1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tiết 26, bài 18 - 18 mol

25 588 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3 Mol và tính toán hoá họcHọc xong chương này các em biết được: - Mol, khối lượng mol, thể tích mol là gì?. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất như thế nào?. - T

Trang 2

Chương 3 Mol và tính toán hoá học

Học xong chương này các em biết được:

- Mol, khối lượng mol, thể tích mol là gì? Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất như thế nào?

- Tỉ khối của khí A đối với khí B là gì?

- Công thức hoá học và phương trình hoá học

được sử dụng trong tính toán hoá học như thế

nào?

Trang 3

Tiết 26 – Bài 18: MOL

I/ MOL

III/ THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ

II/ KHỐI LƯỢNG MOL

Trang 4

Chương III : MOL &TÍNH TOÁN HOÁ HỌC

I/ MOL

Trang 5

Tiết 26 – Bài 18: MOL

Trang 6

Chương III : MOL &TÍNH TOÁN HOÁ HỌC

Tiết 26 – Bài 18: MOL

I/ MOL

Mol là lượng chất có chứa 6.10 23 hay N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

Trang 7

A 12.10 23

B 6.10 23

C 9.10 23

D 3.10 23

Câu 1 Một mol nguyên tử bạc là lượng bạc có chứa

bao nhiêu nguyên tử bạc?

B 6.10 23

Trang 8

A 5.10 23

B 6.10 23

C 9.10 23

D 12.10 23

Câu 2: 2 mol nguyên tử bạc là lượng bạc có chứa

bao nhiêu nguyên tử bạc?

D 12.10 23

KQ

Trang 9

A 30.10 23

B 20.10 23

C 26.10 23

D 5.10 23

Câu 3: 5 mol phân tử nước là lượng nước có chứa

bao nhiêu phân tử nước?

A 30.10 23

Trang 10

Số hạt vi mô (NT hoặc PT) = Số mol x 6.10 23

CÔNG THỨC :

Trang 11

A 1 mol

B 0,5 mol

C 2 mol

D 4 mol

Câu 4: Lượng nước có chứa 3.10 23 phân tử nước là

bao nhiêu mol phân tử nước?

B 0,5 mol

Số mol H 2 O = 3.10 23 / 6.10 23 = 0,5 (mol)

Trang 12

Tiết 26 – Bài 18: MOL I/ MOL

II/ KHỐI LƯỢNG MOL

Khối lượng mol của một chất là khối lượng của … hay … nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

Kí hiệu: M ; Đơn vị: gam

Trang 13

I/ MOL

II/ KHỐI LƯỢNG MOL

Kí hiệu: M ; Đơn vị: gam

Khối lượng mol của một chất là

khối lượng của 6.10 23 hay N

nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

BT: H ãy tìm khối lượng của 6.10 23 nguyên

tử hoặc phân tử các chất sau biết:

Bài giải

Trang 14

Tiết 26 – Bài 18: MOL

I/ MOL

II/ KHỐI LƯỢNG MOL

Kí hiệu: M ; Đơn vị: gam

Khối lượng mol của một chất là

khối lượng của 6.10 23 hay N

nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

Khối lượng mol nguyên tử hoặc

phân tử có số trị bằng nguyên tử

khối hoặc phân tử khối

Trang 15

I/ MOL

II/ KHỐI LƯỢNG MOL

Kí hiệu: M ; Đơn vị: gam

Khối lượng mol của một chất là

khối lượng của 6.10 23 hay N

nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

Khối lượng mol nguyên tử hoặc

phân tử có số trị bằng nguyên tử

khối hoặc phân tử khối

Ví dụ: Xác định:

Trang 16

Tiết 26 – Bài 18: MOL

I/ MOL

II/ KHỐI LƯỢNG MOL

Kí hiệu: M ; Đơn vị: gam

Khối lượng mol của một chất là

khối lượng của 6.10 23 hay N

nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

Khối lượng mol nguyên tử hoặc

phân tử có số trị bằng nguyên tử

khối hoặc phân tử khối

III/ THỂ TÍCH MOL CỦA

CHẤT KHÍ

Trang 17

I/ MOL

II/ KHỐI LƯỢNG MOL

Kí hiệu: M ; Đơn vị: gam

Khối lượng mol của một chất là

khối lượng của 6.10 23 hay N

nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

Khối lượng mol nguyên tử hoặc

phân tử có số trị bằng nguyên tử

khối hoặc phân tử khối

III/ THỂ TÍCH MOL CỦA

CHẤT KHÍ

Trang 19

A 22,4 lit

B 44,8 lit

C 11,2 lit

D 6,72 lit Câu 2: 2 mol khí O 2 ở đktc chiếm thể tích bằng?

B 44,8 lit

Trang 20

CÔNG THỨC : Ở đktc: VkhiSo mol 22 , 4 ( lit )

Trang 21

Nếu có N hạt gạo (1 mol hạt gạo) thì sẽ nuôi sống đ ợc con ng

ời trên trái đất trong thời gian bao lâu? Biết mỗi ng ời ăn 3 bữa trong 1 ngày và mỗi bữa ăn 5 000 hạt gạo Số dân trên trái đất hiện nay khoảng gần 7 tỉ ng ời ( 7.109)

- Mỗi ng ời một ngày ăn hết: 5 000 3 = 15 000 (hạt gạo)

- Cả thế giới một ngày ăn hết: 15 000 7.109 = 10,5.1013 (hạt gạo)

Trang 22

Luyện tập

Bài tập 1:

Em hãy điền chữ Đ vào ô trống tr ớc những

câu mà em cho là đúng:

Trang 24

1- Học thuộc bài

2- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trang 65 Sách giáo khoa

3- Đọc tr ớc bài 19 trang 66 Sách giáo khoa

Hướngưdẫnưvềưnhà

Ngày đăng: 06/12/2016, 23:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w