1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tieng Anh 6/ Unit 5-Tiet 30

29 2,3K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 5 - Lesson 5: C1
Trường học Unknown School
Chuyên ngành English
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown City
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 23,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

What time do you get up?. What time do you have breakfast ?... What time do you go to bed?. What time do you go to school ?... English Literature History Geography Timetable Math... 58 I

Trang 1

Tập thể lớp 61

xin kính chào quý thầy cô

Welcome to our class Unit 5 - Lesson 5 : C1

Trang 2

What time do you get up ? What time do you have breakfast ?

Trang 3

What time do you go to bed ? What time do you go to school ?

Trang 5

Unit 5 (cont) : THINGS I DO

Trang 6

Unit 5 (cont) : THINGS I DO

I.Vocabulary :

Trang 7

TiÕt 1 TiÕt 2 TiÕt 3 TiÕt 4 TiÕt 5

Trang 9

Unit 5 : THINGS I DO

Lesson 5 : C1 (P 58)

I Vocabulary :

- English:

Trang 11

Unit 5 : THINGS I DO

Lesson 5 : C1 (P 58)

I Vocabulary :

- Math :

Trang 13

Unit 5 : THINGS I DO

Period 30: C1 (P 58)

I Vocabulary :

- Literature:

Trang 15

Unit 5 : THINGS I DO

I Vocabulary :

Trang 17

Unit 5 : THINGS I DO

Lesson 5 : C1 (P 58)

I Vocabulary :

- Geography :

Trang 18

Unit 5 : THINGS I DO

Lesson 5 : C1 (P 58)

I.Vocabulary :

- Timetable (n) : Thêi kho¸ biĨu

- English (n) : TiÕng Anh

- Literature (n) : Ngữ v¨n

- History (n) : LÞch sư

- Geography (n) : ĐÞa lý

Trang 19

English Literature History Geography Timetable Math

Trang 20

II.Listen and repeat :

Unit 5: Things I do

Lesson 5: C 1 (P 58)

I don’t have my timetable

What do we have to day?

Trang 21

Unit 5: Things I do

Lesson 5 : C1 (P 58)

III.Model sentences :

Trang 22

Unit 5 : Things I do

Lesson 5 : C1 (P 58)

III.Model sentences :

+ What do we have today ?

+ What does he have today ?

- We have English.

- He has English

* What + do/does + S + have today ?

S + have/has + subject ( môn học)

Hỏi và trả lời hôm nay ai đó có môn học gì sử dụng thì hiện tại đơn

Trang 25

Unit 5 : Things I do

Lesson 5 : C1 (P 58)

V.Mapped dialogue :

Do we have literature at 8.40? No, we don’t We have English

(Nhi) (Nam)

Trang 27

* What + do/does + S + have today ?

S + have/has + subject (môn học)

Trang 29

Goodbye,

Thank you for your attention.

See you next time !

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w