I/ CÔNG NGHIỆP NĂNG LƯỢNG:- Là một trong những ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.. Ngành công nghiệp năng lượng hiện tại gồm: •khai thác than •khai thác dầu khí •cô
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Trang 2Tiết 37: BÀI 32 ĐỊA LÝ CÁC NGÀNH
CÔNG NGHIỆP
Trang 3I/ CÔNG NGHIỆP NĂNG LƯỢNG:
- Là một trong những ngành kinh tế quan trọng
và cơ bản của một quốc gia.
- Là tiền đề của tiến bộ khoa học – kỹ thuật.
Ngành công nghiệp năng lượng hiện tại gồm:
•khai thác than
•khai thác dầu khí
•công nghiệp điện lực
Trang 42.1 Khai thác than
a Vai trò:
- Là nguồn năng lượng truyền thống cơ bản
- Là nhiên liệu cho công nghiệp nặng, luyện kim
- Là nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất
b Trữ lượng:
- Ước tính khoảng 13000 tỉ tấn trong đó ¾ là than đá
- Khai thác khoảng 5 tỉ tấn/ năm
c Phân bố:
Nước khai thác nhiều là những nước có trữ lượng lớn : Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc
Trang 5Hình 32.3-Phân bố trữ lượng và sản lượng khai thác than của thế giới
thời kì 2000 -2003
Trang 62.2 Khai thác dầu
a Vai trò:
- Nhiên liệu quan trọng “ vàng đen ”
- Nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất
b Trữ lượng:
- Ước tính khoảng 400 – 500 tỉ tấn, chắc chắn 140 tỉ tấn
- Khai thác khoảng 3.8 tỉ tấn/ năm
c Phân bố:
Nước khai thác nhiều là những nước đang phát triển thuộc khu vực Trung Đông, Bắc Phi, Mỹ Latinh, Đông Nam Á
Trang 7Khai thác dầu khí ở Angieri
Trang 9Khai thác dầu trên biển ở Việt Nam
Trang 102.3 Công nghiệp điện lực
a Vai trò:
- Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại, nâng cao
đời sống văn minh
b Cơ cấu:
Nhiệt điện, thuỷ điện, điện nguyên tử, điện tử năng lượng gió, mặt trời,…
c Sản lượng:
- Ước tính khoảng 15000 tỉ KWh
d Phân bố:
Trang 11Hồ Hoà Bình
Đập Tam Hiệp đâp thuỷ điện lớn nhất
thế giới ở Trung Quốc
Nhà máy nhiệt điện
Hồ Hoà Bình
Trang 13II.CÔNG NGHIỆP LUYỆN KIM
CÔNG NGHIỆP
LUYỆN KIM
CN LUYỆN KIM
ĐEN
CN LUYỆN KIM
MÀU
Vai trò
Đặc điểm kinh tế
kỹ thuật Phân bố
Vai trò
Đặc điểm kinh tế
kỹ thuật Phân bố
Trang 14Công nghiệp luyện kim đen Công nghiệp luyện kim màu
Vai trò
-Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế tạo máy và gia công kim loại.
-Cung cấp vật liệu cho công nghiệp xây dựng.
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế tạo máy, chế tạo ô tô, máy bay, …
- Làm đồ trang sức
Đặc
điểm
kinh tế -
kĩ thuật
- Đòi hỏi qui trình công nghệ
nguyên tố quí có trong quặng.
Sản
lượng
800 triệu tấn/năm chiếm 80%
-Những nước sản xuất nhiều là các nước phát triển: LB Nga, Nhật Bản, Hoa Kì, Trung Quốc,
- Những nước sản xuất là những nước công nghiệp phát triển.
Trang 15Hình 32.5 – Khai thác quặng sắt và sản xuất thép trên thế giới,
thời kì 2000 -2003
Trang 16CỦNG CỐ:
1 Hãy cho biết ngành luyện kim nào sản xuất ra các kim loại không có chất sắt?
TL: ngành luyện kim màu.
2 Hãy cho biết ngành công nghiệp năng lượng gồm những ngành nào?
TL: khai thác than, khai thác dầu khí và khai thác công nghiệp
điện lực.
3 Hãy nêu nhận xét và giải thích sự khác biệt giữa các nước khai thác quặng và các nước sản xuất kim loại màu.