Một số bài toán áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:Câu 1: Một dung dịch chứa 38,2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2
Trang 11 Một số bài toán áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
Câu 1: Một dung dịch chứa 38,2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 69,9g kết tủa Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan
70,3
Câu 2: Hòa tan 28,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm
IIAbằng acid HCl thu được 6,72 lít khí(đktc) và dung dịch A Tổng số gam 2 muối clorua trong dung dịch thu được là?
7,13
Câu 3: Cho 6,2g hỗn hợp gồm một số kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư được 2,24lít
H2(đktc) Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
3,31
Câu 4: Cho 16,3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng, dư thu được 34,05 gam hỗn hợp muối A khan Thể tích H2 thu được là bao nhiêu lít?
11,2
Câu 5: Cho x gam hỗn hợp kim loại gồm K, Na, Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH=13 và V lít khí (đktc) V có giá trị là bao nhiêu?
3,36
Câu 6: Hòa tan hết 1,72g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ở (đktc) và 7,48g muối sunfat khan Giá trị của V là?
3.36
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml acid H2SO4 0,1M vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
5,81
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12mol FeS2 và a mol Cu2S vào acid HNO3(vừa đủ), thu được dung dịch X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Gía trị của a là?
D.0,06
(Câu 2 khối A ĐTTS năm 2007)
Câu 9: Hòa tan hết 10g hỗn hợp muối cacbonat MgCO3, CaCO3, Na2CO3, K2CO3 bằng dung dịch HCl dưthu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được x g muối khan Gía trị của x là?
14,2
Câu 10: Cho 11,5g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít CO2(đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành là?
Trang 2A 16,2g B 12,6g C 13,2g D 12,3g
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2,7g một kim loại M bằng HNO3 thu được 1,12lít khí(đktc) hỗn hợp X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí Biết d H X2 =19,2 M là?
D.Zn
Câu 12: Hòa tan hỗn hợp X gồm Fe và MgO bằng HNO3 vừa đủ được 0,112 lít (27,30C,6,6atm) khí không màu hóa nâu ngoài không khí Cô cạn dung muối được 10,22g hỗn hợp muối khan Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là?
A 16,8g và 0,8g B 1,68g và 8g C 8g và 1,8g D 1,68g và 0,8g Câu 13: Cho 3,06g oxit MxOy , M có hóa trị không đổi tan trong dung dịch HNO3 tạo ra 5,22g muối Xác định MxOy
Al2O3
Câu 14: Hòa tan 9,6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2,24 lít khí NxOy Xác định công thức khí đó
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 2,16g một oxit kim loại M thu được 0,224 lít khí NO(đktc) Xác định công thức oxit
Fe2O3
Câu 16: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A(không có khí thoát ra) Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2,24 lít khí (đktc) và 23,2g kết tủa Xác định M
Ca
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 0,368g hỗn hợp Al, Zn cần vừa đủ 25lít dung dịch HNO3 0,001M Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối Số gam mỗi kim loại ban đầu là?
A 0,108 và 0,26 B 1,08 và 2,6 C 10,8 và 2,6D 1,108 cà 0,26
Câu 18: Cho 2,56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO Sau phản ứng cho thêm H2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra Giải thích và tính VNO (ở đktc) khi cho thêm H2SO4
lít
Câu 19: Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A
Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc)
358,4lít
Câu 20: Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion Cu2+ trong dung dịch A(ở câu 19)
Câu 21: 50 ml dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 phản ứng vừa đủ với
31,25ml NaOH 16%(D= 1,12g/ml) Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao được 1,6g rắn Nồng độ
Trang 3mol các chất trong dung dịch A là? Cho 2,4g Cu vào 50ml dung dịch A thấy có V lít khí NO bay ra Tính V?
Câu 22: Hòa tan 14,8g hỗn hợp Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A Lượng khí H2 tạo thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng Sau phản ứng khối lượng trong ống sứ giảm 5,6g Cô cạn dung dịch A thu m(g) muối Tính m?
39,65
Câu 23: Cho 4,86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc) gồm N2 và N2O Tính V?
1,568lít
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3 thu được Vlít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và acid dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là?
3,36 lít
(Câu 19 khối A ĐTTS năm 2007)
Câu 25: Cho 13,5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO3 dư thu được dung dịch A và 4,48 lít hỗn hợp khí gồm (NO,NO2) có khối lượng 7,6gam Tính % khối lượng mỗi kim loại
60 và 40