Chọn đoạn văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Copy , nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh Paste ; B.. Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Paste , nháy chuột tại vị trí đ
Trang 1Câu 1: Cách tốt nhất để chỉnh sửa văn bản trên máy tính là:
A Chèn thêm, sao chép, xoá, di chuyển các phần nội dung của văn bản;
B Gõ lại toàn bộ văn bản khi bị sai vài chỗ;
C Máy sẽ tự động chỉnh sửa;
D Tất cả các ph ơng án trên đều sai.
Hãy chọn ph ơng án đúng.
Ph ơng án đúng: A
Kiểm tra bài cũ
Trang 2Câu 2: Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:
A Chọn đoạn văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Copy , nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh Paste ;
B Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Paste , nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh Copy ;
C Chỉ cần chọn phần văn bản cần sao chép rồi chọn nút lệnh Copy ;
D Tất cả đều sai.
Hãy chọn ph ơng án đúng.
Kiểm tra bài cũ
Trang 3H·y so s¸nh hai v¨n b¶n trªn?
Trang 4Bài 16
Trang 51 Định dạng văn bản
- Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dỏng, vị trớ của cỏc kớ
tự (con số, chữ, kớ hiệu), cỏc đoạn văn bản và cỏc đối
tượng khỏc trờn trang.
- Gồm 2 loại : Định dạng kớ tự
- Mục đớch: Làm cho văn bản dễ đọc, trang văn bản cú bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ nội dung cần thiết
Định dạng đoạn văn bản
Bài 16: định dạng văn bản
Trang 62 Định dạng kớ tự
- Là thay đổi dỏng vẻ của một kớ tự hoặc một nhúm kớ tự
- Cỏc tớnh chất:
- Màu sắc:
- Kiểu chữ:
- Cỡ chữ:
- Phụng chữ : Thủ đô Thủ đô thủ đô
Thủ đô Thủ đô Thủ đô
Thủ đô Thủ đô Thủ đô
Bài 16: định dạng văn bản
Trang 7a.Sử dụng cỏc nỳt lệnh:
Chọn phụng chữ
Chọn cỡ chữ
Chữ đậm Chữ nghiờng
Chữ gạch chõn Chọn màu chữ
Bài 16: định dạng văn bản
Trang 8Cỏch thực hiện:
- Chọn phần văn bản cần định dạng
- Sử dụng cỏc nỳt lệnh:
+ Phụng chữ: Nhỏy nỳt ở bờn phải hộp Font
+ Cỡ chữ: Nhỏy nỳt ở bờn phải hộp Size
+ Màu chữ: Nhỏy nỳt ở bờn phải hộp Font color
+ Kiểu chữ: Nhỏy cỏc nỳt Bold, Italic, Underline
Bài 16: định dạng văn bản
Trang 9b Sử dụng hộp thoại Font
- C1 : Vào Format Font.
- C2 : Nhấn CTRL + D.
=> Lựa chọn cỏc thay đổi trong bảng hộp thoại
OK
Chỳ ý : +) Nếu chọn Default, cỏc thụng số định dạng sẽ được lấy làm mặc định cho mỗi lần khởi động Word hoặc mở trang mới.
Bài 16: định dạng văn bản
+) Nếu khụng chọn trước phần văn bản nào thỡ cỏc thao tỏc định dạng trờn sẽ được ỏp dụng cho cỏc kớ tự sẽ được gừ vào sau đú.
Trang 10b Tại Font style: chọn kiểu chữ
Chữ thường: Chọn Normal
Chữ nghiêng: C1_chọn Italic
C2_chọn biểu tượng
Chữ đậm: C1_ chọn Bold
C2_ chọn biểu tượng
Chữ đậm nghiêng: C1_ chọn Bold Italic
C3_ấn Ctrl+ I
C3_ấn Ctrl+ B
Trang 11c Tại Size: Chọn kích cỡ chữ
C1_chọn size
C2_chọn biểu tượng
d Tại Font color: chọn màu cho chữ
Hoặc chọn biểu tượng
C3_ Ấn Ctrl+ ] : tăng kích cỡ chữ
Ctrl+ [ : giảm kích cỡ chữ
e Tại Underline style: chọn các kiểu gạch
chân dưới chữ.
Trang 13 Hoặc ấn Ctrl_ =
f Tại Effects: chọn hiệu ứng chữ.
Strikethrough: gạch ngang chữ_
Superscript: điền chỉ số trên chữ_Ví dụ: a2
Hoặc ấn Ctrl_ Shift_ =
Subscript: điền chỉ số dưới chữ _Ví dụ: a2
Format/ Font/ Text Effects
để chọn các hiệu ứng đặc biệt cho ký tự.
Trang 15Củng cố
Câu 1: Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,… đ ợc
gọi là:
A Phông chữ; B Cỡ chữ;
C Kiểu chữ; D Cả A, B và C.
Đáp án đúng: C
Câu 2: Khi định dạng kí tự có thể thay đổi để các
chữ:
A Lớn hơn; B Nhỏ hơn;
C Đẹp hơn; D Cả A, B, C.
Đáp án đúng: D
Trang 16Củng cố
Câu 3: Trên hộp thoại Font có các lựa chọn định dạng kí tự t ơng đ ơng với các nút lệnh trên
thanh công cụ định dạng hay không?
Trang 17Ghi nhớ
Hai loại định dạng cơ bản là định dạng kí tự và
định dạng đoạn văn.
Có thể sử dụng các nút lệnh định dạng kí tự
trên thanh công cụ định dạng hoặc vào bảng
thực hiện các thao tác định dạng kí tự.
Trang 18Bµi TËp VÒ Nhµ
* Lµm c¸c bµi tËp SBT
* Xem tr íc Bµi 17: §Þnh D¹ng §o¹n V¨n B¶n
* Tr¶ lêi c¸c c©u hái trong SGK