách các phòng đồ dùng,th viện cha có chuyên môn

- Hiện tại nhà trờng cha có các phòng chức năng, nên gặp rất nhiều khó khăn cho việc dạy học theo hớng tích cực cũng nh việc ứng dụng CNTT trong giảng dạy

* Kết luận qua điều tra cơ bản

1.Ưu điểm:

- Tập thể giáo viên có ý thức, có trách nhiệm đối với công việc đợc giao, nội

bộ đoàn kết

- Có ý thức phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ đợc giao, phần lớn giáo viên có trình độ từ khá trở lên

- Đồ dùng dạy học tơng đối đầy đủ

- BGH có năng lực chuyên môn, quản lý, nhiệt tình, có trách nhiệm

- Học sinh có đủ SGK - đồ dùng học tập

2 Han chế:

Trình độ chuyên môn của một bộ phận giáo viên không đồng đều về tay nghề, tiếp cận phơng pháp giảng dạy mới còn hạn chế trong đổi mới nội dung chơng trình học cũng nh kết quả giáo dục

- Học sinh: Việc nắm bắt chơng trình còn chậm, việc ghi chép, tự học còn nhiều hạn chế

- Kết quả khảo sát đầu năm còn thấp, tỷ lệ HS yếu kém còn nhiều

- Cơ sở vật chất nhà trờng còn thiếu rất nhiều

3 Hớng khắc phục :

- Giáo viên : Tăng cờng tập huấn, giao lu chuyên môn trong tổ, trờng,

huyện, đặc biệt là chuẩn kiến thức và rèn kỹ năng sống cho học sinh cũng nh trình độ công nghệ thông tin trong giảng dạy

- Học sinh : Giảm bớt tỷ lệ học sinh yếu, tăng cờng công tác kiểm tra, ra bài tập, đầu t thêm việc bồi dỡng phụ đạo

- Sử dụng trang thiết bị đồ dùng có hiệu qủa, chống học chay, đa học sinh vào nếp quen cách học theo phơng pháp

Trang 5

Phần thứ hai

kế hoạch thực hiện nhiệm vụ 2016 - 2017

A Các chỉ tiêu của năm học 2016 - 2017

* Chất lợng văn hóa của các lớp cần đạt đợc trong năm học 2016 - 2017

6A La Thị Khỏnh 35

7A Nguyễn Thị Tuyết 25

7B Bựi Tố Anh 23

8A Khiếu Thị Ninh 26

8B Đặng Văn Xuõn 24

9A Vũ Văn Dương 29

Trang 6

Cộng 162

* Chất lợng đạo đức cần đạt đợc trong năm học 2016 - 2017

Không XL

6A La Thị Khỏnh 35

7A Nguyễn Thị Tuyết 25

8A Khiếu Thị Ninh 26

8B Đặng Văn Xuõn 24

9A Vũ Văn Dương 29

* Chỉ tiêu cụ thể năm học 2015 - 2016

%

Điểm

TB vào L10

Giải HSG (huyện)

Toán

6

7

8

9

Chung

6

7

8

9

Sinh 6

7

8

9

Trang 7

ThÓ

dôc

6

7

8

9

C«ng

NghÖ

6

7

8

9

Chung

Hãa

8

9

Chung

Văn

6

7

8

9

Chung

Sử

6

7

8

9

Chung

Địa

6

7

8

9

Chung

GD

CD

6

7

8

9

Chung

Nh¹c

6

7

8

9

Chung

TiÕng 6

Trang 8

8

9

Chung

MT

6

7

8

9

Chung

* Giải học sinh giỏi cỏc cấp :

- Giải học sinh giỏi cấp tỉnh: 01

- Giải học sinh giỏi cấp huyện: 13 (10 giải văn húa và 03 giải TDTT)

B Các nhiệm vụ trọng tâm.

1 Đối với học sinh:

- Kiểm tra khảo sát các môn văn hoá 4 lần trong năm

- Kiểm tra khảo sát chất lợng đạo đức thông qua môn GDCD 2lần trong năm

2 Đối với giáo viên:

- Kiểm tra giáo đột xuất cũng nh thờng kì

- Kiểm tra giờ dạy thông qua dự giờ

- Kiểm tra việc sử dụng đồ dùng

- Kiểm tra việc thực hiện tiến độ điểm, xếp loại học lực , hạnh kiểm theo thông t 58/2011/TT-BGD &ĐT ngày12/12/2011 của BGD &ĐT và công văn số1035/SGD&ĐT-GDTrH ngày 10/9/2012 của SGD&ĐT về việc hớng dẫn thực hiện đánh giá xếp loại học sinh trung học

C.nhiệm vụ cụ thể và các giải pháp tổ chức thực hiện hoạt động kiểm định CL

1 Về nội dung kiểm định chất lợng ở các mặt giáo dục.

- Kiểm định chất lợng giáo dục đào tạo qua các mặt giáo dục: Giáo dục văn hoá, giáo dục đạo đức

2 Về nguyên tắc.

- Đảm bảo tính khách quan, công bằng, chính xác

- Kết quả kiểm định chất lợng giáo dục phản ánh đúng thực trạng dạy và học của GV và học sinh

- Kết qủa kiểm định chất lợng giáo dục là một trong các căn cứ để định mức các chỉ tiêu chất lợng và đánh giá kết quả thực hiện chất lợng các mặt giáo dục của

GV, qua đó có biện pháp quản lý để nâng cao chất lợng giáo dục

3 Về phơng pháp tổ chức kiểm định chất lợng giáo dục.

a Kiểm định chất lợng các mặt giáo dục đợc tổ chức theo định kỳ có báo trớc 4lần/năm học vào các tháng 11, 12, 3, 5

- Có sự đối chiếu kết quả của GV bộ môn trực tiếp giảng dạy

b Về phơng pháp tổ chức kiểm định các mặt giáo dục

Trang 9

- Kiểm định chất lợng các mặt giáo dục đối với GV, học sinh nhà trờng và thực hiện nội dung quản lý chất lợng giáo dục

- Thành lập ban kiểm định chất lợng và phân công trách nhiệm cho các thành viên trong ban kiểm định, cụ thể nh sau:

Danh sách BCĐ kiểm định chất lợng giáo dục

Năm học 2016 – 2017

1 Đ/C Đỗ Văn Nam - Hiệu trởng phụ trách chung hoạt động kiểm định chất

l-ợnggiáo dục trong nhà trờng

2 Đ/C Dơng Tiến Mạnh - PHT chịu trách nhiệm giám sát việc kiểm định chất

lợng, tham gia vào bộ phận kiểm định chất lợng giáo dục các môn, các khối trong nhà trờng

3 Đ/C Vi Văn T - Tổ trởng tổ KHTN chịu trách nhiệm kiểm định chất lợng

các môn thuộc tổ KHTN

4 Đ/C Nguyễn Thị Huân - Tổ trởng tổ KHXH chịu trách nhiệm kiểm định

chất lợng các môn thuộc tổ KHXH

Các thành viên trên có trách nhiệm tổ chức ra đề khảo sát sát với chơng trình

để đánh giá đúng tình hình thực tế chất lợng các bộ môn

* Cách thức tổ chức kiểm định:

- Đối với các môn văn hoá: Thông qua hình thức kiểm tra viết, thời gian làm bài từ 45 - 60 phút

- Đối với việc kiểm định chất lợng đạo đức: Thông qua biện pháp kiểm tra phỏng vấn, quan sát về nhận thức, kiến thức giao tiếp, thực hành, hành vi kỹ năng việc chấp hành nội quy, nền nếp, kỷ luật, pháp luật của cá nhân và tập thể, cùng với

bộ môn GDCD và GVCN lớp để đánh giá

Nội dung kiểm định: Đảm bảo tính chính xác trọng tâm cơ bản, phù hợp và phân hoá cao

- Kết quả kiểm định sử dụng vào việc đánh giá kết quả và xếp loại đối với học sinh và đợc ghi vào học bạ

4 Tiêu chí kiểm định và đánh giá xếp loại các môn văn hoá.

4.1 Các tiêu chí kiểm định.

* Tiêu chí 1: Nội dung khảo sát.

- Thông qua kiểm tra viết trắc nghiệm một lớp khảo sát đồng thời các môn KHXH và KHTN chia làm các đợt

- Số lợng kiểm định: 100% các lớp, số GV giảng dạy trong trờng

* Tiêu chí 2: Kết quả qua thi tuyển vào lớp 10 ( Đăng ký điểm TB : 5.0 ) 4.2 Xếp loại từng tiêu chí.

* Tiêu chí 1: Kết quả khảo sát.

- Loại Tốt: Điểm Khá - Giỏi đạt 35% trở lên, điểm dới TB dới 15%

- Loại Khá: Điểm Khá - Giỏi đạt từ 30% đến dới 35%, điểm dới TB dới 20%

- Loại đạt yêu cầu: Điểm Khá - Giỏi đạt từ 20% đến dới 30%, điểm dới TB dới 20%

- Loại cha đạt yêu cầu: Còn lại

* Tiêu chí 2: Kết quả thi vào lớp 10.

Trang 10

- Loại Tốt: 70% trở lên số học sinh đạt bình quân điểm thi từ 6,5 trở lên hoặc 90% số học sinh đạt điểm thi từ 5 trở lên không có bài thi nào dới điểm 2

- Loại Khá: Số bài đạt điểm thi bình quân từ 6,5 trở lên là 30%, 60% số học sinh đạt bình quân điểm thi từ 5 trở lên, số bài thi điểm 2 dới 10%

- Loại đạt yên cầu: 100% số học sinh đạt bình quân điểm thi từ 5 trở lên, số bài thi bị điểm 2 dới 15%

Trang 11

PhÇn B

KÕ ho¹ch cô thÓ

1 §èi víi häc sinh

Th¸ng Thêi gian kiÓm

k/tra (P) Ghi chó

LÇn 1 11/2016

LÇn 2 Thi HK I

Th¸ng Thêi gian kiÓm

Khèi

Thêi lîng k/tra (P) Ghi chó

Trang 12

Văn X x x x 60

Lần 4 Thi HK II

kết quả Kiểm định chất lợng lần 1

HS

KhốI 6

Toán

Văn

Anh

KhốI 7

Toán

Văn

Anh

KhốI 8

Toán

Văn

Anh

KhốI 9

Toán

Văn

Anh

kết quả Kiểm định chất lợng lần 2

Khối Môn TS HS Giỏi SL % Khá SL % TB SL % Yếu SL % Kém SL % KhốI 6 Toán

Trang 13

Sinh

Văn

Sử

Địa

Anh

GDCD

CN

KhốI 7

Toán

Sinh

Văn

Sử

Địa

Anh

GDCD

CN

KhốI 8

Toán

Hóa

Sinh

Văn

Sử

Địa

Anh

GDCD

CN

KhốI 9

Toán

Hóa

Sinh

Văn

Sử

Địa

Anh

GDCD

CN

kết quả Kiểm định chất lợng lần 3

HS

KhốI 6

Toán

Văn

Anh

KhốI 7

Toán

Văn

Anh

KhốI 8 Toán

Trang 14

Anh

KhốI 9

Toán

Văn

Anh

kết quả Kiểm định chất lợng lần 4

KhốI 6

Toán

Sinh

Văn

Sử

Địa

Anh

GDCD

CN

KhốI 7

Toán

Sinh

Văn

Sử

Địa

Anh

GDCD

CN

KhốI 8

Toán

Hóa

Sinh

Văn

Sử

Địa

Anh

GDCD

CN

KhốI 9 Toán

Hóa

Sinh

Văn

Sử

Trang 15

GDCD

CN

2.Kết quả kiểm định đối với giáo viên (Tháng 9: Kiểm tra giáo án đột xuất )

TT Họ Và Tên Ngày kiểm

Tiết theo PPCT Tồn tại

Đánh

1 Nguyễn Thị Huân

2 Đặng Văn Xuân

3 La Thị Khánh

4 Giáp Văn Nhật

5 Lu Văn Sỹ

6 Nguyễn Thị Tuyết

7 Bùi Tố Anh

8 Vũ Văn Dơng

9 Nguyễn Thị Ninh

10 Vi Văn T

11 Nguyễn Thị Th

12 Lu Thị Thơng

Tháng 10: Dự giờ dạy

TT Họ Và Tên Ngày kiểm

Tiết theo PPCT Tồn tại

Đánh

1 Nguyễn Thị Huân

2 Đặng Văn Xuân

3 La Thị Khánh

4 Giáp Văn Nhật

5 Lu Văn Sỹ

6 Nguyễn Thị Tuyết

7 Bùi Tố Anh

8 Vũ Văn Dơng

9 Nguyễn Thị Ninh

10 Vi Văn T

11 Nguyễn Thị Th

12 Lu Thị Thơng

Tháng 11: Kiểm tra sử dụng đồ dùng

TT Họ Và Tên Ngày kiểm

tra

Môn theo Tiết PPCT

Tồn tại Đánh

1 Nguyễn Thị Huân

2 Đặng Văn Xuân

3 La Thị Khánh

4 Giáp Văn Nhật

5 Lu Văn Sỹ

6 Nguyễn Thị Tuyết

Trang 16

7 Bùi Tố Anh

8 Vũ Văn Dơng

9 Nguyễn Thị Ninh

10 Vi Văn T

11 Nguyễn Thị Th

12 Lu Thị Thơng

Tháng 12: Kiểm tra tiến độ điểm và xếp loại học lực và hạnh kiểm

TT Họ Và Tên Ngày kiểm

tra Môn, lớp Tồn tại

Đánh

1 Nguyễn Thị Huân

2 Đặng Văn Xuân

3 La Thị Khánh

4 Giáp Văn Nhật

5 Lu Văn Sỹ

6 Nguyễn Thị Tuyết

7 Bùi Tố Anh

8 Vũ Văn Dơng

9 Nguyễn Thị Ninh

10 Vi Văn T

11 Nguyễn Thị Th

12 Lu Thị Thơng

Tháng 1: Kiểm tra đột xuất giáo án trên lớp

TT Họ Và Tên Ngày kiểm

Tiết theo PPCT

Tồn tại Đánh Giá Chữ ký

1 Nguyễn Thị Huân

2 Đặng Văn Xuân

3 La Thị Khánh

4 Giáp Văn Nhật

5 Lu Văn Sỹ

6 Nguyễn Thị Tuyết

7 Bùi Tố Anh

8 Vũ Văn Dơng

9 Nguyễn Thị Ninh

10 Vi Văn T

11 Nguyễn Thị Th

12 Lu Thị Thơng

Tháng 2: Kiểm tra sử dụng đồ dùng dạy học trên lớp

TT Họ Và Tên Ngày kiểm

Tiết theo PPCT

Tồn tại Đánh Giá Chữ ký

1 Nguyễn Thị Huân

2 Đặng Văn Xuân

3 La Thị Khánh

Trang 17

4 Gi¸p V¨n NhËt

5 Lu V¨n Sü

6 NguyÔn ThÞ TuyÕt

7 Bïi Tè Anh

8 Vò V¨n D¬ng

9 NguyÔn ThÞ Ninh

10 Vi V¨n T

11 NguyÔn ThÞ Th

12 Lu ThÞ Th¬ng

Th¸ng 3: Dù giê d¹y

TT Hä Vµ Tªn Ngµy kiÓm

TiÕt theo PPCT Tån t¹i

§¸nh

1 NguyÔn ThÞ Hu©n

2 §Æng V¨n Xu©n

3 La ThÞ Kh¸nh

4 Gi¸p V¨n NhËt

5 Lu V¨n Sü

6 NguyÔn ThÞ TuyÕt

7 Bïi Tè Anh

8 Vò V¨n D¬ng

9 NguyÔn ThÞ Ninh

10 Vi V¨n T

11 NguyÔn ThÞ Th

12 Lu ThÞ Th¬ng

Th¸ng 4: kiÓm tra hå s¬ gi¸o viªn (Gi¸o ¸n)

TT Hä Vµ Tªn Ngµy kiÓm

§¸nh

1 NguyÔn ThÞ Hu©n

2 §Æng V¨n Xu©n

3 La ThÞ Kh¸nh

4 Gi¸p V¨n NhËt

5 Lu V¨n Sü

6 NguyÔn ThÞ TuyÕt

7 Bïi Tè Anh

8 Vò V¨n D¬ng

9 NguyÔn ThÞ Ninh

10 Vi V¨n T

11 NguyÔn ThÞ Th

12 Lu ThÞ Th¬ng

Trang 18

Tháng 5: kiểm tra tiến độ điểm và xếp loại học lực và hạnh kiểm

TT Họ Và Tên Ngày kiểm

tra Môn, lớp Tồn tại

Đánh

1 Nguyễn Thị Huân

2 Đặng Văn Xuân

3 La Thị Khánh

4 Giáp Văn Nhật

5 Lu Văn Sỹ

6 Nguyễn Thị Tuyết

7 Bùi Tố Anh

8 Vũ Văn Dơng

9 Nguyễn Thị Ninh

10 Vi Văn T

11 Nguyễn Thị Th

12 Lu Thị Thơng

DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG PHể HIỆU TRƯỞNG

Dương Tiến Mạnh

Ngày đăng: 07/12/2016, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w