1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ÔN TẬP HỌC KỲ I - HÓA HỌC 10

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 580,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11.. đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.. Tổng số hạt proton, nơtron

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I - HÓA HỌC 10

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ

Câu 1 Tổng số electron ở các phân lớp 3p và 3d của ion là

A 10 B 11 C 12 D 13

Câu 2 Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom là

A.1s22s22p63s23p64s23d4 B 1s22s22p63s23p63d44s2

C.1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p64s13d5

Câu 3 Cho nguyên tố hóa học có kí hiệu Trong nguyên tử X có

A 13 hạt proton, 14 hạt nơtron B 13 hạt nơtron, 14 hạt proton

C 13 hạt proton, 27 hạt nơtron D 13 hạt nơtron, 27 hạt proton

Câu 4 Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị Cl và Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5

Phần trăm về khối lượng của Cl trong HClO là

Câu 9 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử và

A là đồng vị của nhau B có cùng số electron

Câu 10 Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?

Câu 13 Nhận định nào đúng?

A Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

B Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim

C Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

D Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

Câu 14 Số proton của Na, Al, H, K lần lượt là 11,13,1,19 và số nơtron lần lượt là 12,14,1,20 Kí

hiệu nào không đúng ?

35

F

10 9

Trang 2

A 1s2 2s2 B 1s2 2s2 2p5 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p7

Câu 16 Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X là 1s2 2s2 2p2; Y là 1s2 2s2 2p6 3s1; Z là 1s2 2s2 2p6 3s2;

T là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5; R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Các nguyên tố kim loại là

Câu 19 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ nguyên tử hiđro) là

C proton và electron D proton, electron và nơtron

Câu 20 Những nhận định nào không đúng?

1 Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

2 Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối

3 Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân

Câu 21 Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:

Câu 22 Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

Câu 23 Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

Câu 24 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị Cu (75%) và Cu (25%) 2 mol Cu có khối lượng

Câu 25 Đồng có 2 đồng vị bền là: 65Cu , 63Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm của đồng vị 65Cu làA 30% B 27% C 28% D 27,5%

Câu26 Câu nào sau đây sai?

A Các đồng vị phải có số khối khác nhau B Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau

C Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân D Các đồng vị phải có số electron khác nhau

Câu 27 Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

Câu 28 Hạt nhân của nguyên tử có số nơtron là: A 65 B 29 C 36 D 94

Câu 29: Một đồng vị của nguyên tử photpho là Nguyên tử này có số electron là:

65 29

P

32 15

Trang 3

Câu 30: Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?A B C D

Câu 31 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

Câu 32 Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Y là nguyên tố hoá học nào trong

số các nguyên tố sau? A Lưu huỳnh (Z = 16) B Clo (Z = 17) C Flo (Z = 9) D Kali (Z =

Câu 36.Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 19 proton, của nguyên tử nguyên tố Y có 17 proton

Nguyên tử X và Y có cấu hình electron lần lượt là: A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5

Câu 40 Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Culà

Câu 41 Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1. B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d 9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10

Câu 42 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11 Nguyên tử nguyên

tố Y có tổng số hạt mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện trong X là 10 hạt X, Y là các nguyên tố

Câu 43 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố photpho là 15 Nguyên tử photpho có số electron ở lớp ngoài cùng là

Câu 44 Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d và làm cho phân lớp d có tất

cả là 7 electron Tổng số electron của nguyên tử X là

A 25 B 29 C 27 D 24

Câu 45 Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng

số hạt không mang điện Cấu hình electron của Y là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p62d2 D 1s22s22p63s13p1

Câu 46 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, notron, electron là 34 Biết số notron nhiều hơn số

proton là 1 Số khối của nguyên tử X là

80 35

Trang 4

hạt không mang điện là 25 Nguyên tử X là:

A B C D

Câu 48 Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Nguyên tố A là:

A O (Z=8) B F (Z=9) C Ar (Z=18) D K (Z=19)

Câu 49 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp

1,8333 lần số hạt không mang điện Nguyên tố B là:

Câu 3 Ion Y– có cấu hình e: 1s2 2s2 2p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

A chu kì 3, nhóm VIIA B chu kì 3, nhóm VIIIA

C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 4, nhóm VIIIA

Câu 4 Cho một số nguyên tố sau 8O, 16S, 6C, 7N, 1H Biết rằng tổng số proton trong phân tử khí XY2 là 18 Khí XY2 là:

A SO2 B CO2 C NO2 D H2S

Câu 5 Anion X2- có cấu hình electron ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X trong bảng HTTH là

A ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA B ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

C ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA D 18, chu kỳ 4, nhóm VIA.

Câu 6.Các ion M+ và Y2– đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 vị trí của M và

Y trong bảng tuần hoàn là

Trang 5

A M thuộc chu kì 4, nhóm IA ; Y thuộc chu kì 3 nhóm IIA B M thuộc chu kì 3, nhóm

VA ; Y thuộc chu kì 4 nhóm IIA.

C M thuộc chu kì 4, nhóm IA ; Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA D M thuộc chu kì 3,

nhóm VA ; Y thuộc chu kì 4 nhóm VIA.

Câu 7.Cation M+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm VIIA.

C Chu kì 3, nhóm VIIIA D Chu kì 4, nhóm IA

Câu 8 X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2 Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12 Ở trạng

thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8 Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

A X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm IIIA B X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc

nhóm VA

C X thuộc nhóm VIA; Y thuộc nhóm IIIA D X thuộc nhóm IVA; Y thuộc

nhóm VA

Câu 9 Nguyên tố X có Z = 26 Vị trí của X trong bảng HTTH là

A Chu kỳ 4, nhóm VIB B Chu kỳ 4, nhóm VIIIB C Chu kỳ 4, nhóm IIA D Chu

kỳ 3, nhóm IIB.

Câu 10 Phát biểu nào sau đây chưa chính xác Trong 1 chu kỳ

A đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

B đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

C các nguyên tố đều có cùng số lớp electron.

D đi từ trái sang phải bán kính nguyên tử giảm dần.

Câu 11 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F.Câu 12 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 3 nguyên tử kim loại X,Y,Z là 134 trong

đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 14 và số hạt mang điện của Z nhiều hơn của X là 2 Dãy nào dưới đây xếp đúng thứ tự về tính kim loại của X,Y,Z

A.X<Y<Z B.Z<X<Y C Y<Z<X D.Z<Y<XCâu 13 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là

A K+, Cl -, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D

Na+, Cl-, Ar.

Câu 14 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong bảng HTTH, Y ở

nhóm V, ở trạng thái đơn chất X và Y phản ứng được với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 23 X và Y lần lượt là

Trang 6

A O và P B S và N C Li và Ca D K

và Be.

Câu 15 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần B bán kính nguyên tử giảm dần,

tính phi kim tăng dần.

C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần D bán kính nguyên tử tăng dần,

tính phi kim giảm dần.

Câu 16 Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IV Cấu hình electron của X là

A Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton

B Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron

C X là nguyên tố thuộc chu kì 3 D X là nguyên tố thuộc nhóm IVA

Câu 19 Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s2 2s2 2p63s1, 1s2 2s2 2p63s23p64s1, 1s2 2s2 2p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì sự sắp xếp đúng la :

A Z < X < Y B Z < Y < Z C Y < Z < X D Kết quả khác

Câu 20 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong

hai hạt nhân là 25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

A Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA B Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA

C Chu kì 3, các nhóm IA và IIA D Chu kì 2, nhóm IIA

Câu 21 Cho các nguyên tố M( Z=11), X(z=17), Y(X=9), R(Z=19) Độ âm điện của các

nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A M<X<Y<R B M<X<R<Y C Y<M<X<R D R<M<X<Y

Câu 22.Trong các dãy sau, dãy sắp xếp các nguyên tử theo chiều bán kính nguyên tử giảm

dần là

A Mg > S > Cl > F T B F > Cl > S > Mg C Cl > F > S > Mg D S > Mg > Cl > F.

Câu 23 Trong trường hợp chất AB2 các nguyên tử A và B đều có số hạt mang điện gấp 2 lần

số hạt không mang điện Tổng số hạt proton, notron và electron trong AB2 là 96 Cấu hình electron của nguyên tử B có phân mức năng lượng cao nhất là 2p4 AB2 là

Trang 7

A CaC2 B CO2 C SO2 D NO2.

Câu 24 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8 Vị trí của X

trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A X có số thứ tự 14, chu kì 3 nhóm IVA( phân nhóm chính nhóm IV).

B X có số thứ tự 12, chu kì 3 nhóm IIA( phân nhóm chính nhóm II).

C X có số thứ tự 13, chu kì 3 nhóm IIIA( phân nhóm chính nhóm III).

D X có số thứ tự 15, chu kì 3 nhóm VA( phân nhóm chính nhóm V).

Câu 25 Cho một số nguyên tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S Cấu hình electron sau: 1s22s22p6 không phải là của hạt nào trong số các hạt dưới đây?

A Nguyên tử Ne B Ion Na+ C Ion S2−. D Ion O2−.

Câu 26 Tính phi kim của các nguyên tố trong dãy VIA: 8O, 16S, 34Se, 52Te

A tăng B giảm C không thay đổi D vừa tăng vừa giảm.

Câu 27 A, B là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong một nhóm và có tổng số hiệu nguyên tử

bằng 32( ZA < ZB) Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là:

Câu 30 Các nguyên tố cùng một nhóm chính trong bảng hệ thống tuần hoàn sẽ cùng:

A Hóa trị cao nhất với oxi B Số hiệu nguyên tố C Số lớp electron D Số khối

Câu 31 Tìm câu đúng:

A Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr) B Kim loại mạnh nhất là Liti (Li)

C Phi kim mạnh nhất là Flo (F) D Phi kim mạnh nhất là Iot ( I )

Câu 32 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np3, khi tham gia phản ứng hóa học tạo ra ion có điện tích:

A 2+ B 5+ C 3- D 3+

Câu 33 Ion X2- có cấu hình 1s2 2s2 2p6 X là :

A kim loại ở chu kì 2 B Phi kim có 6 electron lớp ngoài cùng

C Chu kỳ 6 nhóm VIIIA D Kim loại nhóm IIA

Trang 8

Câu 34 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Chiều tăng dấn tính bazơ của các hydroxit là:

A Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH B Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH

C KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2 D Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH

Câu 35 Oxit cao nhất của R có dạng R2O5 Trong hợp chất khí với hidro của R, R chiếm 91.18 % về khối lượng, R là:

Câu 38 Các nguyên tử là : 6X ; 7Y ; 20M ; 19Q Nhận xét nào đúng ?

A Q thuộc chu kỳ 3 B Cả 4 nguyên tố thuộc chu kỳ 1

C Y, M thuộc chu kì 3 D M, Q thuộc chu kì 4

Câu 39 A, B là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong chu kì 3 và có tổng số hiệu nguyên tử bằng

29( ZA < ZB) Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là:

A 14 ; 15 B 13 ; 16 C 10; 19 D 15 ; 14

Câu 40 Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là:

A 2s2 B 3s2 C 3p2 D 2p1

Câu 41 Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:

A Số hiệu nguyên tử B Số khối C Số nơtron D Số electron hóa trị

Câu 42 Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn?

A Số hiệu nguyên tử B Số khối C Số nơtron D Số electron hóa trị

Câu 43 Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si Chiều giảm dần tính kim loại của chúng là:

A F > Cl > S > Si B F > Cl > Si > S C Si >S >F >Cl D Si > S > Cl > F

Câu 44 : Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp dưới ánh sáng của

A thuyết cấu tạo nguyên tử

B thuyết cấu tạo phân tử

C Thuyết cấu tạo hoá học

D định luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Câu 45 : Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc :

A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp cùng một hàng

B Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

Trang 9

C Các nguyên tố được sắp theo theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

D Cả A, B và C

Câu 46 : Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của

A số nơtron trong hạt nhân

B số proton trong hạt nhân

Câu 50 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm :

A Có tính chất hoá học gần giống nhau

B Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau

C Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau

A của điện tích hạt nhân

B của số hiệu nguyên tử

C cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

D cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử

Câu 53 : Số thứ tự của nhóm A cho biết :

A số hiệu nguyên tử

B số electron hoá trị của nguyên tử

C số lớp electron của nguyên tử

D số electron trong

E nguyên tử

Câu 54 : Nguyên nhân của sự giống nhau về tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A là sự giống nhau về

A số lớp electron trong nguyên tử

B số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

C số electron trong nguyên tử

D Cả A, B, C

Câu 55 : Electron hoá trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA là các electron

Câu 56 : Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì :

A tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

B tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

C tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

D tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

Trang 10

Câu 57 : Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu

kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :

A Tính kim loại tăng dần

B Tính phi kim tăng dần

C Bán kính nguyên tử tăng dần

D Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần

Câu 58 : Các nguyên tố trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì :

A tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần

B tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần

C tính kim loại và tính phi kim đồng thời tăng dần

D tính kim loại và tính phi kim đồng thời giảm dần

Câu 59 : Dãy nào không được xếp theo quy luật tính kim loại tăng dần ?

Câu 61 : Nguyên tố phi kim mạnh nhất là :

A: Oxi B Flo C: Clo D: Nitơ

Câu 62 : Pau-linh quy ước lấy độ âm điện của nguyên tố nào để xác định độ âm điện tương đối cho các nguyên tố khác ?

A Hiđro B Cacbon C Flo D Clo

Câu 63 : Dãy nguyên tố được xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần là :

A C, N, O, F B F, Cl, Br, I

C Li, Na, K, Rb D.Cl, S, P, Si

Câu 64 : Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do :

A Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần

B Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần

C Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi

D Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi

Câu 65 : Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là :

A Tính kim loại

B Tính phi kim

C Điện tích hạt nhân

D Độ âm điện

Câu 66 : Chỉ ra nội dung sai :

Tính phi kim của nguyên tố càng mạnh thì

A khả năng thu electron càng mạnh

B độ âm điện càng lớn

C bán kính nguyên tử càng lớn

D tính kim loại càng yếu

Câu 67 : Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

A tăng lần lượt từ 1 đến 4

Trang 11

B giảm lần lượt từ 4 xuống 1

C tăng lần lượt từ 1 đến 7

D tăng lần lượt từ 1 đến 8

Câu 68 : Trong một chu kì, từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

A tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tương ứng yếu dần

B tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tương ứng mạnh dần

C các hiđroxit có tính bazơ yếu dần và tính axit mạnh dần

D các hiđroxit có tính bazơ mạnh dần, tính axit yếu dần

Câu 69 : Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó :

A biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

B biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

C biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

D biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

Câu 70 : Tính chất không biến đổi tuần hoàn của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là :

A Bán kính nguyên tử, độ âm điện

B Số electron trong nguyên tử, số lớp electron

C Tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố

D Thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố

Câu 71 : Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, không suy ra được :

A tính kim loại, tính phi kim

B công thức oxit cao nhất, hợp chất với hiđro

C bán kính nguyên tử, độ âm điện

D tính axit, bazơ của các hiđroxit tương ứng của chúng

Câu 72 : Cho nguyên tố có Z = 17, nó có hoá trị cao nhất với oxi là :

Câu 76 : Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết

A số proton trong hạt nhân

B số electron trong nguyên tử

C số nơtron

D số thứ tự của chu kì, nhóm

Câu 77 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần :

A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4

B Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2

C Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3

D Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

Câu 78 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần :

Ngày đăng: 05/12/2016, 13:30

w