1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra,đề thi lý 10 cả năm

20 481 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 267,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề kiểm tra,đề thi lý 10 cả năm tham khảo

Trang 1

KIỂM TRA LÝ 10 CHƯƠNG I

I TRẮC NGHIỆM ( 30 câu :5đ )

Câu 1 : Những vật nào trong các trường hợp sau được coi như là chất điểm?

A.Trái Đất đang chuyển động quanh Mặt Trời

B.Ô tô đang chuyển động trên đường từ Hà Nội vào TP Hồ Chí Minh

C.Chuyển động của người đi xe đạp trên đoạn đường Phong Niên - Tuy Hòa D.Tất cả các chuyển động trên

Câu 2 : Chọn kết luận đúng

A.Một vật là đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn luôn có giá trị không thay đổi

B.Khi xe đạp chạy trên đường thẳng, người trên đường thấy đầu van chuyển động

vẽ thành một đường tròn

C.Tọa độ của một điểm trên trục Ox là khoảng cách từ gốc O đến điểm đó

C.Tất cả đều đúng

Câu 3 : Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB, vật đi

nửa quãng đường đầu với vận tốc v1 = 20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 5m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là:

0,2m/s

Câu 4: Vật chuyển động thẳng đều với phương trình: x3t5 (tọa độ tính bằng m thời gian tính bằng s) Chọn kết luận đúng

A.Tại thời điểm t = 1s vật có tọa độ x = 8m; vận tốc v = 3m/s

B.Sau 1s, vật đi được quãng đường 8m

C.Lúc t = 2s, vật có tọa độ 11m, quãng đường vật đi được 11m

D.Thời điểm t = 0, vật bắt đầu chuyển động, từ gốc tọa độ

Câu 5: Chọn kết luận SAI: Vật chuyển động thẳng đều có phương trình: x10 4 t

( tọa độ tính bằng m thời gian tính bằng s)

A.Lúc t = 0, vật ở cách gốc tọa độ 10m, chuyển động ngược chiều dương

B.Sau 2,5s vật đi qua gốc tọa độ

C.Sau 2,5s vật dừng lại

D.Trong suốt quá trình chuyển động vật luôn chuyển động ngược chiều dương với vận tốc 4m/s

Câu 6 : Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn

bằng 80 km/h Bến xe nằm ở đầu đoạn thẳng và xe ô tô xuất phát từ một điểm cách bến xe 3km Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là:

x = 80t

Câu 7 : Trong các đường biểu diễn sau, đường biểu diễn nào mô tả chuyển động thẳng

đều?

Câu8 : Lúc 6h một ô tô chuyển động thẳng đều từ A đến B với vận tốc 30 km/h Chọn gốc tọa

độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc 6h Phương trình chuyển động của ô tô là:

Trang 2

Câu 9 : Lúc 7h một ô tô chuyển động thẳng đều từ A đến B với vận tốc 72 km/h Chọn gốc tọa

độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc 6h Phương trình chuyển động của ô tô là:

C x = 72 - 72t ( km-h); D x = 72t - 72 ( km-h)

Câu 10 : Chọn kết luận đúng

A.Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường luôn tỷ lệ thuận với vận tốc

B.Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường luôn tỷ lệ thuận với thời gian t C.Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng

D.Tất cả A,B,c đều đúng

Câu 11 : Trong chuyển động thẳng đều: Chọn kết luận đúng.

A.tọa độ x luôn tỷ lệ thuận với thời gian t chuyển động

B.phương trình chuyển động x = v.t

C.đồ thị tọa độ - thời gian là đường thẳng song song trục thời gian

D.tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

Câu 12 : Vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình: x = 5t2 + 3t + 30 , tọa độ tính bằng m, thời gian tính bằng s Tọa độ ban đầu x0; vận tốc đầu v0; gia tốc a của chuyển động là: A.x0 = 5m; v0 = 3m/s; a = 30m/s2 B x0 = 30m; v0 = 5m/s; a = 3m/s2

C.x0 = 30m; v0 = 3m/s; a = 10m/s2 D x0 = 30m; v0 = 3m/s; a = 5m/s2

Câu 13 : Vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình: x = 2t2 - 32 , tọa độ tính bằng m, thời gian tính bằng s Hãy chọn nhận định đúng

A.Khi t = 0, vật cách gốc tọa độ 32m B Sau 5s, vật đi được quãng đường 18m

C.Đây là chuyển động thẳng chậm dần đều D Sau 4s vật có tọa độ bằng 0

Câu 14 : Một xe đạp đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 4m/s bỗng hãm phanh

và đi chậm dần đều Mỗi giây vận tốc giảm 0,1m/s Vận tốc của xe sau khi hãm 10 s là:

Dừng lại

Câu 15 : Phương trình chuyển động thẳng là:

A.x = x0 + v0t +

1

1

2 at2;

Câu 16 : Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a < 0

Câu 17: Chuyển động của vật được xem là chất điểm khi:

A Vật có kích thước nhỏ như một điểm

B Vật chuyển động tịnh tiến

C Vật có kích thước quá nhỏ so với chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật

D Cả 3 trường hợp trên

Câu 18 : Một người đi bộ, một giờ đầu đi với vận tốc trung bình 5km/h, hai giờ sau đi

với vận tốc trung bình 6,5km/h Vận tốc trung bình trong suốt quá trình chuyển động là

9km/h

Câu 19 : Vận tốc chuyển động có tính tương đối vì:

A Vận tốc chuyển động được đo một cách gần đúng chứ không tuyệt đối chính xác được

B Quá trình chuyển động vận tốc thay đổi lúc nhanh lúc chậm

Trang 3

C Cùng một vận tốc chuyển động nhưng có người cho nhanh có người cho là chậm

D Vận tốc của chuyển động không có giá trị nhất định mà tùy thuộc vào hệ quy chiếu

Câu 20 : Ba điểm A,B,C trên trục xx’ như hình vẽ AB = 20km, BC = 30km Lúc 7 giờ một xe qua B và đi về C với vận tốc 20km/h Chọn

gốc tọa độ tại A, gốc thời gian lúc 7 giờ , chiều dương

từ A đến C, phương trình chuyển động của xe:

A.x = 20(t- 7) ( km – h); B x = 20 + 20(t – 7) (km –h)

C x = 20 + 20t ( km – h ); D x = 20t(km – h)

Câu 21 : Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54km/h thì vào ga nên lái tàu cho tàu

chuyển động chậm dần đều và sau 1phút thì tàu dừng hẳn, gia tốc của tàu khi vào ga

có độ lớn:

A.0,9km/s2; B 15m/s2; C 0,25m/s2 ; D 5m/s2

Câu 22 : Chọn kết luận đúng Trong sự rơi tự do:

A.Vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

B.Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

C.Ở cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do như nhau

D.Tất cả đều đúng

Câu 23 : Gia tốc rơi tự do chỉ phụ thuộc:

cả A,B đều sai

Câu 24: Vật rơi tự do từ độ cao 20m so mặt đất Thời gian vật chạm đất Lấy g = 10

m/s2

4s

Câu 25 : Thả hòn đá từ độ cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 2s Nếu thả hòn đá từ độ

cao 4h xuống đất hòn đá rơi trong bao lâu? ( giả sử hòn đá rơi tự do)

16s

Câu 26 : Một chiếc xe đạp chuyển động tròn đều trên một đường tròn bán kính R với

tốc độ dài v Xe chạy một vòng hết 2 phút Nếu xe cũng chuyển động đều với tốc độ trên,trên đường tròn bán kính R/2 mất bao nhiêu thời gian?

3 phút

Câu 27 : Trong chuyển động tròn đều:

aht = 2.r

Câu 28 : Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều Sau 1 phút 40 giây tàu đạt

tốc độ 36km/h Quãng đường tàu đi được trong 1 phút 40 giây đó là:

5,0 km

Câu 29: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi?

A.2as v 2 v02 B

2 0 2

vas v

C v0  2as v 2 D

0

1

2

a

Câu 30: Hai bến sông A và B cùng nằm trên một bờ sông cách nhau 18 km Cho biết

vận tốc ca nô đối với nước là 16,2km/h và vận tốc của nước đối với bờ sông là 5,4km/

Trang 4

h Hỏi khoảng thời gian t để một ca nô chạy xuôi dòng từ A đến B rồi chạy ngược dòng trở về A bằng bao nhiêu?

II TỰ LUẬN ( 2 câu :5đ )

Câu 1: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h= 80m so với mặt đất Cùng lúc đó tại

độ cao h,=125m, người ta ném một vật thứ 2 Thì hai vật chạm đất cùng lúc Chọn gốc tọa độ là lúc thả vật 1, chiều dương hướng xuống, g= 10m/s2

a.Viết phương trình chuyển động hai vật

b.Tính vận tốc chạm đất hai vật

c.Tính khoảng cách hai vật sau 2s kể từ lúc thả vật

Câu 2: Hai vị trí A,B cách nhau 560m.Cùng một lúc, xe I bắt đầu chuyển động

nhanh dần đều từ A với gia tốc 0,4 m/s2 đi về B, xe II qua B với vận tốc 10 m/s chuyển động chậm dần đều về phía A với gia tốc 0,2 m/2 Chọn gốc tọa độ A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc xe I bắt đầu chuyển động

a.Viết phương trình tọa độ của hai xe

b Xác định thời điểm và nơi hai xe gặp nhau

c Xác định thời điểm vật A ở B và vật B ở A

Trang 5

KIỂM TRA 45 PHÚT- VẬT LÍ 10

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1 Người ta tác dụng một lực 2N vào một lò xo có độ cứng 50N/m Độ biến dạng của lò

xo là:

Câu 2 Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính 15m với tốc độ dài 54

km/h Gia tốc hướng tâm của chất điểm là:

Câu 3: Chọn phát biểu đúng.

A Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục lò xo vào phía trong.

B Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục lò xo ra phía ngoài.

C Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng vào phía trong.

D Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng ra phía ngoài.

Câu 4: Lực ma sát trượt không phụ thuộc các yếu tố nào?

A Diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật B Bản chất và các điều kiện về bề mặt.

Câu 5: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm

mục đích

A tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.

B giảm lực ma sát để giảm hao mòn.

C tăng lực ma sát để xe khỏi trượt.

D giới hạn vận tốc của xe.

Câu 6: Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu là v0 Tầm xa của vật được tính bằng công thức

g

L v

h

C.

0 2

h

L v

g

B

0

2h

L v

g

2g

L v

h

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về khối lượng?

A Khối lượng đo bằng đơn vị Kg.

B Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không thay đổi đối với mỗi vật.

C Vật có khối lượng càng lớn thì mức quán tính của vật càng nhỏ và ngược lại.

D Khối lượng có tính chất cộng được.

Câu 8: Hai chất điểm bất kỳ hút nhau với một lực

A tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

B tỷ lệ thuận với tích hai khối lượng.

C cả A và B mới đúng

D cả A và B đều đúng

Câu 9: Lực và phản lực là hai lực

A cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều

B cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều

C cân bằng nhau

D cùng giá, ngược chiều, có độ lớn khác nhau

Câu 10: Định luật II Niutơn được phát biểu :

A Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

B Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của

lực và khối lượng của vật.

C Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của

lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

D Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của

lực và khối lượng của vật.

Câu 11: Điều nào sau đây là Sai khi nói về trọng lực

A Trọng lực được xác định bởi biểu thức P = mg

B Trọng lực tác dụng lên vật thay đổi theo vị trí của vật trên trái đất

Trang 6

C Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng

D Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật

Câu 12 Một vật khối lượng 100g chuyển động tròn đều bởi một lực hướng tâm là 40N, bán

kính quỹ đạo là 1cm Tốc độ chuyển động của vật là:

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: (3 điểm) Phát biểu định luật Vạn vật hấp dẫn

Vận dụng: Trái đất hút mặt trăng với một lực hấp dẫn bằng bao nhiêu? Cho biết

=7,37.10 22 kg, khối lượng của trái đất M=6.10 24 kg.

Câu 2: (4 điểm) Một vật có khối lượng m = 30kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng

của một lực nằm ngang có độ lớn F K = 150N Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là  t = 0,3 Lấy g = 10m/s 2 Tính :

a Gia tốc của vật.

b Vận tốc của vật sau khi đi được quãng đường 16m.

c Nếu bỏ qua ma sát thì vật chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu?

Hướng dẫn

Câu 1: D 2,04.10 20 N

Câu 2:

a)

2

150 0,3.30.10

2 / 30

mst

b) v2  v02 2asv 2as  2.2.16 8 / m s.

c)

2 150

5 / 30

F

m

.

KIỂM TRA 45 PHÚT- VẬT LÍ 10

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Lực ma sát trượt không phụ thuộc các yếu tố nào?

A Diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật B Bản chất và các điều kiện về bề mặt.

Câu 2 Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính 15m với tốc độ dài 54

km/h Gia tốc hướng tâm của chất điểm là:

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về khối lượng?

A Khối lượng đo bằng đơn vị Kg.

B Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không thay đổi đối với mỗi vật.

C Vật có khối lượng càng lớn thì mức quán tính của vật càng nhỏ và ngược lại.

D Khối lượng có tính chất cộng được.

Câu 4 Một vật khối lượng 100g chuyển động tròn đều bởi một lực hướng tâm là 40N, bán

kính quỹ đạo là 1cm Tốc độ chuyển động của vật là:

Câu 5 Người ta tác dụng một lực 2N vào một lò xo có độ cứng 50N/m Độ biến dạng của lò

xo là:

Câu 6: Hai chất điểm bất kỳ hút nhau với một lực

A tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

B tỷ lệ thuận với tích hai khối lượng.

C cả A và B mới đúng

D cả A và B đều đúng

Câu 7: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm

mục đích

Trang 7

A tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.

B giảm lực ma sát để giảm hao mòn.

C tăng lực ma sát để xe khỏi trượt.

D giới hạn vận tốc của xe.

Câu 8: Lực và phản lực là hai lực

A cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều

B cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều

C cân bằng nhau

D cùng giá, ngược chiều, có độ lớn khác nhau

Câu 9: Chọn phát biểu đúng.

A Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục lò xo vào phía trong.

B Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục lò xo ra phía ngoài.

C Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng vào phía trong.

D Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng ra phía ngoài.

Câu 10: Định luật II Niutơn được phát biểu :

A Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

B Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của

lực và khối lượng của vật.

C Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của

lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

D Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của

lực và khối lượng của vật.

Câu 11: Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu là v0 Tầm xa của vật được tính bằng công thức

g

L v

h

C.

0 2

h

L v

g

B

0

2h

L v

g

2g

L v

h

Câu 12: Điều nào sau đây là Sai khi nói về trọng lực

A Trọng lực được xác định bởi biểu thức P = mg

B Trọng lực tác dụng lên vật thay đổi theo vị trí của vật trên trái đất

C Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng

D Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: (3 điểm) Phát biểu định luật II Niu -Tơn

Vận dụng: Tác dụng lực 0,1 N lê vật khối lượng 0,2kg đang đứng yên Tìm vận tốc và

quãng đường đi của vật trong 5 giây đầu tiên.

Câu 2: (4 điểm) Kéo một vật có khối lượng 5kg chuyển động thẳng trên sàn nhà Biết rằng lúc

đầu vật đứng yên, lực kéo có phương ngang, có độ lớn 30N, hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0,2 Lấy g = 10m/s 2

a) Tính gia tốc của vật.

b) Sau khi đi được quãng đường 2m thì vật có vận tốc là bao nhiêu?

c) Thời gian đi hết quãng đường đó

Hướng dẫn

Câu 1: Gia tốc của chuyển động: a F 0,5m s/ 2

m

1 0,5.5 2,5 /

v   m ss1 0, 25.52 6, 25m

Câu 2:

5

mst

b) v2  v02 2asv 2as  2.4.2 4m s/ ;

2

1

s

a

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2016 – 2017 MÔN THI: VẬT LÝ LỚP 10

(Thời gian: 60 phút không kể thời gian giao đề)

A Phần trắc nghiệm

I Chuyển động cơ; 1 câu

I.1 Nhận biết: 1câu

Câu 1 Chọn phát biểu đúng khi nói về chất điểm :

A Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ

B Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ

C Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của các vật

D Cả A,B,C đều đúng

II Chuyển động thẳng đều; 4 câu

II.1 Nhận biết: 2 câu

Câu 1Trong chuyển động thẳng đều, chọn phương án đúng :

A Vật đi được quãng đường càng dài thì chuyển động càng nhanh.

B Vật chuyển động với thời gian càng nhỏ thì chuyển động càng nhanh.

C Thương số

s

t càng nhỏ thì vật chuyển động càng chậm.

D Thương số

s

t càng lớn thì vật chuyển động được quãng đường càng lớn.

Câu 2Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.

B Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.

C Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.

D Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.

II.2 Thông hiểu: 1 câu

Câu 1 Chọn câu sai trong các câu sau đây ?

A Đồ thị vận tốc – thời gian chuyển động thẳng đều là 1 đường thẳng song song với

trục Ot

B Đồ thị tọa độ – thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.

C Đồ thị tọa độ – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc.

D Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của tọa độ và vận tốc đều là

những đường thẳng

II.3 Vận dụng: 1 câu

Câu 1 Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10 (x: km, t: h) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:

III Chuyển động thẳng biến đổi đều;6 câu

III.1 Nhận biết: 3 câu

Câu 1 Chọn kết luận đúng : Trong công thức vận tốc của chuyển động nhanh dần đều

v = v0 + at thì :

A a luôn luôn dương B a luôn cùng dấu với v0

C.a luôn ngược dấu với vD a luôn ngược dấu với v0

Trang 9

v m s

( )

t s

30

Hình a

Câu 2 Gọi a là độ lớn của gia tốc, vt và v0 lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm

t và t0 Công thức nào sau đây là đúng?

A a =

t 0

t

B a =

t 0 0

v v

t t

C vt = v0 + a(t – t0) D vt = v0 + at

Câu 3 Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì:

A vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai

B gia tốc thay đổi theo thời gian

C vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian

bằng nhau bất kì

D gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian

III.2 Thông hiểu: 1câu

Câu 1Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian bằng

A vận tốc của chuyển động

B gia tốc của chuyển động

C hằng số

D vận tốc tức thời.

III.3 Vận dụng: 1 câu

Câu 1 Chọn câu trả lời đúng Một ôtô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36km/h bỗng

tăng ga chuyển động nhanh dần đều Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625m thì ôtô đạt vận tốc 54km/h Gia tốc của xe là

A 1mm/s2 B 10cm/s2C 0,01m/s2 D 1m/s2

III.4 Vận dụng cao: 1 câu

Câu 1 Cho 1 vật chuyển động có đồ thị v-t như

hình a Biểu thức vận tốc cho mỗi giai đoạn là

A.v1=2t; v 2=30 1,2t- .

B.v1=2t; v 2=30 1,2 t 15 ; t- ( - ) ³ 15

C.v1=2t; v 2=30 0,75t

-

D.v1=2t; v2=30 0,75 t 15 ;t+ ( - ) ³ 15

IV.Sự rơi tự do; 2 câu

IV.1 Nhận biết: 1câu

Câu 1 Chuyển động rơi tự do là:

A Một chuyển động thẳng đều

B Một chuyển động thẳng nhanh dần

C Một chuyển động thẳng chậm dần đều

D Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

IV.2 Thông hiểu: 1câu

Câu 1 Chọn câu trả lời đúng Một trái banh được ném thẳng đứng từ dưới lên Đại

lượng nào sau đây không thay đổi

A Độ dời B Phương chuyển động C Gia tốc D Vận tốc

V.Chuyển động tròn đều; 3 câu

V.1 Nhận biết: 2 câu

Câu 1 Chọn câu trả lời đúng Chuyển động tròn đều có :

A Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

B.Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

C Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

D.Cả câu A và B đều đúng

Câu 2Công thức tính tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:

Trang 10

T f

T

B. 2 ; 2

f

;

2

V.2 Thông hiểu: 1câu

Câu 1 Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều

A Các chuyển động tròn đều cùng chu kì T ,chuyển động nào có bán kính quỹ đạo

càng lớn thì tốc độ dài càng lớn

B Nếu cùng tần số f ,bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

C.Nếu cùng bán kính quỹ đạo r ,tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn

D Nếu cùng bán kính quỹ đạo r ,chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

VI Tính tương đối của chuyển động Công thức cộng vận tốc ;2 câu

VI.1 Nhận biết: 0 câu

VI.2 Thông hiểu: 1câu

Câu 1 Phát biểu nào sau đây sai.

A Sự thay đổi vị trí của một vật so với vật khác gọi là chuyển động cơ học

B Đứng yên có tính tương đối

C Nếu vật không thay đổi vị trí của nó so với vật khác thì vật là đứng yên

D Chuyển động có tính tương đối

VI.3 Vận dụng: 0 câu

VI.4 Vận dụng cao: 1 câu

Câu 1 Một người chèo thuyền qua sông với vận tốc 5,4 km h( / )

theo hướng vuông góc với bờ sông Do nước sông chảy nên thuyền đã bị đưa xuôi theo dòng chảy xuống phía dưới hạ lưu một đoạn bằng 120 m( )

Độ rộng của dòng sông là 450 m( )

Hãy tính vận tốc của dòng nước chảy đối với bờ sông và thời gian thuyền qua sông ?

A.0,4 m s( / )

và 6 phút.

C.0,54 m s( / )

và 7 phút D 0,45 m s( )/

và 7 phút

VII.Sai số phép đo đại lượng vật lý ;1 câu

VII.1 Nhận biết: 1câu

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Sai số hệ thống là do điều kiện làm thí nghiệm không ổn định chịu tác động của

các yếu tố bên ngoài

B Sai số ngẫu nhiên là do đặc điểm cấu tạo của dụng cụ đo gây ra.

C Sai số tuyệt đối là tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ

D Sai số hệ thống bằng tống sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.

VIII Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do ;1 câu

VIII.2 Thông hiểu: 1câu

Câu 1 Trong báo cáo thực hành xác định gia tốc rơi tự do g ta tiến hành đo

A.Đo quãng đường rơi, đo vận tốc qua cổng quang điện E rồi suy ra g từ công thức:

v2=2gs

B.Đo rơi quãng đường, đo thời gian rơi rồi suy ra g từ công thức S=1/2gt2

C.Đo vận tốc qua cổng quang điện E, đo thời gian rơi rồi suy ra g từ công thức v=gt D.Thực hành cả 3 phương án.

Tổng hợp:

1 Số câu ở cấp độ nhận biết cần trong đề thi:10 câu

2 Số câu ở cấp độ thông hiểu cần trong đề thi: 6 câu

3 Số câu ở cấp độ vận dụng cần trong đề thi: 2 câu

Ngày đăng: 05/12/2016, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w