1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

CỘNG TRỪ số hữu tỉ

9 315 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 541 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy trong tập hợp Q giữa 2 số hữu tỉ phân biệt bất kỳ bao giờ cũng có vô số số hữu tỉ.. Đây là sự khác nhau căn bản giữa tập hợp Z và Q... Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng p

Trang 2

HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, 0)

Chữa bài tập 3 (trang 8/sgk)

x     

3 21

11 77

y    

Vì -22 < -21 và 77 > 0

3 ) ,75

4

c    

HS2: Chữa bài tập 5 (t8/sgk)

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

HS2: Chữa bài tập 5 (t8/sgk)

x y a b m Z m x y a b

ì

*GV:Như vậy trên trục số giữa 2 điểm hữu tỉ bao giờ cũng

có ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp Q giữa 2 số hữu tỉ phân biệt bất kỳ bao giờ cũng có vô số số hữu tỉ.

Đây là sự khác nhau căn bản giữa tập hợp Z và Q

Trang 4

Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số a/b Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm như thế nào?

TL: Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta viết chúng về hai phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ hai phân số

; ( , ; )

a b a b

x y

a b a b

x y

   

)

3 7 21 21 21 21

a          

3 12 3 ( 12) ( 3) 9 ) 3 ( )

b             

1.Cộng,trừ hai số hữu tỷ

Trang 5

?1

2 )0, 6

3

3 2 9 10 1

5 3 15 15 15

   

1

) ( 0, 4)

3

b    1 2 5 6 11

3 5 15 15 15    

Tìm số nguyên x biết: x + 5 =

17

x = 17 – 5

x = 12 Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z?

Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó

2 Quy tắc chuyển vế

Trang 6

Tương tự trong Q ta cũng có quy tắc chuyển vế (SGK/9)

Với mọi x, y, z Q: x +y = z   x z y  

Ví dụ: Tìm x biết 3 1

7 x 3

  

Giải: Theo quy tắc chuyển vế ta có 1 3

x

x

16 21

x 

Vậy

Trang 7

?2: Tìm x biết: 1 2

)

)

a x

)

a x      

)

Chú ý: Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong Z

Trang 8

1) Bài tập 8a;c(t10/sgk)

) ( ) ( )

4 2 7 4 2 7 56 20 49 27 ) ( )

5 7 10 5 7 10 70 70 70 70

c          

2) Bài 7 (t10/sgk)

5 1 ( 4) 1 1

     

Viết số hữu tỉ dưới dạng tổng của hai

số hữu tỉ âm?

5 16

Luyện tập:

Ngày đăng: 03/12/2016, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w