1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bài 16 định dạng văn bản 1

17 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định dang văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí các kí tự,các đoạn văn hay các đối t ợng khác trên trang.Với mục đích văn bản dễ đọc, trang... Định dang văn bản có hai loại: định dang

Trang 1

M«n häc: Tin häc líp 6 Gi¸o Sinh: §ç ThÞ H¶i

§¬n vÞ: Líp tin k5

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Bài1 tác dụng của nút lệnh coppy là gì?

Đáp án đúng là: A

Trang 3

Bài 16 Định Dạng Văn Bản

1.Định dạng văn bản

? Định dạng văn bản là thế nào? nhằm mục đích gì?

Định dang văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí các kí tự,các đoạn văn hay các đối t ợng khác trên trang.Với mục đích văn bản dễ đọc, trang

Trang 4

Định dang văn bản có hai loại: định dang kí tự

và định dạng đoạn văn bản

.Định dang

văn bản gồm

nh ng loại nào?

Trang 5

1.Định dạng văn bản

Định dang văn bản là thay đổi kiểu

dáng, vị trí các kí tự,các đoạn văn hay các đối t ợng khác trên trang.Với mục đích văn bản dễ

đọc, trang văn bản có bố cục đẹp, ng ời dọc dễ nhớ

Định dang văn bản có hai loại: định

dang kí tự và định dạng văn bản

Trang 6

2.§Þnh d¹ng kÝ tù

§Þnh d¹ng kÝ

tù lµ g×?

mét nhãm kÝ tù.

Trang 7

Hãy quan sát và cho nhận xét

 Phông chữ: Thủ đô Thủ đô Thủ đô

Cỡ chữ: Thủ đô Thủ đô Thủ đô

 Kiểu chữ: Thủ đô Thủ đô Thủ đô Thủ đô

Màu sắc: Thủ đô Thủ đô Thủ đô

Trang 8

2.Định dạng kí tự

Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự

Các tính chất phổ biến gồm: phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu sắc…vv.vv

Trang 9

A,Sử dụng nút lệnh

Chọn màu chữ

Chữ đậm Chữ nghiêng

Chọn phông chữ Chọn cỡ chữ Chữ gạch chân

Các nút lệnh định dạng kí tự trên thanh công cụ định dạng

Trang 10

Để cho một kí tự hay một nhóm kí tự sau khi đ ợc

định dạng có kết quả nh ý muốn thì ta làm thế nào?

Trang 11

A,Sử dụng nút lệnh

Chọn màu chữ Chọn phông chữ Chọn cỡ chữ

Các nút lệnh định dạng kí tự trên thanh công cụ định dạng

Kiểu chữ

* Ta chọn phần văn bản cần định dạng và sử dung các nút lệnh trên thanh công cụ

Trang 12

C¸c nót lÖnh gåm:

Chän ph«ng: nh¸y nót ë bªn ph¶i hép font

vµ chän ph«ng thÝch hîp

Cì ch÷: nh¸y nót ë bªn ph¶i hép size vµ

chän cì ch÷ cÇn thiÕt

KiÓu ch÷:nh¸y nót Bold (ch÷ ®Ëm), Italic

( ch÷ nghiªng), Underline ( ch÷ g¹ch ch©n).

Mµu ch÷: nh¸y nót ë bªn ph¶i hép Font color

(mµu ch÷) vµ chän mµu thÝch hîp

Trang 13

B, sử dụng hộp thoại Font

hộp thoại font:

B2

.

B3

mở bảng chọn

Format,

chọn lệnh

Font

sử dụng hộp thoại

Font

B1

chọn

phần văn

bản muốn

định dạng

Trang 14

Hép tho¹i Font

Chän ph«ng

Chän mµu ch÷

Chän kiÓu ch÷

Chän cì ch÷

Trang 15

B, sử dụng hộp thoại Font

Nếu không chọn tr ớc phần văn bản nào thì các thao tác định dạng trên sẽđ ợc áp dụng cho các kí tự sẽ đ ợc gõ vào sau đó

Lưu ý

Trang 16

Bài tập củng cố

Bài1 hãy lên bảng và thao tác định dạng văn bản theo yêu cầu sau:

Thay đổi màu chữ của tiêu đề

 Tiêu đề có cỡ chữ là 30

Tiêu đề có kiểu chữ là vn TIME H

Trang 17

Bài tập củng cố

Bài2 Với văn bản đã có hãy thay đổi văn bản bằng cách:

Thay màu chữ hiện có thành màu xanh

Câu đầu tiên là chữ nghiêng, gạch chân

Ngày đăng: 04/12/2016, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w