- áp dụng: Viết các tích sau dưới dạng 1 luỹ thừa.
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
• 25b/sgk
• Tìm x, biết
0
4 3
Trang 2Bài 1:
-Viết công thức triển khai:
a n =
- áp dụng:
Viết các tích sau dưới dạng 1 luỹ thừa.
a) 32.3 34 =
b) 54.55 =
(a ∈ Ơ ; n ∈ Ơ ; n 1) >
Bài 2:
- Viết công thức tính:
a m a n =
a m :a n =
- áp dụng tính:
a) 27:25 =
b) a5:a4 =
c) 47:47 =
(a ∈ Â ; m,n ∈ Ơ ) (a ∈ Ơ ; a 0; m,n ≠ ∈ Ơ ; m n) ≥
(a 0) ≠
KiẾN THỨC CŨ
Trang 3Bài 2:
- Viết công thức tính:
a m a n =
a m :a n =
- áp dụng tính:
a) 27.25 = b) a5:a4 =
Bài 1:
-Viết công thức triển khai:
a n =
- áp dụng:
Viết các tích sau dưới dạng 1 luỹ thừa.
a) 32.3 34 =
Ta cú:
a.a.a a 142 43
n thừa số a
(3.3).3.(3.3.3.3) = 37
27 +5 = 212
a5 - 4 = a1
a m+n
a m - n
= a
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiờn
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n
thừa số a
2.Tích và thương
của hai luỹ thừa cùng cơ số:
n
n n
b
a b
a
=
TIẾT 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1
; , ∈ >
∈Q n N n a
) 0
#
; ,
( a b ∈ Z b
) ,
; ( a ∈ Q m n ∈ N
) (m ≥ n
Trang 4TÝnh:
( 0,5) ; ( 0,5) ; (9,7)
Trang 53.Lũy thừa của lũy thừa
TÝnh vµ so s¸nh:
a) (22)3 vµ 26
b) vµ
5 2
1 2
÷
10
1 2
÷
( ) xn m = xn.m
a) (22)3 vµ 26
5 2
1 2
÷
b) vµ
a) (22)3 vµ 26
5 2
1 2
÷
10
1 2
÷
a) (22)3 vµ 26
5 2
1 2
÷
b) vµ 1 10
2
÷
a) (22)3 vµ 26
5 2
1 2
÷
Trang 6§iÒn sè thÝch hîp vµo « vu«ng :
2 3
a)
= −
6
2
Trang 7Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
23.24 = (23)4
(23)2 = 23.2
52.53 = 52.3
A
B
C
32.32 = (32)2
[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2
D
E
Trang 8- TÝnh:
- H·y rót ra nhËn xÐt vÒ dÊu cña luü thõa víi sè mò ch½n vµ luü thõa víi sè
mò lÎ cña mét sè h÷u tØ ©m.
2k
x > 0
Víi x ∈ ¤ ; x 0; k < ∈ ¥
NhËn xÐt:
2k 1
x + < 0