1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa hoc 10

13 187 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên Kết Cộng Hố Trị
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 838 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨLiên kết hố học trong NaCl được hình thành do: Hai hạt nhân nguyên tử hút nhau Mỗi nguyên tử Na và Cl gĩp chung 1 electron Mỗi nguyên tử đĩ nhường hoặc thu thêm electron đ

Trang 1

Chào mừng quí thầy cơ đến dự giờ thăm lớp

Tập thể lớp 10D xin kính chào quý thầy cô giáo

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Khi nguyên tử nhường hay nhận electron nó trở

thành phần tử mang điện gọi là gì ?

ion dương

ion ion âm

A.

.

D.

B.

Tất cả đều sai

Raát tieác Raát tieác

Raát tieác

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trong các cách biểu diễn sau cách biểu diễn nào sai ? Vì sao ?

Mg  Mg2+ + 2e

Al + 3e  Al3+

Cl + 1e  Cl

-A.

.

D.

C.

S + 2e  S

Rất tiếc

R t ấ

ti c ế

R t ấ

ti c ế

Trang 4

KIỂM TRA BÀI CŨ

Liên kết hố học trong NaCl được hình thành do:

Hai hạt nhân nguyên tử hút nhau

Mỗi nguyên tử Na và Cl gĩp chung 1 electron

Mỗi nguyên tử đĩ nhường hoặc thu thêm electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau

A.

.

B.

C.

Nguyên tử Na nhường 1 electron

và nguyên tử Cl nhận thêm 1 electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

D.

Chúc mừng em

Rất tiếc

Rất tiếc Rất tiếc

Trang 5

Tiết 24 Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

II DỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Trang 6

a) Sự hình thành phân tử flo ( F 2 )

+

• Công thức electron:

• Công thức cấu tạo:

2 nguyên tử F liên kết với nhau bằng 1 cặp electron liên kết biểu thị bằng một gạch (-) đó là Liên Kết đơn.

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

F

F - F

1.Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên

tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

F F

Trang 7

b) Sự hình thành phân tử oxi ( O 2 )

+

• Công thức electron :

• Công thức cấu tạo :

2 nguyên tử O liên kết với nhau bằng 2 cặp electron

liên kết biểu thị bằng (=), đó là Liên Kết đôi.

O O

O O

O = O

Trang 8

* Định Nghĩa:

Liên kết cộng hoá trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

Liên kết cộng hoá trị không cực là liên kết

trong đó cặp electron dùng chung không bị lệch về phía nguyên tử nào

F

Trang 9

2 Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau Sự hình thành phân tử hợp chất.

a Sự hình thành phân tử hiđro clorua (HCl)

Công thức electron

H - Cl

Công thức cấu tạo

Là liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

Trang 10

b Sự hình thành phân tử khí cacbon đioxit (CO 2 )

Công thức electron

O = C =O

Công thức cấu tạo

* Liên kết giữa nguyên tử O và C là phân cực,

nhưng phân tử CO 2 cấu tạo thẳng nên hai liên kết đôi phân cực triệt tiêu nhau nên phân tử CO 2

không bị phân cực.

Trang 11

3. Tính chất của các chất có liên kết cộng hoá trị

Rắn

Các chất mà phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị

có thể là chất :

• Đường

• Lưu huỳnh

• Iot …

• Nước

• Rượu

• Xăng, dầu …

• Cacbonic

• Clo

• Hidro …

Trang 12

CHUẨN BỊ BÀI MỚI

1 Cho biết mối quan hệ giữa liên kết cộng hoá trị

không cực , có cực và liên kết ion

2 Dựa trên cơ sở nào để xác định loại liên kết

của các nguyên tử trong phân tử

3 Xác định bản chất liên kết trong các phân tử sau :

H2S , N2 , NH3 , NCl3 , SO2 , Na2O ,AlCl3 , P2O5

CaF2 , KClO

Ngày đăng: 19/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w