1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Học Tập Mở Và Từ Xa

49 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tháng 9, 2015: khởi động Chương trình Học tập mở và từ xa  Đối tượng: sinh viên vừa học vừa làm và phải chu cấp cho gia đình  Dự báo sẽ thiếu hụt giáo viên phổ thông trung học trong

Trang 1

HỌC TẬP MỞ VÀ TỪ XA

Filip Moens SEAMEO CELLL 11/2014

Trang 2

I Artevelde University College Ghent (Bỉ)

II Khóa học có cấp bằng “Cử nhân Giáo dục bậc

trung học phổ thông ”

III Học tập mở và từ xa

Các nội dung chính

Artevelde University College Ghent (Bỉ) là một trung tâm kiến thức về giáo dục, nghiên cứu

ứng dụng và dịch vụ, nơi sinh viên, nhân viên và các đối tác chiến lược hợp tác trong một môi trường kích thích và lâu bền của một trường đại học theo định hướng quốc tế Trường đại học đào tạo các chuyên gia sáng tạo, cách tư duy đổi mới và cảm nhận của doanh nghiệp tập trung vào nhu cầu và tương lai của xã hội

Trang 3

 Học viện về giáo dục đại học

 Một vài số liệu thống kê

 Số lượng sinh viên: khoảng 13.000 người (từ 18 tuổi trở lên)

 Số lượng nhân viên: khoảng 1.200 người

 Khóa học kéo dài 3 năm, 6 học kỳ, 180 tín chỉ ECTS (theo hệ

thống chuyển đổi tín chỉ Châu Âu)

 16 chương trình đào tạo cử nhân, 4 chương trình đào tạo cử nhân nâng cao, 4 chương trình đào tạo thạc sỹ

 Khu vực thành thị (500 người/km2, 1.200 người/dặm vuông)

I Artevelde University College Ghent

Trang 4

Bằng cử nhân và thạc sỹ:

 16 chương trình đào tạo cử nhân : 180 tín chỉ ECTS (theo hệ thống chuyển đổi tín chỉ Châu Âu)

 Quản trị văn phòng

 Quản trị kinh doanh

 Quản trị giao tiếp

Trang 5

 Thạc sỹ về Khoa học phục hồi và Vật lý trị liệu

I Artevelde University College Ghent

Các chương trình học

Trang 6

 Một vài số liệu thống kê

Số lượng sinh viên: khoảng 2.000 người

Số lượng nhân viên: khoảng 160 người

Khóa học kéo dài 3 năm, 6 học kỳ, 180 tín chỉ ECTS

 Sinh viên tốt nghiệp

Bằng tốt nghiệp công nhận khả năng dạy 2 môn học

 ở 4 cấp lớp của Trung học phổ thông (giáo dục tổng quát và

kỹ thuật, độ tuổi học sinh từ 12-16 tuổi)

 ở tất cả các lớp của Trung học chuyên nghiệp

II.Cử nhân về Giáo dục trung học phổ

thông

Trang 7

Tháng 9, 2015: khởi động Chương trình Học tập mở và

từ xa

 Đối tượng: sinh viên vừa học vừa làm và phải chu cấp cho gia đình

 Dự báo sẽ thiếu hụt giáo viên phổ thông trung học trong 10 năm tới

 Bối cảnh cạnh tranh về giáo dục đại học ở vùng Flanders (Bỉ), thay đổi thị trường

 Chiến lược Châu Âu 2020: 40% lượng người ở 30-34 tuổi hoàn tất bậc đại học

 Ứng dụng các công nghệ kỹ thuật số về giáo dục (cải cách)

II.Cử nhân về Giáo dục trung học

phổ thông

Trang 11

 “càng ít các hạn chế về cách tiếp cận, nhịp độ,

và phương pháp học thì càng tốt”

(De Pryck, 2005 tự chuyển ngữ)

- càng nhiều sinh viên tham dự khóa học càng tốt

- giờ giấc linh hoạt

- sử dụng công cụ ICT

Học tập mở

Trang 13

 “việc sử dụng các công cụ ICT để giảm thiểu khoảng cách không gian vật lý và thời gian

tương tác giữa sinh viên và giáo viên”

(De Pryck, 2005, tự chuyển ngữ)

- Sinh viên tự chọn thời gian và địa điểm học

- Sinh viên tự chọn nhịp độ và khối lượng nội dung học

Học tập từ xa

Trang 14

Học tập linh hoạt

III Học tập mở và từ xa

Trang 15

 “kết hợp giảng dạy trực tiếp và trực tuyến”

(Graham, 2004)

- Hình thức kết hợp việc học trực tuyến kỹ thuật số và phương pháp học tập truyền thống gặp mặt trực tiếp giữa sinh viên và giáo viên

Học tập trên lớp kết hợp học trực tuyến

Trang 17

 “một phương pháp giáo dục bao gồm 2 phần: các hoạt động học tập nhóm mang tính tương tác trong lớp học và các bài học trên máy tính được cá nhân hóa bên ngoài lớp học”

(Bishop & Verleger, 2013)

- Hai phần: cá nhân tự học trên mạng và học nhóm tương tác

- Sinh viên tự học các nội dung trong chương trình và hiểu sâu hơn nhờ

các buổi học trên lớp thông qua thảo luận tương tác với các sinh viên khác và giáo viên

Việc học tập linh hoạt

Trang 20

 Đối với cựu sinh viên và sinh viên trong tương lai:

95% muốn kết hợp công việc và học tập

70% thích các lớp học ngoài giờ

Các thời gian học:

 30% hàng tuần

 50% một lần một học kỳ

 7% không học trực tiếp trên lớp

Đối tượng: Kết quả Nghiên cứu

Trang 21

 Đối với cựu sinh viên và sinh viên trong tương lai:

95% muốn kết hợp công việc và học tập

70% thích các lớp học ngoài giờ

Các thời gian học:

 30% hàng tuần

 50% một lần một học kỳ

 7% không học trực tiếp trên lớp

Đối tượng: Kết quả Nghiên cứu

THỬ THÁCH 1:

Khía cạnh xã hội về việc đang/sẽ là giáo viên

Trang 23

 Có khả năng

Làm việc độc lập

Lên kế hoạch chi tiết

Viết và đọc tốt

Sử dụng thông thạo máy tính

 Kỹ năng xã hội và ứng xử khi làm việc trực tuyến

 Sử dụng mạng Internet thông thạo

 Sử dụng thông thạo máy chụp hình kỹ thuật số và các thiết bị liên quan

 Kỹ năng sử dụng máy tính thông thạo nói chung (cài phần mềm )

Đối tượng: Cần có Năng lực phù hợp

Trang 24

 Có khả năng

Làm việc độc lập

Lên kế hoạch chi tiết

Viết và đọc tốt

Sử dụng thông thạo máy tính

 Kỹ năng xã hội và ứng xử khi làm việc trực tuyến

 Sử dụng mạng Internet thông thạo

 Sử dụng thông thạo máy chụp hình kỹ thuật số và các thiết bị liên quan

 Kỹ năng sử dụng máy tính thông thạo nói chung (cài phần mềm )

Đối tượng: Cần có Năng lực phù hợp

THỬ THÁCH 2:

Thu hút đối tượng Làm thế nào để tránh các trường hợp

bỏ học nừa chừng

(Lớp học Công nghệ Phần mềm theo phương

thức MOOC (Học mở và trực tuyến trên quy

mô lớn) chỉ có 7% trong số 50.000 sinh viên

nhận chứng chỉ)

Trang 26

 Máy tính tốc độ nhanh

 Đủ dung lượng bộ nhớ lưu trữ

 Kết nối Internet băng thông rộng

 Máy ảnh kỹ thuật số / webcam

Đối tượng: Cần có cơ sở vật chất phù hợp

Trang 27

 Máy tính tốc độ nhanh

 Đủ dung lượng bộ nhớ lưu trữ

 Kết nối Internet băng thông rộng

 Máy ảnh kỹ thuật số / webcam

Đối tượng: Cần có cơ sở vật chất phù hợp

THỬ THÁCH 3:

Vấn đề tài chính

Trang 28

 Chương trình học: so sánh giữa ECTS phổ biến (Hệ thống chuyển đổi tín chỉ châu Âu) và ODL (Học mở và từ xa)

Trang 31

 Lên kế hoạch cho học kỳ

(Lượng sinh viên nhập học)

1 buổi giới thiệu mỗi khóa

1 (hoặc hơn) các buổi gặp trong khóa học

(1 buổi trả lời)

1 buổi đánh giá

Lấy ý kiến phản hồi -> buổi giới thiệu cho học kỳ tiếp theo

III Học tập mở và từ xa

Trang 32

 Các công cụ đánh giá, bên cạnh kỳ thi viết và nói truyền thống:

Các bài tập tự đánh giá: sinh viên học qua mạng tự đánh giá việc học của mình dựa trên mẫu cho sẵn bởi người hướng dẫn trực tuyến

Bài tập đánh giá bởi giáo viên: sinh viên học qua mạng nộp bài làm qua mạng để người hướng dẫn trực tuyến đánh giá

III Học tập mở và từ xa

Trang 33

 Các công cụ đánh giá, bên cạnh kỳ thi viết và

Trang 34

 Các công cụ chúng ta sử dụng:

Bài giảng trực tuyến

Phim trình bày kiến thức

Phim giảng dạy

Diễn đàn thảo luận trực tuyến

Hội nghị qua mạng

Gặp gỡ trực tiếp

…

III Học tập mở và từ xa

Trang 35

 Các công cụ chúng ta sử dụng:

 Bài giảng trực tuyến

Phim trình bày kiến thức

Phim giảng dạy

Diễn đàn thảo luận trực tuyến

Hội nghị qua mạng

Gặp gỡ trực tiếp

…

III Học tập mở và từ xa

Trang 36

 Các bài giảng, bài thuyết trình, buổi hội thảo

được ghi hình và kèm theo đầy đủ âm thanh và tài liệu về thuyết trình trực tuyến

trong khi đó “những bài giảng truyền thống đóng vai trò như một sự kiện xã hội mà sinh viên trải nghiệm bài học cùng nhau”(McGarr, 2009)

Bài giảng trực tuyến

Trang 37

 Các công cụ chúng ta sử dụng:

Bài giảng trực tuyến

 Phim trình bày kiến thức

Phim giảng dạy

Diễn đàn thảo luận trực tuyến

Hội nghị qua mạng

Gặp gỡ trực tiếp

…

III Học tập mở và từ xa

Trang 38

 www.khanacademy.org

 https://www.khanacademy.org/math/basic-geo/b asic-geo-angles/basic-geo-angle-basics/v/nam

ing-angles

Phim trình bày kiến thức

Trang 39

 Các công cụ chúng ta sử dụng:

Bài giảng trực tuyến

Phim trình bày kiến thức

 Phim giảng dạy

Diễn đàn thảo luận trực tuyến

Hội nghị qua mạng

Gặp gỡ trực tiếp

…

III Học tập mở và từ xa

Trang 40

://www.bbc.co.uk/worldservice/learningenglish /grammar/pron/

Phim giảng dạy

Trang 41

 Các công cụ chúng ta sử dụng:

Bài giảng trực tuyến

Phim trình bày kiến thức

Phim giảng dạy

 Diễn đàn thảo luận trực tuyến

Hội nghị qua mạng

Gặp gỡ trực tiếp

…

III Học tập mở và từ xa

Trang 43

 Các công cụ chúng ta sử dụng:

Bài giảng trực tuyến

Phim trình bày kiến thức

Phim giảng dạy

Diễn đàn thảo luận trực tuyến

 Hội nghị qua mạng

Gặp gỡ trực tiếp

…

III Học tập mở và từ xa

Trang 44

 Ví dụ: Skype, Adobe Connect, BigBlueButton, …

 Lên lịch sẵn để sinh viên học qua mạng và

người hướng dẫn trực tuyến có thể trao đổi

trực tiếp theo thời gian thực

 Cần có yêu cầu bắt buộc về các thiết bị và kỹ năng!

Hội nghị qua mạng

Trang 45

 Các công cụ chúng ta sử dụng:

Bài giảng trực tuyến

Phim trình bày kiến thức

Phim giảng dạy

Diễn đàn thảo luận trực tuyến

Hội nghị qua mạng

 Gặp gỡ trực tiếp

…

III Học tập mở và từ xa

Trang 46

Theo dõi học tập

Trang 47

 Kết luận:

Phương pháp học mở và từ xa = khá giống với học kết hợp trên lớp và trực tuyến

Rất lý tưởng cho các sinh viên lớn tuổi vừa học vừa làm và có gia đình …

Phù hợp để áp dụng các công cụ ICT và sự cải cách nói chung

Hoàn toàn không dễ dàng

III Học tập mở và từ xa

Trang 48

Thank you Cám ơn

Thắc mắc cần giải đáp?

Trang 49

Adviesrapport Afstandsleren (2014) Arteveldehogeschool, Bachelor in het onderwijs: secundair onderwijs,

Bishop, J & Verleger, M (2013) The flipped classroom: A survey of the research 120th Annual ASEE Annual

Conference & Exposition American Society for Engineering Education.

De Pryck, K (2005) OAO: wat, waarom en voor wie? In J Vermeersch, Van start gaan met Open en

Afstandsonderwijs (pp 11-18) Antwerpen-Apeldoorn: Garant.

Europe 2020 Strategy Consulted on 17 November 2014 via http://ec.europa.eu/europe2020/index_nl.htm

Graham, C R (2004) Blended Learning Systems: Definition, Current Trends and Future Directions In J Bonk,

& C R Graham, Handbook of Blended Learning: Global Perspectives, Local Designs San Francisco: Pfeiffer Publishing.

McGarr, O (2009) A review of podcasting in higher education: Its influence on the traditional lecture

Australian Journal of Educational Technology, 25(3), 309-321.

 www.bbc.co.uk

 www.khanacademy.org

Yuan, L., Powell, S (2013) MOOCs and open education: Implications for higher education Consulted on 17

November 2014 via http://publications.cetis.ac.uk/2013/667

Thư mục tham khảo

Ngày đăng: 05/12/2016, 12:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w