CHƯƠNG 4 GANG GRAPHIT Mục tiêu: - Hiểu được bản chất các loại gang - Nắm vững quá trình graphit hoá trong gang - So sánh sự khác nhau về cơ tính, tính công nghệ giữa các loại gang - Kí
Trang 2CHƯƠNG 4
GANG GRAPHIT
Mục tiêu:
- Hiểu được bản chất các loại gang
- Nắm vững quá trình graphit hoá trong gang
- So sánh sự khác nhau về cơ tính, tính công nghệ giữa các loại gang
- Kí hiệu và công dụng của các loại gang
Trang 3Gang xám Gang cầu Gang dẻo
Trang 4- Mềm, giòn độ cứng thấp
- T bôi trơn tốt ự
- Dập tắt dao động
Trang 5ĐIỀU KIỆN HÌNH THÀNH GRAPHIT
• Thành phần hóa học :
+ Tăng khả năng graphit hóa: Si , Ca, C,…
+ Cản trở quá trình graphit hóa: Al, Zn, Pb, S
Cần tạo điều kiện để mầm graphit phát triển
→ quá trình graphit hóa
Trang 6Hình dạng của graphit
Trang 9I Gang xám
Tính chất
• Tính công nghệ đúc tốt nhất
• Dễ chế tạo, rẻ
• Cơ tính kém
– Độ bền thấp, giới hạn bền kéo chỉ bằng một nửa thép thông dụng, 1/3÷1/5 của thép hợp kim
– Độ dẻo và độ dai thấp, có thể xem như vật liệu giòn
• Cấu trúc graphit t m ít làm giảm ấ độ bền nén
Trang 10bánh răng (bị động tốc độ chậm), bánh đà, sơmi,
secmăng, thân máy quan trọng
•GX36-56, GX40-60:
bánh răng chữ V trục chính, vỏ bơm thuỷ lực
GXab-cd
Trang 11Thân êtô Block máy Block xylanh Puli
Trang 12II Gang cầu
Gang cầu là một loại gang graphit mà graphit của nó có dạng hình cầu
Theo tổ chức tế vi của nền kim loại:
• Gang cầu ferit
• Gang cầu ferit–peclit
• Gang cầu peclit
Trang 13Ductile Iron/Nodular Iron
10 µ m
With Ferritic Matrix
With (Ferrite + Pearlite) Matrix
Ferrite Graphite nodules
5 µ m
Pearlite (grey) Graphite (black)
Ferrite (White)
Trang 14II Gang cầu
Thành phần hoá học
Trang 15II Gang cầu
Tính chất
Cơ tính tổng hợp tương đối cao, gần như thép cacbon (gang có độ bền cao):
•Độ bền và giới hạn chảy khá cao
•Độ dẻo và độ dai tuy kém hơn thép nhưng cao hơn gang xám rất nhiều
•Độ bền, độ cứng tăng theo t ch c n n kim lo i:ổ ứ ề ạ
nền F nền F + P nền P
•Graphit càng tròn, càng nhỏ, càng ít thì cơ tính càng cao
Trang 16II Gang cầu
Kí hiệu
ab: σb tối thiểu [kG/mm2]
c: δ% tối thiểu
•Gang cầu ferit (ít dùng)
•Gang cầu ferit–peclit
GC50-10 : các chi tiết thông thường
•Gang cầu peclit
GC60-2 : trục khuỷu, trục cán
GC70-4; GC80-6 : các chi tiết quan trọng
•Chủ yếu được dùng để đúc các chi tiết chịu tải trọng trung bình và tốc độ trung bình
GC ab - c
Trang 17III Gang dẻo
Gang dẻo là loại gang mà graphit của nó có dạng cụm (hoa cúc hay cụm bông)
Theo tổ chức tế vi của nền kim loại:
•Gang dẻo ferit
•Gang dẻo ferit–peclit
•Gang dẻo peclit
Trang 18Malleable Iron
Ferritic MatrixFerritic - Pearlitic Matrix
10 µ m
Pearlite (grey) Graphite (black) Ferrite (White)
Ferrite (White)
Graphite (black)
Trang 19III Gang dẻo
Cách chế tạo gang dẻo
• Bước 1 Chế tạo ra gang trắng 100%, muốn vậy
phải khống chế hai yếu tố sau:
- Thành phần hoá học:
-Tốc độ nguội:
• Bước 2 Ủ gang trắng thành gang dẻo
Trang 20gang trắng thành gang dẻo
Ủ gang trắng thành gang dẻo
Trang 21III Gang dẻo
Tính chất
• Độ bền gần như gang cầu, hơn hẳn gang xám
• Độ dẻo khá cao: δ = (5÷10)%; có trường hợp vượt quá độ dẻo của gang cầu
• Độ bền, độ cứng tăng theo t ch c n n kim lo i:ổ ứ ề ạ
nền F nền F + P nền P
• Graphit càng nhiều, càng lớn, sự phân bố graphit không đều thì càng làm giảm cơ tính
Trang 22III Gang deûo
Trang 23Bài tập
4 Chọn thép và xác định quy trình nhiệt luyện
để chế tạo một trong các chi tiết sau:
-Chốt piston-Trục cam-Bánh răng dẫn trong hộp số
-Trục giữa xe đạp
-Đĩa xích truyền động xe gắn
máy-Đĩa líp xe đạp-Trục sau xe đạp
sau:
-Trục truyền động trên máy may công nghiệp-Ống nối (với lan can)-Bánh răng có đường kính 2m, dày 200mm, vận tốc quay <10 vòng/ phút