HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ I – HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2022 2023 A KIẾN THỨC CẦN NẮM CHƯƠNG I ESTE – LIPIT ESTE Định nghĩa Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì được este Cấu.
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ I – HÓA HỌC 12
NĂM HỌC: 2022 - 2023
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT
ESTE Định
nghĩa Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì được este
Cấu tạo
- Este đơn chức: RCOO–R’
- Este tạo bởi axit và ancol no đơn chức mạch hở:
CmH2m+ 1COOCxH2x+1 trong đó m0,x hay 1
CTPT là C nH2nO2 n 2
Tên gọi tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO- (có đuôi at)
Tính chất
vật lí Thường là chất lỏng, t thấp, dễ bay hơi, có mùi thơm (isoamyl axetat có mùi chuối o s
chín),…
Tính chất
hoá học
1) Phản ứng thuỷ phân trong dung dịch axit (H + )
là phản ứng thuận nghịch Axit + ancol hoặc anđehit, xeton…
RCOO–R’ + H2O
2 4 0
H SO d t
R–COO H + R’OH CH3COOC2H5 + H2O
2 4 0
H SO d t
CH3COOH + C2H5OH
CH 3 COOCH=CH 2 + H 2 O
2 4 0
H SO d t
CH 3 COOC(CH 3 )=CH 2 + H 2 O
2 4 0
H SO d t
2) Phản ứng thuỷ phân trong dung dịch kiềm (pư xà phòng hoá)
là phản ứng một chiều Muối + ancol hoặc anđehit, xeton…
RCOO–R’ + NaOH R–COONa + Rt0 ’OH
CH3COOC2H5 + NaOH
0
t
CH3COONa + C2H5OH
Etyl axetat
Vinyl axetat
CH 3 COOC(CH 3 )=CH 2 + NaOH CH t0 3 COONa + CH 3 COCH 3
CH 3 COOC 6 H 5 + 2NaOH CH t0 3 COONa+ C 6 H 5 ONa + H 2 O
Chú ý: nếu gốc R , R’ có liên kết đôi thì có phản ứng cộng, trùng hợp , Este dạng
HCOOR’ có phản ứng tráng gương.
COOCH3 |
nCH2=C-COOCH3 (-CH2 – C-)n,tp
CH3 CH3 Metyl metacrylat poli(metyl metacrylat)
hay thuỷ tinh hữu cơ
Điều chế Este của ancol:
Trang 2R-COOH + R’-OH
2 4 0
H SO d t
RCOO–R’ + H2O
Ứng dụng tạo mùi thơm, dùng trong công nghiệp thực phẩm…
LIPIT - CHẤT BÉO
Định
nghĩa
- Lipit: là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước nhưng
tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…
- Chất béo: là trieste của glixerol với các axit béo (số C từ 12 – 24), gọi chung là
triglixerit hay triaxylglixerol
Công thức
chung
R 1 -COOCH2 hay (RCOO)3C3H5
|
R 2 -COOCH (C15H31COO)3C3H5 tripanmitin
|
R 3 -COOCH2
R1, R2, R3 là gốc hiđrocacbon của axit béo, có thể no hoặc không no, có thể giống hoặc
khác nhau
Một số axit béo: C15H31COOH (axit panmitic); C17H35COOH (axit stearic); C17H33COOH (axit oleic); C17H31COOH (axit linoleic)
Tính chất
vật lí
- Chất béo của thực vật: chất lỏng, trong phân tử thường chứa gốc không no
- Chất béo của động vật: chất rắn, trong phân tử thường chứa gốc no
Tính chất
hoá học
Chất béo có tính chất giống este
(RCOO)3C3H5 + 3H2O
2 4 0
H SO d t
3CH3COOH + C3H5(OH)3 (RCOO)3C3H5 + 3NaOH
0
t
3CH3COONa + C3H5(OH)3 (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 (C17H35COO)3C3H5 Ni t,
Triolein (lỏng) Tristearin (rắn)
CHƯƠNG II: CACBOHIDRAT
Cacbohiđrat: là những hợp chất hữu cơ tạp chức (có nhiều nhóm -OH và nhóm C=O) và thường có công
thức chung là Cn(H2O)m Phân làm 3 loại:
- Monosacarit: glucozơ, fructozơ.
- Đisaccarit: saccarozơ, mantozơ.
- Polisaccarit: tinh bột, xenlulozơ.
GLUCOZƠ Định
nghĩa Monosaccarit
Cấu tạo C6H12O6 (M=180) hay CH2OH-[CHOH]4- CHO
Tính chất
vật lí Glucozơ là chất rắn, không màu, tan nhiều trong nước, có vị ngọt.
Tính chất
hoá học 1/ Có tính chất giống glixerol (poliancol):- Phản ứng với Cu(OH)2 ở t0 thường tạo dd màu xanh lam
2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O
- Tạo este có 5 gốc axit: C6H7O(OCOCH3)5
2/ Có tính chất giống anđehit:
a/ pư cộng H2 :
sobitol b/ pư tráng gương: (với dd AgNO3 trong NH3)
0 ,
Ni t
Trang 3CH2OH-[CHOH]4-CHO + 2[Ag(NH3)2]OH CH2OH-[CHOH]4-COONH4 + 2Ag + 3NH3 + 2H2O amoni gluconat
c/ Phản ứng với dung dịch brom: Glucozơ làm mất màu dd Br2
3/ pư lên men rượu C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Điều chế Thuỷ phân tinh bột hoặc xenlulozơ
(C6H10O5)n + n H2O nC6H12O6 Ứng dụng Làm thuốc tăng lực (huyết thanh), thức ăn, tráng ruột phích…
FRUCTOZƠ
Cấu tạo
- Fructozơ là đồng phân của glucozơ
Tính chất
vật lí
- Là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt hơn đường mía, trong mật ông có 40%
Tính chất
hoá học Trong môi trường bazơ, fructozơ gương, không phản ứng với dd brom. glucozơ nên fructozơ cũng có phản ứng tráng
SACCAROZƠ Cấu tạo
C12H22O11 (M=342)
- Đisaccarit cấu tạo từ 1 gốc -glucozơ và 1 gốc -fructozơ bằng liên kết
-1,4-glicozit, không có nhóm chức CH=O
Tính chất
vật lí
Là chất rắn không màu, không mùi, có vị ngọt Có trong cây mía, cây thốt nốt
Tính chất
hoá học
-Phản ứng thuỷ phân : C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6 Glucozơ Fructozơ -Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam
2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O
Ứng dụng Thức ăn (đường), công nghiệp thực phẩm: bánh, kẹo…
TINH BỘT Cấu tạo
- CTPT : (C6H10O5)n (M = 162n)
- Polisaccarit gồm nhiều mắt xích -glucozơ Chất bột vô định hình, màu trắng, là hỗn
hợp của amilozơ (mạch không phân nhánh) và amilopectin (mạch phân nhánh)
Tính chất
vật lí
- Là chất rắn, dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh
- Trong nước nóng, hạt tinh bột sẽ ngậm nước và trương phồng lên tạo dd keo, gọi là hồ tinh bột
Tính chất
hoá học
- Phản ứng thuỷ phân: (C6H10O5)n + n H2O nC6H12O6 Trong cơ thể nhờ men:
(C6H10O5)n (C6H10O5)x C12H22O11 C6H12O6 Tinh bột dextrin mantozơ glucozơ
- Phản ứng với I2 tạo màu xanh tím
- Phản ứng tạo tinh bột trong cây xanh:
6nCO2 + 5n H2O (C6H10O5)n + 6n O2
XENLULOZƠ Cấu tạo - CTPT : (C6H10O5)n (M = 162n)
t
0
t
MEN
0
H t
HOCH2[CHOH]3C-CH2OH
O
OH
0
H t
0
H t
AS
Clorofin
Trang 4- Polisaccarit gồm nhiều mắt xích -glucozơ, mạch không phân nhánh.
Tính chất
vật lí
Là chất rắn, có dạng sợi, màu trắng, không mùi, không tan trong nước nhưng tan trong nước svayde [Cu(NH3)4](OH)2
Tính chất
hoá học
-Phản ứng với axit nitric:
Xenlulozơ trinitrat
(chế thuốc súng không khói)
- Xenlulozơ + (CH3CO)2O tơ axetat
Ứng dụng Sản xuất tơ visco, tơ axetat…
CHƯƠNG III: AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
AMIN Định nghĩa khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin,
tương ứng ta được amin bậc 1, 2, 3
Cấu tạo
R – NH 2 (amin bậc 1) CH 3 NH 2 : metylamin (đồng đẳng C n H 2n+3 N)
C6H5NH2 : anilin (amin thơm)
R-NH-R’ (amin bậc 2) ; (R) 3 N (amin bậc 3)
Tên gọi
- Tên gốc – chức: Tên các gốc hiđrocacbon + amin
CH3CH2CH2NH2 propylamin
CH3CH(NH2)CH3 isopropylamin
- Tên thay thế: Tên mạch cacbon chính – vị trí nhóm NH2 – amin
CH3CH2CH2NH2 propan -1- amin
CH3CH(NH2)CH3 propan -2- amin
Tính chất
vật lí
- Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là chất khí; nhiệt độ sôi tăng dần
và độ tan/nước giảm dần theo chiều tăng của PTK
- Các amin đều độc.
Tính chất
hoá học
Tính bazơ
- Các amin tan nhiều trong nước; làm quỳ tím hoá xanh
CH3NH2 + H2O CH3NH3+ + OH
Anilin không làm quỳ tím hoá xanh Tính bazơ rất yếu.
- Tác dụng với axit:
CH3NH2 + HCl CH3NH3Cl (metyl amoni clorua)
C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl (phenyl amoni clorua)
So sánh lực bazơ:
(C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
amin thơm ankyl amin
Ngoài ra anilin còn có phản ứng thế vào vòng benzen:
2,4,6-tribrom anilin (trắng)
AMINO AXIT Định nghĩa Là những hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử có chứa đồng thời nhóm amino
(-NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH)
Cấu tạo
Tên gọi
- Công thức chung: R(NH 2)x(COOH)y
CH 3 – CH – COOH Axit - amino propionic (alanin)
|
NH 2
H 2 N-CH 2 -COOH Axit amino axetic (glixin)
HOOC – CH 2 – CH 2 – CH – COOH
2 4 ,
H SO d t
Trang 5|
NH 2
Axit - aminoglutaric (axit glutamic)
Tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực: H 2 N-R-COOH H 3 N + -R-COO
Tính chất
hoá học
Tính chất lưỡng tính: tác dụng với axit và bazơ
H2N-CH2COOH + HCl ClH3N-CH2COOH
Tính axit – bazơ của dung dịch các aminoaxit:
Dung dịch của các aminoaxit làm quỳ tím đổi màu tuỳ theo số nhóm NH2 hoặc COOH
+ Nếu x = y : dd không làm đổi màu quỳ tím
+ Nếu x < y : dd làm quỳ tím hoá đỏ
+ Nếu x > y : dd làm quỳ tím hoá xanh
Phản ứng của nhóm COOH: phản ứng este hoá:
Phản ứng trùng ngưng:
n H2N-[CH2]5COOH -(- NH–[CH2]5-CO-)n- + n H2O
Ứng dụng
Sản xuất tơ nilon-6, nilon-7, bột ngọt (muối mononatri glutamat), thuốc hỗ trợ thần kinh (axit glutamic), …
PEPTIT – PROTEIN Định nghĩa Peptit: là hợp chất có từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bởi các liên kếtpeptit –NH-CO – tương ứng ta có đipeptit, tripeptit,…
Cấu tạo
Tên gọi
* Tên của các peptit: ghép tên gốc axyl của các -amino axit bắt đầu từ đầu N, rồi kết thúc bằng tên của axit đầu C (được giữ nguyên)
Thí dụ:
glyxylalanylvalin (Gly-Ala-Val)
Đồng phân * Phân tử peptit chứa n gốc -amino axit khác nhau thì số đồng phân loại peptit là n!
Thí dụ: tripeptit được tạo thành từ 3 -amino axit A, B, C sẽ có 6 đồng phân
Định nghĩa Protein: là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vàitriệu
Thí dụ: lòng trắng trứng, máu, thịt…
Tính chất
vật lí
Dạng sợi: rắn, không tan trong nước, dễ cháy,…
Dạng cầu: tan trong nước tạo dd keo, bị đông tụ khi gặp nhiệt độ,…
Tính chất
hoá học
- Peptit và protein đều có phản ứng thuỷ phân:
2 H2 N-CH 2 COOH + H 2 N-CH(CH 3 )COOH
| | H2N-CH(R1)-COOH+H2N-CH(R2)-COOH+
R1 R2
- Peptit có từ 2 nhóm peptit trở lên và protein có phản ứng màu biure: phản ứng với Cu(OH)2 cho màu tím
CHƯƠNG IV : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
POLIME Định nghĩa - Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn, do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên
HCl
t
H2N-CH2-CO-NH-CH-CONHCHCOOH
CH3 CH(CH3)2
0
H t
0
H t
Trang 6kết với nhau tạo nên.
- Thí dụ: polietilen – (–CH2–CH2–)–n–
- n gọi là hệ số polime hoá hay độ polime hoá
Cấu tạo
- Mạch không nhánh (PE, xenlulozơ, amilozơ ).
- Mạch có nhánh (amilopectin ).
- Mạng không gian (cao su lưu hoá, nhựa rezit……… ).
Phân loại
Theo nguồn gốc
- Polime thiên nhiên: Cao su, tinh bột, sợi bông, tơ tằm, xenlulozơ.
- Polime bán tổng hợp: Tơ visco, tơ axetat, …
- Polime tổng hợp: Polietilen (PE), poli (vinyl clorua) PVC;
tơ nilon-6, tơ nilon-6,6, cao su buna, cao su isopren,
Theo cách điều chế
- Polime trùng hợp: PE, PVC, cao su buna…
- Polime trùng ngưng: tơ nilon -6,6; tơ lapsan, poli (phenol-fomanđehit)PPF, ……
Tính chất
vật lí Không bay hơi; không có nhiệt độ nóng chảy cố định; khó hoà tan; nhiều chất cách
điện, cách nhiệt…; một số có tính dẻo, đàn hồi…
Điều chế
Phản ứng trùng hợp: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương
tự nhau thành phân tử lớn (polime).
n CH 2 =CH 2 – (–CH 2 – CH 2–)–n–
* Đặc điểm monome tham gia pứ trùng hợp là phải có liên kết bội (liên kết đôi hoặc ba) hoặc vòng kém bền.
Thí dụ : CH 2 =CH 2 , CH 2 =CH–Cl…
* Phản ứng đồng trùng hợp: phản ứng trùng hợp nhiều monome khác nhau.
Phản ứng tạo cao su buna-S:
nCH 2 =CH–CH=CH 2 + nCH=CH 2
|
C 6 H 5
(CH 2 -CH=CH-CH 2 - CH – CH 2 -) n
|
C 6 H 5
Phản ứng trùng ngưng: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ với nhau thành phân tử lớn
đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ như H 2 O.
n H 2 N-[CH 2 ] 5 -COOH – (–HN– [CH 2 ] 5–CO–)–n– + n H 2 O
* Đặc điểm monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ 2 nhóm chức trở lên có khả năng phản ứng.
TD : H 2 N – CH 2 – COOH , H 2 N – [CH 2 ] 6 –NH 2 ….
VẬT LIỆU POLIME
Định nghĩa Chất dẻo: là những vật liệu polime có tính dẻo (khả năng bị biến dạng khi chịu tdụng của ,
p và giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng).
Điều chế
một số
polime làm
chất dẻo
Polietilen : PE
n CH 2 =CH 2 – (–CH 2 – CH 2–)–n–
Polistiren : PS
n CH=CH 2 ( - CH – CH 2 -) n
| |
C 6 H 5 C 6 H 5
Poli (phenol-fomanđehit)PPF: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit Điều chế từ phenol
(C 6 H 5 OH) và fomanđehit (H-CH=O).
Poli(vinyl clorua) : PVC
nCH 2 =CHCl – (–CH 2 – CHCl–)–n–
Poli (metyl metacrylat) : thuỷ tinh hữu cơ.
COOCH 3 COOCH 3
| |
, ,o
xt t p
, ,o
xt t p
0
t
o t
, ,o
xt t p
, ,o
xt t p
, ,o
xt t p
Trang 7n CH 2 =C (- CH 2 – C -) n
| |
CH 3 CH 3
Định nghĩa
Vật liệu compozit: là vật liệu polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ
khác.
Tơ: là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
Phân loại
- Tơ thiên nhiên: tơ có sẵn trong thiên nhiên như len, tơ tằm, bông.
- Tơ hoá học:
+ Tơ nhân tạo: từ polime thiên nhiên và được chế biến bằng con đường hoá học: tơ visco, tơ axetat.
+Tơ tổng hợp: được sản xuất từ polime tổng hợp: tơ poliamit (tơ nilon-6; tơ nilon-6,6), tơ polieste: tơ lapsan
Điều chế
Tơ tổng hợp
(tơ poli
amit)
Tơ nilon- 6, 6 :
nH 2 N-[CH 2 ] 6 -NH 2 + nHOOC-[CH 2 ] 4 -COOH hexametilen điamin axit ađipic (-HN – [CH 2 ] 6 –NH-CO-[CH 2 ] 4 - CO-) n + n H 2 O Nilon –6,6
| |
CN CN
Tơ capron :
n CH 2 -CH 2 –CH 2 | C=O (- C- [CH 2 ] 5 -NH-) n
CH 2 –CH 2 –NH ||
Caprolactam O tơ capron (nilon-6)
Định nghĩa Cao su: là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
Phân loại
- Cao su thiên nhiên có công thức (C 5 H 8 ) n
- Cao su tổng hợp: cao su buna: (CH 2 -CH=CH-CH 2 -) n ; Cao su buna – S, cao su buna – N… cao su isopren…
Điều chế Từ phản ứng trùng hợp hoặc đồng trùng hợp.
CHƯƠNG V: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I VỊ TRÍ: - Nhóm IA(-H), IIA, IIIA(-B), một phần nhóm IVA, VA,VIA.
- Các nhóm B (IB→VIIIB)
- Họ lantan và actini (2 hàng cuối BTH)
II CẤU TẠO KIM LOẠI
1 Cấu tạo nguyên tử: Ít e lớp ngoài cùng ( 1→3e) , bán kính nguyên tử tương đối lớn so với phi kim
2 Cấu tạo tinh thể: Trong mạng tinh thể Kim loại có: Nguyên tử kim loại, Ion kim loại ở nút mạng và
các electron tự do
3 Liên kết kim loại: Liên kết được hình thành giữa các nguyên tử kim loại và ion kim loại do sự tham gia
của các electron tự do
III TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Tính chất vật lí chung: 4 tính chất = dẻo + dẫn điện + dẫn nhiệt + ánh kim
2 Nguyên nhân: do e tự do gây ra
Chú ý: - to càng cao → dẫn điện giảm (do ion dương cản trở e)
- Vàng (dẻo nhất), Bạc (dẫn điện tốt nhất), Thủy ngân (thể lỏng, to thấp nhất), W (t o nc cao nhất), Cr (cứng nhất)
, ,
xt t p
0
t
' OOR ,
,
t p
Trang 8B ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 1 PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Metyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5. B HCOOCH3. C HCOOC2H5. D CH3COOCH3.
Câu 2: Chất nào sau đây là chất béo?
A Tripanmitin B Etyl axetat C Etyl fomat D Etyl acrylat.
Câu 3: Phản ứng nào sau đây dùng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?
A Hiđro hóa B Thủy phân C Xà phòng hóa D Brom hóa.
Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 5: Chất nào sau đây không tan trong nước?
Câu 6: Chất nào sau đây là amin bậc 1?
A CH3-NH-CH3. B CH3- CH2-NH2. C (CH3)2NH. D (CH3)3N.
Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Câu 8: Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
Câu 9: Chất nào sau đây là tripeptit?
Câu 10: Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
Câu 11: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
Câu 12: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
Câu 13: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo
thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat).
Câu 14: Chất nào sau đây có thể trùng hợp tạo polime?
Câu 15: Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
Câu 16: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 17: Este X có Công thức phân tử C4H8O2, X tác dụng với NaOH tạo muối C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là
Câu 18: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A axit panmitic và etanol B axit stearic và glixerol.
C axit oleic và glixerol D axit panmitic và glixerol.
Câu 19: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại
monosaccarit là
Câu 20: Cho 2,7 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3 Khối lượng Ag thu được là
Trang 9Câu 21: Cho 9,3 gam anilin tác dụng hết với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
A 23,20 gam B 20,45 gam C 12,95 gam D 29,60 gam.
Câu 22: Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
Câu 23: Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là
Câu 24: Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
A tơ visco và tơ xenlulozơ axetat B tơ tằm và tơ visco.
C tơ visco và tơ nilon-6,6 D tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
Câu 25: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 26: Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?
A Fe < Al < Cu < Ag B Al < Ag < Cu < Fe.
C Fe < Cu < Al < Ag D Al < Fe< Cu < Ag.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc B Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
C Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure D Glucozơ có phản ứng thủy phân.
Câu 28: Cho dãy chất sau: tinh bột, metyl axetat, tristearin, glucozơ, axit axetic Số chất có khả năng tham
gia phản ứng thủy phân là
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 29 (1 điểm): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch chất sau: Glucozơ, Hồ tinh bột,
Anbumin, Etyl fomat
Câu 30 (1 điểm): PVC được sản xuất từ khí thiên nhiên theo sơ đồ phản ứng cho dưới đây, trong đó có ghi
chú hiệu suất của mỗi giai đoạn sản xuất Tính thể tích khí thiên nhiên (chứa 95% CH4 và 5% các tạp chất trơ khác theo thể tích) ở điều kiện tiêu chuẩn cần để sản xuất được 10 tấn PVC
Câu 31 (0,5 điểm): Hợp chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng cacbon, hiđro và oxi lần lượt bằng
54,54%, 9,10% và 36,36% Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44
a) Xác định công thức phân tử của X
b) X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hai sản phẩm hữu cơ Viết công thức cấu tạo của X
Câu 32 (0,5 điểm): Một hợp chất hữu cơ A có CTPT là C5H11O2N Đun A với dd NaOH thu được 1 hợp chất có CTPT là C2H4O2NNa và chất B Oxi hóa B bằng CuO/t⸰ thu được chất D có khả năng tráng gương Xác định công thức cấu tạo của A
Trang 10
-HẾT -ĐỀ SỐ 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Este (X) được tạo bởi ancol etylic và axit fomic Công thức của X là
A CH3COOCH3. B CH3COOC2H5. C HCOOCH3. D HCOOC2H5.
Câu 2: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng gọi là phản ứng
Câu 3: Triolein có công thức là
A (C17H35COO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5. C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5.
Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 11,44 gam C2H5COOCH3 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 5: Thủy phân chất béo (C17H35COO)3C3H5 cần dùng 1,2 kg NaOH Biết hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng glixerol thu được là:
Câu 6: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n. B [C6H8O2(OH)3]n. C [C6H7O3(OH)3]n. D [C6H5O2(OH)3]n.
Câu 7: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
Câu 8: Để phân biệt glucozơ với fructozơ người ta dùng chất nào sau đây?
A H2 (Ni, t 0) B dd Br2. C dd AgNO3/NH3. D Cu(OH)2/t o thường
Câu 9: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên
men tạo thành ancol etylic là:
Câu 10: Tên thường của hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH là
Câu 11: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện màu xanh B xuất hiện màu tím C có kết tủa màu trắng D có bọt khí thoát ra Câu 12: Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu
được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 13: Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch KOH dư Khối lượng muối thu được là
Câu 14: Thủy phân đến cùng protein thu được
A amin B α -amino axit C monosaccarit D polipeptit.
Câu 15: Chất nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Lòng trắng trứng B Gly-Gly-Gly C Gly-Gly D Ala-Gly-Gly-Ala Câu 16: Dung dịch Gly-Ala-Val không phản ứng với
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl. C Cu(OH)2 D dung dịch NaOH.
Câu 17: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
B Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
Câu 18: Polime nào sau đây trong thành phần không chứa nguyên tố nitơ?
Câu 19: Nhận xét về tính chất vật lý chung của polime nào dưới đây không đúng?
A Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.
B Nhiệt độ nóng chảy không xác định.
C Đa số không tan trong các dung môi thông thường.
D Tất cả polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.
Câu 20: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Câu 21: Polime nào dưới đây không dùng làm chất dẻo?
A Poli isopren B Poli etilen C Poli(vinyl clorua) D Poli (metyl metacrilat).