Thắng không kiêu, bại không nản.. Bài 3:4đ Phân loại các từ sau đây theo nghĩa của tiếng tài: Tài giỏi, tài nguyên, tài nghệ, tài trợ, tài ba, tài đức, tài sản, tài năng, tài hoa, tài ch
Trang 1Trờng Tiểu học thiệu ngọc
họ tên: Đề kiểm tra học sinh giỏi
Môn Tiếng Việt-Lớp 4.
Thời gian làm bài: 60 phút
Đề bài :
Bài 1:(4đ)
a Những từ nào sau không phải là tính từ:
- Tốt, xấu, khen, ngoan, hiền, thông minh, thẳng thắn
- Đỏ tơi, xanh thẳm, vàng óng, trắng muốt, hiểu biết, tím biếc
- Tròn xoe, méo mó, lo lắng, dài ngoãng, nặng trịch, nhẹ tênh
Những từ không phải là tính từ:
b.Những từ nào sau là danh từ, động từ: -Nằm cuộn tròn trong chiếc chăn bông ấm áp, Lan ân hận quá Em muốn xin lỗi mẹ và anh, nhng lại xấu hổ vì mình đã vờ ngủ -Danh từ:………
-Động từ:………
Bài 2: (4đ) Câu ca dao tục ngữ nào nói lên ý chí, nghị lực của con ngời? a Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo b Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà ở c Thắng không kiêu, bại không nản d.Thua thầy một vạn không bằng thua bạn một li e.Thua keo này, bày keo khác g.Đèo cao thì mặc đèo cao Ta lên đến đỉnh còn cao hơn đèo Bài 3:(4đ) Phân loại các từ sau đây theo nghĩa của tiếng tài: Tài giỏi, tài nguyên, tài nghệ, tài trợ, tài ba, tài đức, tài sản, tài năng, tài hoa, tài chính a) Tài có nghĩa là “Có khả năng hơn ngời bình thờng”:
b) Tài có nghĩa là “tiền của”
Câu 4: (4đ)Trong bài ô Bố xuụi sụng La ằ, nhà thơ Vũ Duy Thụng cú viết : Sụng La ơi sụng La Trong veo như ỏnh mắt Bờ tre xanh im mỏt Mươn mướt đụi hàng mi Em cảm nhận được điều gỡ ở cỏc cõu thơ trờn
Bài 4:(9đ) Hãy viết th cho bạn thân (hoặc ngời thân ở xa)kể lại câu chuyện nói về kỷ niệm đáng nhớ giữa em và ngời bạn thân ( hoặc ngời thân ) đó
Trang 2
………
………
………
Hớng dẫn đáp án kt hsg Môn Tiếng Việt-Lớp 4.
năm 2011-2012
Bài làm:
Bài 1:(4đ) Phần a mỗi câu đúng cho 1,5 đ Phần b, đúng mỗi danh từ cho 0,2 đ, mỗi động từ
cho 0,2 đ
a.-Khen
-Hiểu biết
- Lo lắng
b.-Danh từ: chiếc, chăn bông, Lan, em, mẹ, anh
- Động từ: Nằm, cuộn, ân hận, muốn, xin lỗi, xấu hổ, vờ, ngủ
Bài 2:(4đ)
Câu ca dao tục ngữ sau nói lên ý chí, nghị lực của con ngời là:
a Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
c Thắng không kiêu, bại không nản
e.Thua keo này, bày keo khác
g Đèo cao thì mặc đèo cao
Ta lên đến đỉnh còn cao hơn đèo
Bài 3:(4đ)
-Đáp án :
Trang 3a tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức, tài năng, tài hoa.
b Tài nguyên, tài trợ, tài sản, tài chính
HS xếp đúng mỗi từ cho 0.4 điểm
Bài 4:(4 điểm) HS nờu được những ý chớnh sau :
Nột đẹp của dũng sụng La :
- Nước sụng La trong vắt, trong như ỏnh mắt trong và chứa chan tỡnh cảm của con người
- Bờ tre xanh mỏt bờn sụng đẹp như hàng mi của con người
Tỡnh cảm của tỏc giả : Qua đoạn thơ ta thấy được tỡnh yờu thương tha thiết và gắn bú sõu nặng của tỏc giả với dũng sụng quờ hương
Bài 5:(9đ)
Học sinh viết đúng thể loại văn viết th.
+Phần đầu th :1,5đ (Đủ ngày, tháng, năm,lời xng hô, lí do viết th.)
+Phần chính bức th :(6đ) (Rõ các ý-kể lại kỷ niệm với ngời bạn thân(hoặc ngời thân)đó, nội dung tơng đối phong phú, có chấm câu )
+Phần cuối th :(1,5đ) (Có lời chúc phù hợp nội dung bức th, kí tên)