1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I - Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

12 1,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số phần tử của một tập hợp
Tác giả Phạm Vũ Thanh Bình
Chuyên ngành Số Học
Thể loại Bài dạy
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết tập hợp... Trong các cách viết sau cách viết nào đúng, cách viết nào sai?

Trang 1

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

SỐ HỌC 6

Bài dạy : LUYỆN TẬP

Trang 2

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

KIỂM TRA BÀI CŨ

– Bài 29/SBT

HỌC SINH 1 – Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?

Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào?

Trang 3

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

KIỂM TRA BÀI CŨ

– Bài 32/SBT

HỌC SINH 1 – Khi nào tập hợp A được gọi là

tập hợp con của tập hợp B

Trang 4

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Dạng 1 Tìm số phần tử của tập hợp

Bài 21/14/SGK

B = {10; 11; 12; …; 99} có bao nhiêu phần tử ?

Cho các số 2; 3; 4

Hỏi có bao nhiêu số ?

2; 3; 4 là các số tự nhiên liên tiếp nhau.

4 – 2 + 1 = 3 (số)

Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến b có :

b – a + 1 (phần tử)

Trang 5

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Dạng 1 Tìm số phần tử của tập hợp

Bài 21/14/SGK

B = {10; 11; 12; …; 99} có bao nhiêu phần tử ?

Tập hợp B có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử

Trang 6

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Bài 23/14/SGK

Tập D = {21; 23; 25;…; 99} có bao nhiêu phần tử ?

Tập E = {32; 34; 36; …; 96} có bao nhiêu phần tử ?

Cho các số 2; 4; 6; 8

Có nhận xét gì về các số này và có bao nhiêu số ?

2; 4; 6; 8 là các số chẵn (8 – 2):2 + 1 = 4 (số)

Tập hợp các số chẵn (lẻ) từ a đến b có :

(b – a):2 + 1 (phần tử)

Trang 7

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Bài 23/14/SGK

Tập D = {21; 23; 25;…; 99} có bao nhiêu phần tử ?

Tập E = {32; 34; 36; …; 96} có bao nhiêu phần tử ?

Tập D có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử

Tập E có (96 – 32) : 2 + 1 = 33 phần tử

Trang 8

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Dạng 2 Viết tập hợp

Viết một số tập hợp con của tập hợp

Bài 22/14/SGK

a Viết tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10

b Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20

c Viết tập hợp A 3 số chẵn liên tiếp trong đó số giữa là 18

d Viết tập hợp B 4 số lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 31

a C = {2; 4; 6; 8}

b L = {11; 13; 15; 17; 19} d B = {25; 27; 29; 31}

c A = {16; 18; 20}

Trang 9

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Cho tập A = {1; 2; 3}

Trong các cách viết sau cách viết nào đúng,

cách viết nào sai?

a 1  A; b {1}  A c 3  A; d {2; 3}  A

Trang 10

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Dạng 3 Bài toán thực tế

Bài 25/14/SGK

Nước Diện tích

(nghìn km2)

Nước Diện tích

(nghìn km2) Bru-nây

Cam-pu-chia

In-đô-nê-xi-a

Lào

Ma-lai-xi-a

6 181 1919 237 330

Mi-an-ma Phi-líp-pin Thái Lan Việt Nam Xin-ga-po

677 300 513 331 1

Trang 11

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Bài 25/14/SGK

Nước Diện tích

(nghìn km2)

Nước Diện tích

(nghìn km2) Bru-nây

Cam-pu-chia

In-đô-nê-xi-a

Lào

Ma-lai-xi-a

6 181 1919 237 330

Mi-an-ma Phi-líp-pin Thái Lan Việt Nam Xin-ga-po

677 300 513 331 1

B = {Xin-ga-po; Bru-nây; Cam-pu-chia}

A = {In-đô-nê-xi-a; Mi–an–ma; Thái Lan; Việt Nam}

Trang 12

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397 BÀI TẬP VỀ NHÀ

– Bài 34; 35; 36; 37; 40; 41; 42/8/SBT

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w