1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 27

17 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 27
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 448 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Di tích của sinh vật trong các lớp đất đá c.. Phần xương của sinh vật trong các lớp đất đá d.. Phần mềm của cơ thể sinh vật trong các lớp đất đá... Bài SỰ SỐNG TRONG CÁC ĐẠI THÁI CỔ –

Trang 1

THÂN ÁI CHÀO LỚP 12A3

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

CÂU 1:Hóa thạch là:

a. Xác sinh vật vùi lấp trong các lớp đất đá

b. Di tích của sinh vật trong các lớp đất đá

c. Phần xương của sinh vật trong các lớp đất

đá

d. Phần mềm của cơ thể sinh vật trong các

lớp đất đá

Trang 3

Câu 2:

Việc phân định các mốc thời gian lịch sử quả đất dựa vào:

 A.Sự chuyển dịch các đại lục

 B tuổi của các lớp đất đá và hóa

thạch

 C sự thay đổi khí hậu, địa chất và

các hóa thạch

 D độ phân rã các nguyên tố phóng

xạ

Trang 4

Câu 3:

Để nghiên cứu lịch sử pát triển của sinh vật người ta dựa vào:

 A các hóa thạch

 B sự đa dạng của sinh vật

 C.sự xuất hiện loài người

 D các bon phóng xạ

Trang 5

Câu 4

Thứ tự nào sau đây của các đại là hợp lí:

 A cổ sinh, thái cổ, nguyên sinh ,

trung sinh , tân sinh

 B thái cổ, nguyên sinh, cổ sinh,

trung sinh , tân sinh

 C trung sinh , tân sinh, thái cổ,

nguyên sinh, cổ sinh

 thái cổ, nguyên sinh, cổ sinh, tân

sinh, trung sinh

Trang 6

Bài SỰ SỐNG TRONG CÁC ĐẠI THÁI CỔ – NGUYÊN SINH – CỔ SINH

Trang 7

I Đại thái cổ (Cách đây 3500

năm)

 -Vỏ trái đất chưa ổn định nhiều lần tạo núi và phun lửa.

 -Sự có mặt của than chì và đá vôi chứng tỏ sự sống

 đã xuất hiện

 -Sự sống của sinh vật từ dạng chưa có cấu tạo tế bào đến

cơ thể đơn bào rồi đa bào, phân hoá thành hai nhánh thực vật và động vật nhưng vẫn tập trung dưới nước.

 +TV: Tảo lục dạng sợi.

 + ĐV: Ruột khoang.

Trang 8

II Đại nguyên sinh:(Cách đây 2600 , kéo dài

2038 triệu năm)

 -Những đợt tạo núi đã phân bố lại đại lục và đại

dương

 -Sự sống làm biến đổi mặt đất,thành phần khí quyển ,

hình thành sinh quyển

 -Thực vật : dạng đơn bào chiếm ưu thế vi khuẩn và

tảo chiếm ưu thế

-Động vật : dạng đa bào chiếm ưu thế

( bọt biển, ruột khoang ,thân mềm,

giun )

Trang 9

III Đại cổ sinh :(Cách đây 570 triệu năm

kéo dài 340 triệu năm) chia thành 5 kỉ:

1 Kỉ cambri: cách đây 570 triệu năm kéo dài 80 triệu năm

• -Khí hậu nóng ẩm, đại dương chiếm ưu thế.

• -Sinh vật phong phú tập trung ở dưới nước:

• +Nhiều loài tảolục, tảo nâu chiếm ưu thế, xuất hiện vi khuẩn , vi khuẩn lam trên đất liền.

+Các ngành động vật không xương s ng ố đây đủ nhất là tôm ba lá, xuất hiện cá lưỡng tiêm (đại diện nguyên thuỷ c a đ ng v t có ủ ộ ậ dây sống

Trang 10

2 Kỉ xilua:( Cách đây 490 triệu năm kéo dài 120 triệu năm )

 - Đầu kỉ nhiều đại dương ,khí hậu ẩm Cuối kỉ

tạo sơn xuất hiện đại lục lớn , khí hậu khô

hơn

 -Thực vật ở cạn : Xuất hiện quyết trần,

nấm=> hình thành lớp ôzôn

 -Động vật : Tôm bọ cạp, ốc anh vũ, cá giáp

(đại diện của động vật có xương sống ) Trên cạn có động vật có xương sống đầu tiên là

nhện

Trang 11

3 Kỉ đêvôn :Cách đây 370 triệu năm kéo dài 45 triệu năm)

 -Nhiều dãy núi xuất hiện, khí hậu phân hoá thành khí hậu lục địa ,khí hậu duyên hải, sa mạc.

 -Thực vật trên cạn phong phú xuất hiện quyết thực vật, dương xỉ , thạch tùng ,mộc tặc.

 -Động vật có cá giáp có hàm , cá phổi ,cá vây chân, cuối kỉ có lưỡng cư đầu cứng.

Trang 12

4. Kỉ than đá : cách đây 325 triệu năm kéo dài

55 triệu năm

 -Khí hậu ẩm nóng ở đầu kỉ -> khí hậu khô ở cuối kỉ.

 -Đầu kỉ có rừng quyết khổng lồ, cuối kỉ quyết thu hẹp, xuất hiện dương xỉ có hạt Thực vật sinh sản bằng hạt thay cho thực vật sinh sản bằng bào tử.

 -Động vật từ lưỡng cư đầu cứng -> bò sát có vảy, sừng, sâu bọ phát triển mạnh.

Trang 13

5 Kỉ Pecmi( cách đây 270 triệu năm kéo dài 50

triệu năm)

• -Lục địa nâng cao, núi lớn hình thành, khí hậu khô lạnh.

• -Thực vật: Xuất hiện hạt trần.

-Động vật: Bò sát phát triển mạnh, bò sát răng thú phân hóa tạo điều kiện cho động vật có vú xuất hiện về sau

Trang 14

Câu hỏi củng cố

 Câu 1 Câu 1 Đặ Đặ c c điểm nào sau đây khơng thuộc đại Thái Cổ?

phun lửa.

sống đã xuất hiện

tế bào đến cơ thể đơn bào rồi đa bào.

 D ã có hầu hết đại diện của D ã có hầu hết đại diện của Đ Đ ngành động vật không xương s ng

không xương s ng

Trang 15

Câu 2.sự kiện nổi bật nhất trong đại cổ sinh là:

 A sự di chuyển của sinh vật từ dưới nước

lên cạn.

 B sự xuất hiện của than chì và đá vôi.

 C Đ Đ ã có hầu hết đại diện của ã có hầu hết đại diện của ngành động

vật không xương s ng ố

Trang 16

Câu 3 Động vật không xương sống đầu

tiên lên cạn là:

►a,.bọ cạp tôm

►B.nhện

►C.tôm ba lá

►D.ốc anh vũ

Trang 17

Câu 4 Đại diện đầu tiên của động vật

có xương sống là

 A cá giáp

 B CaÙ lưỡng tiêm

 C tôm ba lá

 D ốc anh vũ

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành sinh quyển . - Tiet 27
Hình th ành sinh quyển (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w