Phân li T ơng tác gen không alen Tác động cộng gộp Tác động đa hiệu Di truyền độc lập Liên kết hoàn toàn Hoán vị gen DT liên kết với - Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nê
Trang 2Bài 23 : ôn tập phần di truyền học
I Tóm tắt kiến thức cốt lõi phần di truyền
1 Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử
Liên hệ kiến thức cũ hãy điền những cụm từ thích hợp cho sơ đồ sau
Mối liên quan giữa các thành phần trong sơ đồ trên nh thế nào ?
- Mã gốc trong ADN đ ợc phiên mã thành mã sao ở ARN và sau đó đ ợc dịch mã thành chuỗi pôlipeptit cấu thành prôtêin , prôtêin trực tiếp biểu hiện
thành tính trạng của cơ thể
- Trình tự các nuclêôtit trong mạch khuôn của gen quy định trình tự các
ribônuclêôtit trong mARN từ đó quy định trình tự axit amin trong chuỗi
polipeptit
Vậy cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào diễn ra nh thế nào ?
Trang 32 Cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào
Vận dụng kiến thức đã học các nhóm thảo luận để hoàn thành phiếu học tập sau
Nhân đôi ADN
Phiên mã
Dịch mã
Điều hoà hoạt
động của gen
Trang 4Các cơ chế Diễn biến cơ bản
Nhân đôi
ADN
Phiên mã
Dịch mã
Điều hoà hoạt
động của gen
- ADN tháo xoắn và tách thành hai mạch đơn khi bắt đầu tái bản
- Các mạch đơn đ ợc tổng hợp theo chiều 5’ – 3’ , một mạch đ ợc tổng hợp liên tục , mạch còn lại đ ợc tổng hợp gián đoạn
- Có sự tham gia của enzim tháo xoắn , kéo dài mạch
- Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung nửa bảo toàn và khuôn mẫu -Enzim tiếp cận ở điểm khởi đầu và đoạn ADN bắt đầu tháo xoắn
- Enzim dịch chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3’ – 5’ và sợi ARN kéo dài theo chiều 5’ – 3’ , các đơn phân kết hợp theo nguyên tắc bổ sung - Đến điểm kết thúc , ARN tách khỏi mạch khuôn
- Các axit amin đã hoạt hoá đ ợc tARN mang vào ribôxôm
- Ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’ – 3’ theo từng bộ ba
và chuỗi polipeptit đ ợc kéo dài
- Đến bộ ba kết thúc chuỗi polipeptit tách khỏi ribôxôm
- Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế kìm hãm sự phiên mã , khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất kìm hãm thì sự phiên mã diễn ra Sự
điều hoà phụ thuộc vào nhu cầu tế bào
Trang 5Các nhóm thảo luận và hoàn thành phiếu học tập sau
Phân li
T ơng tác gen
không alen
Tác động cộng
gộp
Tác động đa
hiệu
Di truyền độc
lập
Liên kết hoàn
toàn
Hoán vị gen
DT liên kết với
- Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố
di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 nhân tố của cặp
- Phân li tổ hợp của cặp NST t ơng đồng
- Các gen không alen t ơng tác với nhau trong sự hình thành tính trạng
- Các cặp NST t ơng đồng phân li độc lập
- Các gen cùng có vai trò nh nhau trong
sự hình thành tính trạng - Các cặp NST t ơng đồng phân li độc lập
- Một gen chi phối nhiều tính trạng - Phân li tổ hợp cặp NST t
ơng đồng
- Các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập với nhau trong phát sinh giao tử
- Các cặp NST phân li độc lập
- Các gen trên NST cùng phân li và tổ hợp trong phát sinh giao tử và thụ tinh
- Sự phân li và tổ hợp của cặp NST t ơng đồng
- Hoán vị các gen alen tạo ra sự tái tổ hợp của các gen không alen - Trao đổi những đoạn t ơng ứng của cặp NST t ơng đồng
- Tính trạng do gen trên NST X qui định - Nhân đôi , phân li , tổ hợp
Trang 63 Cơ chế di truyền ở quần thể
Các nhóm thảo luận và hoàn thành bảng sau
- Làm giảm tỉ lệ dị hợp tử và tăng tỉ lệ đồng hợp tử
qua các thế hệ
- Tạo trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
- Tần số các alen không đổi qua các thế hệ
- Có cấu trúc p2AA : 2pqAa : q2 aa
- Thành phần các kiểu gen thay đổi qua các thế hệ
- Tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phú
+
+
+ +
+
Vậy ứng dụng của ngành di truyền học vào chọn giống nh thế nào ?
4 ứng dụng di truyền học trong chọn giống
- Các nhóm thảo luận và hoàn thành phiếu học tập sau
Trang 7C¸c lo¹i
biÕn dÞ Kh¸i niÖm Nguyªn nh©n vµ c¬ chÕ ph¸t sinh §Æc ®iÓm Vai trß
Th êng
biÕn
BiÕn dÞ
tæ hîp
§ét biÕn
gen
§ét biÕn
cÊu tróc
NST
§ét biÕn
lÖch béi
Trang 8Các loại
Nguyên nhân và cơ chế phát sinh
Đặc điểm Vai trò
Th ờng
biến
Biến dị tổ
hợp
Đột biến
gen
- Hiện t ợng một gen có thể thay đổi kiểu hình tr
ớc các đk môi tr ơng khác nhau
- Do sự tự điều chỉnh
về sinh lí giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi tr ờng
- Mang tính
đồng loạt theo
h ớng xác định , th ờng có lợi , không di
truyền
- Giúp sinh vật thích ứng với sự thay
đổi của môi tr ờng
- Là sự tổ hợp lại bộ gen của bố , mẹ ở các cơ thể con trong quá trình giao phối
- Do sự phân li độc lập , tổ hợp tự do , hoán vị gen trong quá trình tạo giao tử
và sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các giao
tử trong quá trình thụ tinh
-Có thể làm xuất hiện các tính trạng đã
có hoặc ch a có
ở thế hệ tr ớc
- Tạo nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá
- Là biến đổi đột ngột trong cấu trúc phân tử của gen liên quan đến 1 hoặc một vài cặp nuclêôtit xảy
ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN
- Do ảnh h ởng của các tác nhân đột biến gây ra sự sao chép nhầm lẫn hoặc biến đổi trực tiếp cấu trúc gen
- Mang tính cá
biệt , xuất hiện ngẫu nhiên không định h ớng , th ờng có hại ,
di truyền đ ợc
- Là nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hoá Tạo nguồn nguyên liệ cho chọn giống
Trang 9Đột
biến cấu
trúc
NST
Đột
biến
lệch bội
.
Đột
- Là những biến đổi trong cấu trúc của từng cặp NST , là sự sắp xếp lại trình tự các gen và làm biến
đổi cấu trúc hình dạng của NST
- Do các tác nhân
đột biến phá vỡ cấu trúc NST hoặc làm ảnh h ởng tới quá trình tự nhân đôi , tiếp hợp , trao đổi chéo của NST
- Đa số là có hại
Góp phần tạo nên nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
- Là sự biến đổi số l ợng NST ở 1 hay một
số cặp tạo nên thể lệch bội ( dị bội )
- Do tác nhân gây
đột biến làm cản trở sự phân li của các NST ở kì sau của quá trình phân bào
- Làm mất cân bằng toàn bộ hệ gen nên thể lệch bội th ờng không sống đ ợc , giảm sức sống hoặc mât khả aăng sinh sản
Cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa
- Là sự biến đổi số l ợng NST , trong đó
tế bào đột biến chứa nhiều hơn 2 lần số
- Do tác nhân gây đột biến làm cản trở sự phân li của các NST ở kì
- Th ờng gặp ở thực vật Cây đa bội có tế bào kích th ớc lớn hơn bình th ờng , phát
-Có ý nghĩa trong tiến hoá và
Trang 105 Củng cố
Hãy điền những từ thích hợp hình sau
4
ADN
1 : Phiên mã
2 : Dịch mã
3 : Qui định
4 : Tự sao
6 Về nhà Các em tiếp tục hoàn thành các bài tập trong mục II trang
102 Và đọc tr ớc bài 24 : Các bằng chứng tiến hoá