1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 the tich khoi da dien de 03

4 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 413,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương trình Luyện thi Đánh giá năng lực PRO–A: Tự tin chinh phục kì thi THPTQG VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Câu 1: Cho khối chóp S.ABC có

Trang 1

Chương trình Luyện thi Đánh giá năng lực (PRO–A): Tự tin chinh phục kì thi THPTQG

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1: Cho khối chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB3 ;a AC6 a Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc đoạn AB sao cho AH2HB. Biết SC hợp với (ABC) một góc bằng 60 Tính 0

thể tích khối chóp S.ABC

A

3

.

21 3

S ABC

a

3

21 6

S ABC

a

Câu 2: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, cạnh bằng a Gọi I là trung điểm AB Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H thuộc đoạn CI Góc giữa SA và (ABC) bằng 0

45 Tính thể tích khối

chóp S.ABC

A

3

.

21 16

S ABC

a

3

7 48

S ABC

a

C

3

.

7 36

S ABC

a

3

21 48

S ABC

a

Câu 3: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a 2. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H thuộc đoạn AO Góc giữa SD và (ABCD) bằng 0

45 Tính thể tích khối chóp

S.ABCD

A

3

2

3

S ABCD

a

C

3

3 3

S ABCD

a

3

5 3

S ABCD

a

Câu 4: Cho khối chóp S.ABC có SA(ABC);ABC là tam giác đều cạnh a Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A

3

.

3 4

S ABC

a

3

3 8

S ABC

a

3

6

S ABC

a

3

12

S ABC

a

Câu 5: Cho khối chóp S.ABC có SA(ABC);tam giác ABC vuông tại A, biết BC3 ;a ABa Góc giữa

mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 0

45 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A

3

.

2 2

S ABC

a

3

2 6

S ABC

a

3

4 9

S ABC

a

3

2 9

S ABC

a

Câu 6: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật; SA(ABCD AC); 2AB4a Tính thể tích

khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 0

30

A

3

2

3

S ABCD

a

S ABCD

Ngân hàng 10.000 câu hỏi Trắc nghiệm Toán

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN – ĐỀ 03

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

Chương trình Luyện thi Đánh giá năng lực (PRO–A): Tự tin chinh phục kì thi THPTQG

C

3

3

S ABCD

a

3

8 3

S ABCD

a

Câu 7: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật; SA(ABCD AC); 2AB4a Tính thể tích

khối chóp S.ABC biết rằng góc giữa mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 0

30

A

3

4

9

S ABCD

a

3

8 9

S ABCD

a

C

3

3

S ABCD

a

3

9

S ABCD

a

Câu 8: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a; SA(ABCD). Góc giữa mặt phẳng (SBD)

và (ABCD) bằng 0

30 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A

3

3 3

S ABCD

a

3

2 3

S ABCD

a

C

3

6 18

S ABCD

a

3

6 9

S ABCD

a

Câu 9: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi, cạnh bằng a 3;SA(ABCD BAD); 120 0 Tính thể

tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 60 0

A

3

9

S ABCD

a

3

3 6

S ABCD

a

3

6 8

S ABCD

a

3

6 4

S ABCD

a

Câu 10: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi, cạnh bằng a 3; SA(ABCD BAC); 120 0 Tính

thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 0

30

A

3

3 4

S ABCD

a

3

4

S ABCD

a

3

3 8

S ABCD

a

3

3 4

S ABCD

a

Câu 11: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi, AC6 ;a BD8 a Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 0

30 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A

3

5

S ABCD

a

3

5

S ABCD

a

3

32 5

S ABCD

a

3

32 15

S ABCD

a

Câu 12: Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2 a 2 Mặt bên hợp với đáy một góc 45 0 Tính thể

tích khối chóp S.ABCD

A V S ABCD. 8a3 2 B

3

3

S ABCD

a

C

3

2

3

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

Câu 13: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2 a Mặt bên hợp với đáy một góc 60 0 Tính thể tích

khối chóp S.ABC

A

3

.

3 3

S ABC

a

3

3

S ABC

a

3

4 9

S ABC

a

3

2 9

S ABC

a

Trang 3

Chương trình Luyện thi Đánh giá năng lực (PRO–A): Tự tin chinh phục kì thi THPTQG

Câu 14: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật; AB8 ;a AD6 a Gọi H là trung điểm AB, biết

SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 0

60

A V S ABCD. 32a3 3 B V S ABCD. 32a3

S ABCD

S ABCD

Câu 15: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật; AB8 ;a AD6 a Gọi H là trung điểm AB, biết

SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 0

60

A V S ABCD. 56a3 B

3

5

S ABCD

a

3

5

S ABCD

a

VD V S ABCD. 28a3

Câu 16: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O,cạnh bằng 2a Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H thuộc đoạn AO Góc giữa mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 0

60 Tính thể

tích khối chóp S.ABCD

3

3

S ABCD

a

C V S ABCD. a3 3 D V S ABCD. 2a3 3

Câu 17: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a ; SAD là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm của CD Góc giữa hai mặt phẳng (SBM) và (ABCD) bằng 60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

3

5

S ABCD

a

C

3

5

S ABCD

a

Câu 18: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D ; ABAD2 ;a CDa Góc

giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 0

60 Gọi I là trung điểm của AD Biết 2 mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A V S ABCD. 6a3 3 B

3

5

S ABCD

a

3

5

S ABCD

a

S ABCD

Câu 19: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh 1 1 1 BCa 2 Tính thể tích khối lăng trụABC A B C biết 1 1 1 A B1 3 a

A

1 1 1

3

2 3

ABC A B C

a

1 1 1

3

ABC A B C

C

1 1 1

3

3 2

ABC A B C

a

1 1 1

3

ABC A B C

Câu 20: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh 1 1 1 BCa 2 Tính thể tích khối lăng trụABC A B C biết 1 1 1 A C1 tạo với đáy một góc 60 0

A

1 1 1

3

2

ABC A B C

a

1 1 1

3

ABC A B C

Trang 4

Chương trình Luyện thi Đánh giá năng lực (PRO–A): Tự tin chinh phục kì thi THPTQG

C

1 1 1

3

3 2

ABC A B C

a

1 1 1

3

ABC A B C

HỘI ĐỒNG BIÊN SOẠN VÀ KIỂM DUYỆT

Thầy Đặng Việt Hùng – Lê Văn Tuấn – Lương Tuấn Đức – Nguyễn Thế Duy

Vũ Văn Bắc – Bùi Thị Hà – Trịnh Anh Dũng

Lưu Minh Thiện – Lương Đức Khiêm – Phạm Minh Tú

Vũ Minh Hiếu – Phùng Minh Hiếu – Phạm Vân Anh – Trần Vân Anh

Đỗ Thanh Mai – Đỗ Tiến – Diệu Huyền – Thu Hiền – Nguyễn Thanh Tùng

Ngày đăng: 07/12/2016, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN