1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI CONG NGHIEP SILICAT

25 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 5,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thñy tinh 1.Thµnh phÇn hãa häc vµ tÝnh chÊt cña thñy tinh: - Thµnh phÇn chÝnh gåm: Na2SiO3, CaSiO3, SiO2...  ứng dụng:dùng làm cửa kính, chai, lọ, đồ dùng, đồ trang trí… Kể tên các vật

Trang 1

BÀI: 18

Trang 2

C«ng nghiÖp silicat

Bµi 23

c«ng nghiÖp silicat

Trang 3

2 Sản xuất gạch ngói như thế nào

3 Công dụng gạch chịu lửa , Phân loại

4 So sánh sành và sứ

5 Men là gì ? ứng dụng

Nhóm 3 : Xi măng

1 Thành phân hóa học chủ yếu xi măng ?

2 Phương pháp sản xuất ?

3 Cách sử dụng

xi măng ?

4 Kể tên nhà máy

xi măng mà em biết ?

Trang 4

H·y cho biÕt tÝnh chÊt cña thuû tinh ?

I Thñy tinh

1.Thµnh phÇn hãa häc vµ tÝnh chÊt cña thñy tinh:

- Thµnh phÇn chÝnh gåm: Na2SiO3, CaSiO3, SiO2

Trang 5

 ứng dụng:

dùng làm cửa kính, chai, lọ, đồ dùng, đồ trang trí… Kể tên các vật dụng làm bằng thuỷ tinh? Làm thế nào để bảo

vệ các vật làm bằng thuỷ tinh?

Trang 6

Hçn hîp: SiO2 , CaCO3 , Na2CO3

Thñy tinh nh·o

Trang 7

Thuỷ tinh siêu tinh khiết

Dùng làm dụng

cụ thí nghiệm

2 Mét sè lo¹i thñy tinh

Sản phẩm mĩ nghệ, trang sức

Trang 8

II §å gèm

Nguyên liệu chính để chế tạo đồ gốm?

Trang 9

1 G¹ch và ngói:

§Êt sÐt th êng, mét Ýt c¸t

Trang 10

2 Gạch chịu lửa

 Được dùng để lót lò cao,lò luyện thép,lò nấu thủy tinh.

 Có 2 loại gạch chịu lửa chính là

 Gạch đinat :phối liệu để sản xuất gồm 93%-96% Si02, 4-7% CaO và đất sét, nhiệt độ nung khoảng 1300-1400°C.Gạch đinat chịu được nhiệt độ khoảng 1690-1720°C.

 Gạch samôt :phối liệu sản xuất gồm bột samôt (là đất sét nung ở

nhiệt độ cao rồi nghiền nhỏ) trộn với đất sét và nước rồi đem đi đóng khuôn và sấy khô, được nung ở 1300-1400°C.

Công dụng gạch chịu lửa , Phân loại

Trang 11

Là vật liệu cứng, xốp, có màu trắng, gõ kêu, bền với hóa chất.

- Đ ợc làm từ đất sét nung ở 1200-1300oC

- Mặt ngoài là lớp men mỏng, tạo độ bóng và không thấm n ớc

-Phối liệu: Cao lanh, fenspat, thạch anh, 1 số oxit kim loại

- Đồ sứ nung 2 lần: Lần 1(10000C), tráng men, trang trí Lần 2 ( 1400-14500C)

Làm đồ dùng sinh hoạt

Sứ dân dụng(chén, bát

đĩa), sứ kĩ thuật (tụ điện, dụng cụ PTN)

(Gốm kĩ thuật và gốm dân dụng)

Trang 12

MỘT SỐ SẢN PHẨM LÀM BẰNG SÀNH

Chén và bình

cắm hoa

Trang 13

MỘT SỐ SẢN PHẨM LÀM

BẰNG SỨ

Vật dụng gia đình

Bình hoa làm bằng sứ

Vật trang trí bằng sứ

Trang 15

III Xi măng

1 Thành phần hóa học và ph ơng pháp sản xuất:

2CaO.SiO2 và canxi aluminat 3CaO.Al2O3.

 Sản xuất xi măng:

Nguyên liệu chính: đất sét, đá vôi, cát, 1 ít quặng sắt…

Thành phần hoá học chủ yếu của xi măng?

Trang 17

Đá vôi, đất sét, 1 ít quặng sắt

Bùn

Nghiền nhỏ, trộn với cát và H2O

Trang 18

Lß quay s¶n xuÊt clanhke

Trang 19

II Quá trình đông cứng xi măng:

Quá trình đông cứng xi măng là sự kết hợp của các hợp chất có trong xi măng với n ớc, tạo nên tinh thể hiđrat đan xen vào nhau thành khối cứng và bền.

Sau khi đổ bê tông đ ợc 24 tiếng, ng ời ta th ờng phun hoặc ngâm n ớc để bảo d ỡng bê tông Giải thích ?

Hãy cho biết các nhà máy sản xuất xi măng lớn ở n

Trang 20

Mét sè h×nh ¶nh vÒ c¸c nhµ m¸y xi m¨ng ë n íc ta

Nhµ m¸y xi m¨ng Hoµng Mai Nhµ m¸y xi m¨ng H¶i Phßng

Nhµ m¸y xi m¨ng BØm S¬n Nhµ m¸y xi m¨ng Hµ Tiªn

Trang 21

Gốm dân dụng :sành, sứ

CÔNG NGHIỆP SILICAT

Thủy tinh thường:

Gốm kỹ thuật : sứ

-Thành phần :

3CaO.SiO2,2CaO.SiO2, 3CaO.Al2O3

Trang 22

Củng cố

Câu 1 Dựa vào tính chất nào của thủy tinh để tạo

ra những vật liệu có hỡnh dạng khác nhau?

B Khi đun nóng thủy tinh mềm ra rồi mới chảy.

A Thủy tinh có nhiệt độ nóng chảy cao.

D Thủy tinh giòn, dễ vỡ.

C Thủy tinh có nhiều màu sắc khác nhau.

Trang 23

Câu 2 Vì sao không dùng chai lọ thuỷ tinh để đựng dung dịch axit flohiđric ? Giải thích và viết ptp ?

Câu 3 Vai trò của công nghiệp silicat đối với cuộc sống ?

Trang 24

Bài t p 4 : ậ

M t lo i th y tinh ch a 13 % Na ộ ạ ủ ứ 2O, 11,7 % CaO v 75,3 % SiO à 2 v ề

kh i l ố ượ ng Th nh ph n c a lo i th y tinh n y bi u di n d à ầ ủ ạ ủ à ể ễ ướ i

Trang 25

BÀI TÂP 5 :

M t lo i th y tinh dùng ộ ạ ủ để ch t o d ng c ế ạ ụ ụ

nh b p có th nh ph n kh i l à ế à ầ ố ượ ng nh sau ư SiO2 – 75 % , Na2O – 16 % , CaO – 9% Trong

lo i th y tinh n y 1 mol CaO k t h p v i ạ ủ à ế ợ ớ

A 1,6 mol Na2O và 7,8 mol SiO2

B 1,6 mol Na2O và 8,2 mol SiO2

C 2,1 mol Na2O và 7,8 mol SiO2

D 2,1 mol Na2O và 8,2 mol SiO2

A 1,6 mol Na2O và 7,8 mol SiO2

Ngày đăng: 07/12/2016, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w