Output: Xuất ra kết quả có phải là xâu đối xứng Tiết 34.. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5... BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5... Bài 2: Viết chương trình nhập từ bàn phím một xâu kí tự S và thông báo ra
Trang 2Bài 1 :
Nhập từ bàn phím một xâu Kiểm tra xâu đó có phải là xâu đối xứng hay không ?
Input: Nhập vào xâu.
Output: Xuất ra kết quả có phải là xâu đối xứng
Tiết 34 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5
Trang 3Ví dụ:
S:= ‘ I was saw I ’
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
Xâu đối xứng có tính chất ?
Đọc nó từ trái sang phải cũng thu được kết quả giống
như đọc từ phải sang trái (còn được gọi là xâu
Tiết 34 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5
Bài 1 :
Trang 4THUẬT TOÁN
Bước 1: Nhập Xâu a
Bước 2: Tính chiều dài xâu a
Bước 3: Tạo xâu P (xâu rỗng)
Bước 4: Với I = length(a) 1 thì
P:=P+a[i].
Bước 5: Nếu a=P thì a là xâu đối xứng, ngược lại
thì không phải là xâu đối xứng
Tiết 34 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5
Bài 1 :
Trang 5var i, x: byte;
a, p: string;
BEGIN
write(‘Nhap vao xau:’);
readln(a);
x:= length(a);
p:= ‘’;
for i:=x downto 1 do
p:= p+a[i];
if a=p then
write(‘Xau la Palindrome’) else
write(‘Xau khong la Palindrome’);
readln;
END.
{xac dinh do dai cua xau} {khoi tao xau rong}
{tạo xau dao nguoc}
Tiết 34 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5
Trang 6b) Hãy viết lại chương trình trên,trong đó không dùng biến xâu p
I
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I
- So sánh các kí tự ở vị trí 111, 210,… nếu có kí tự
khác nhau thì không phải là xâu đối xứng Bởi vậy dùng
biến Logic để ghi nhận sự phát hiện này
- Chúng ta sẽ có bao nhiêu lần xét?
Chúng ta sẽ có n 2 lần xétdiv
Tiết 34 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5
Bài 1 :
Trang 7Program bai1_b;
Uses crt;
Var s: string;
x,i: byte;
KT: Boolean;
Begin
Clrscr;
Write(' Nhap xau s='); readln(s);
x:=length(s); KT:=true;
For i:=1 to (x div 2) do
begin
If s[i]<> s[x-i+1] then KT:=false;
end;
If KT then write('doi xung') else write('khong doi xung'); readln;
End.
Trang 8Tiết 35 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5
Trang 9Bài 2: Viết chương trình nhập từ bàn phím một xâu kí tự S và thông báo ra màn hình số lần xuất hiện của mỗi chữ cái tiếng
Anh trong S
( không phân biệt chữ hoa hay chữ thường )
- Input: Nhập vào xâu
- Output: Xuất ra số lần xuất hiện của các chữ cái tiếng Anh trong xâu vừa nhập
Tiết 35.BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5
Trang 10Chúng ta sẽ có bao nhiêu chữ cái trong tiếng Anh?
Thuật toán
Bước 1: Nhập vào xâu S.
Bước 2: Tạo mảng A lưu trữ số lần xuất hiện của chữ cái tiếng Anh.
Bước 3: Khởi tạo cho từng phần tử mảng.
Bước 4: Nếu trong xâu S chữ cái A Z thì tăng giá trị của phần tử trong mảng.
Tiết 35 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5
Từ chữ cái A Z (26 chữ cái) ;
Trang 11H O T H I K Y Y
Cho xâu S:
Tạo mảng A: Ghi nhận số lần xuất hiện của các kí tự trong
xâu S
1 2 3 4 5 6 7
Var A: array[
<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>‘A’ ‘Z’ ] of byte;
A[‘H’]=2 có nghĩa là có 2 kí tự ‘H’ trong xâu S.
Tiết 35 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5
Bài 2:
A H I J K … O … T Z
…
Trang 12Program bai02;
Uses crt;
Var a: array['A' 'Z'] of byte;
s: …;
i: …;
c: …;
Begin
clrscr;
write('nhap xau :');readln(s);
for c:='A' to 'Z' do a[c]:=0;
for i:=1 to length(s) do
begin
…………
for c:='A' to 'Z' do
if a[c]<>0 then writeln( 'So lan xuat hien', c,': ',a[c]);
readln;
End.
Trang 13Program bai02;
Uses crt;
Var a: array['A' 'Z'] of byte;
s: string;
i: byte;
c: char;
Begin
clrscr;
write('nhap xau :');
readln(s);
for c:='A' to 'Z' do a[c]:=0;
for i:=1 to length(s) do
begin
s[i]:=upcase(s[i]);
if (s[i]>='A') and (s[i]<='Z') then
a[s[i]]:=a[s[i]]+1;
end;
Trang 14
for c:='A' to 'Z' do
if a[c]<>0 then
writeln( 'So lan xuat hien', c,': ',a[c]); readln;
End.
Trang 15Các thao tác xử lí xâu
1.Thủ tục delete(St, vt, n);
2.Thủ tục insert(St1, St2, vt);
3.Hàm length(St);
4.Hàm Pos(St1, St2);
Tiết 35 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5
Trang 16Bài 3: Nhập vào từ bàn phím một xâu Thay thế tất
cả các cụm kí tự ‘anh’ bằng cụm kí tự ‘em’.
Input: Nhập vào một xâu
Output: Xuất ra xâu kết quả đã thay thế cụm
từ ‘anh’ bằng cụm từ ‘em’
Tiết 35 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5
Trang 17Ví dụ : S:= ‘anh yeu truong anh’
‘em yeu truong em’
1 … 16 17 18
e m y e u t r u o n g e m
Bước 1: Tìm vị trí bắt đầu của xâu ‘anh’
Bước 2: Xóa xâu ‘anh’ vừa tìm thấy
Bước 3: Chèn xâu ‘em’ vào xâu S tại vị trí trước đây xuất hiện
xâu ‘anh’(lặp lại các bước trên cho đến khi không còn xâu ‘anh’) Bước 4: In ra xâu S
1 … 15 16
Tiết 35 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5
Bài 3:
Trang 18Uses crt;
Var s: string;
i: byte;
Begin
Clrscr;
Write('Nhap xau S:'); Readln(s); i:=Pos('anh',s);
While i<> 0 do
Delete(s,i,3);
Insert('em',s,i);
I:=Pos('anh',s);
writeln(S);
Trang 19Những kiến thức cần nắm :
Cách tạo một xâu mới từ xâu ban đầu.
Đếm số lần xuất hiện của một chữ cái trong toàn
bộ văn bản.
Tìm kiếm và thay thế một từ bằng một từ khác
trong toàn bộ văn bản.
Những kiến thức cần chuẩn bị:
Kiến thức về kiểu dữ liệu có cấu trúc.
Câu hỏi và bài tập trang 79 (SGK).
Tiết 35 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5