TỔNG QUAN VỀ C ÔNG NGHỆ CNC HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ TRÊN MÁY CÔNG CỤ CNC + Z... ĐIỂM 0 CỦA MÁY MLà điểm gốc của các hệ thống toạ độ máy Điểm M được các nhà chế tạo quy định th động học của từng
Trang 11
Trang 21 LỊCH SỬ CỦA CNC
Trang 3LỊCH SỬ CÔNG NGHỆ CNC
1949 Không lực Mỹ kết hợp cùng
MIT phát triển máy phay có thể lập trình
1952 Viện MIT cho ra đời máy
gồm nhiều đèn điện tử với chức
năng nội suy đường thẳng đồng
thời theo 3 trục và nhận dữ liệu
thông
phân
Trang 4 1965 Giải pháp thay dụng cụ tự động được tích hợp trênmáy CNC
1972 Hệ điều khiển NC đầu tiên có lắp đặt máy tính nhỏ
1978 Các hệ thống gia công linh hoạt (FMS) được tạo lập
Trang 5LỊCH SỬ CÔNG NGHỆ CNC
1985 Trung tâm gia công CNC đầu tiên là có
Milwaukee-Matic-II CNC Center
Trang 6 Ngày nay, các máy
CNC đã hoàn thiện hơn, và có máy tính đi
gia công hoàn chỉnh
công, với số lần gá
ít nhất
Trang 7tự đặc biệt (lệnh điều khiển.
Dữ liệu số cần để chế tạo 1 chi tiết được gửi
đến máy CNC dưới dạng 1 chương trình
(chương trình chi tiết hoặc chương trình CNC)
Trang 8
-rnanu
Trang 9/
Processing epuipment
of an NC system
000000
000000 000000
Trang 10SL-40L
Trang 12 Hệ thống tọa độ này có liên quan mật thiết đối với chi tiết gia
công trên máy CNC
Khi lập trình người ta quy ước rằng dụng cụ chuyển động
Trang 13TỔNG QUAN VỀ C ÔNG NGHỆ CNC
HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ TRÊN MÁY CÔNG CỤ CNC
+
Z
Trang 14 HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ TRÊN MÁY TIỆN
+X
+Z
Trang 16ĐIỂM 0 CỦA MÁY (M)
Là điểm gốc của các hệ thống toạ độ máy Điểm M được các nhà chế tạo
quy định th động học của từng loại máy
Ma y t i$n
16
eo kết cấu
Trang 17TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CNC
ĐIỂM 0 CỦA MÁY PHAY
Trang 18ĐIỂM 0 CỦA PHÔI (W)
Là điểm gốc của hệ tọa độ chi tiết, điểm W do người
lập trình tự chọn sao cho việc tính toán, quy đổi kích
kích thước gia công thuận tiện
Trang 19TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CNC
ĐIỂM 0 CỦA PHÔI (W)
Trang 20ĐIỂM CHUẨN THAM KHẢO (R)
Là một điểm xác định trong hệ thống toạ độ máy dùng để xác định vị trí của hệ toạ độ máy trong một số Trường hợp nhất định
Điểm chuẩn này có một khoảng cách xác định so với
Trang 21TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CNC
Trang 22ĐIỂM CHUẨN CỦA DAO (P)
mul khoet, rnul doa, dao phay thi di~m chuan
cua mat dau cua dao
• V6'i
tam
•
Trang 24Di~m t
ĐIỂM THAY DAO CỦA DAO
conq
daohay
llfd6
dinh vi
Trang 25Di J m di t§ u c h l nh d
TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CNC
IỂM ĐIỀU CHỈNH DAO
khac
thuoccac
Trang 26ĐIỂM ĐIỀU CHỈNH DAO
Trang 27TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CNC
Trang 30• Trong
nhanh
qua dung
thuc trinh dlch chuyen nhanh d1;1ng c1;1 ,
hi~n cong vi~c cat QQt.
cau nhu,
Trang 31TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CNC
Oi~u khi~n theo di~m
y
yP
2
I I I
31
,
Trang 32Di~u khi~n dlJ'ang tao ra cac dlJ'ang
VO'i cac true Cua may
gia conq
Trang 34m6i quan h~ ham s6 v6'i nhau (tuy~n tinh
Trang 36Gia cong t m~tphan
Cho phep thuc hi~n
theo hai true nao d6 True thw ba la true ti~n dao
•
rong 2
Trang 38phep thuc hi~nal>ng thO'i trongtrue
cac
cong
rnet m~t phang gia
Trang 39f)ieu khien 1U'iYng Vien 40
Trang 41MỘT SỐ MÁY CNC
Trang 43CNC Turning
Trang 45CNC Machi Machining ning
Trang 47CNC EDM DM Wire Wire
Trang 48•
Trang 49CNC Plasma Cutting
Trang 51• -
CNC Rapid Prototyping
.
Trang 52CẤU TRÚC MÁY CNC
Trang 54(a) Đĩa mềm
Trang 55TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CNC
1 THIẾT BỊ ĐẦU VÀO
(b) USB
Trang 57CNC mach i ne
PC PC
PC PC
Trang 58(d) Giao tiếp qua Internet
Trang 59information generated from
Production • Production schedu l es status and information
-Mach i ne I CNC part status , p rog r ammes
compute r
infor
Trang 61TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CNC
BỘ ĐIỀU KHIỂN MÁY
(Bộ điều khiển là bộ phận đầu não của máy CNC Bộ
điều khiển gồm 2 khối: DPU & CLU
DPU – Data Processing Unit – Khối xử lý tín hiệu: Đọc
và dịch chương trình chi tiết; gửi lệnh sang
khiểu vòng lặp CLU
CLU- Control Loop Unit – Khối điều khiển
Đọc vị trí cảm biến và gửi tín hiệu đến động cơ
., , T ~· - .I.' .
I
Trang 62p
-~ -
; :
; : : : : :
=
= C
s
_ _
Trang 63TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CNC
2 BỘ ĐIỀU KHIỂN MÁY
Vòng hở và vòng kín là hai kiểu hệ thống điều khiển
chính được dùng cho các máy CNC Phần lớn máy công
cụ được chế tạo có hệ thống vòng kín (có phản hồi ngược về vị trí, tốc độ của các trục), bởi
vì hệ thống này rất chính xác và có thể sản xuất ra chi tiết có chất lượng tốt
Trang 65t a l~i 09
B i
Trang 67cơ điện: Động cơ servo 1
phụ thuộc rất nhiều vào đặc
Trang 69Dây Dây
dương (đỏ) tín hiệu (vàng hoặc trắng)
âm hoặc đây mát (đen) Đồng hồ đo điện thế
Trục ra Đầu nối gắn trên động cơ
Vỏ động cơ 10.Chip điều khiển tích hợp trên mạch điện tử
Trang 71TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CNC
Trang 72. Coils
Trang 73TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CNC
5 Thiết bị phản hồi (Feedback device)
Để máy CNC hoạt động chính xác Các giá trị về vị trí và
tốc độ của các trục phải thường xuyên được cập nhật Có
Trang 74 Phản hồi vị trí: có 2 loại: Bộ biến đổi tuyến tính (linear
Trang 75TỔNG QUAN VỀ C
5 Thiết bị phản hồi (Feedback
Bộ biến đổi tuyến tính (line được gắn trên bàn máy để thanh trượt Thước quang có Loại bỏ được sai số của vít
M i niat urie Condenser DIAD U A ·
li g ht lens g tass scar e
ar transducer – thước quang):
Trang 76 Encorder quay: được gắn trê
bi hoặc mô tơ
hỉnh máy
Incremental ahaft encodng di&k
code disk
Trang 77TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CNC
5 Thiết bị phản hồi (Feedback device)
Thiết bị phản hồi tốc độ: tốc độ thực tế của động cơ được đo dưới dạng điện thế sinh ra từ vận tốc kế gắn ở đầu trục động cơ Vận tốc kế 1 chiều về bản chất là 1 máy phát điện cỡ nhỏ và tạo ra điện thế tỷ lệ với tốc độ Điện thế
để
Trang 78re p laceab l e e l ect r ograph! te b rushes
li g ter & mo r e e f fi ci ent mot or
Wid e r an ge o f s tandar d ft c u sto m mo u nt ing
options a va i ab l e
than c omparab l e f err i te ma g ne t
mo t ors
Trang 81CÔNG NGHIỆP ÔTÔ
Gia công vỏ động cơ
•
•
•
Trang 82,
Trang 83CÔNG NGHIỆP HÀNG KHÔNG
Gia công cánh tuốc bin
Trang 85CÔNG NGHIỆP SẢN PHẨM ĐIỆN TỬ