KIỂM TRA BÀI CŨTừ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?. 1/ Tìm ba từ chỉ đặc điểm của người và vật a.. Đặc điểm về tính tình một người b.. Đặc điểm về màu sắc của một vật c.. Đặc điểm về h
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu
Ai thế nào ?
Luyện từ và câu
Trang 21/ Tìm ba từ chỉ đặc điểm của người và vật
a Đặc điểm về tính tình một người
b Đặc điểm về màu sắc của một vật
c Đặc điểm về hình dáng của người và vật
Trang 32/ Khoanh vào chữ đặt trước các từ để tả về :
a) Mái tóc của ông :
A trắng tinh, đen nhánh
B bạc phơ, hoa râm, muối tiêu
C đen nhánh, óng mượt
Trang 42/ Khoanh vào chữ đặt trước các từ để tả về :
b) Tính tình c a b em : ủa bố em : ố em :
A vui v , i m ẻ, điềm đạm, hiền hậu điềm đạm, hiền hậu ềm đạm, hiền hậu điềm đạm, hiền hậuạm, hiền hậu m, hi n h u ềm đạm, hiền hậu ậu
B vui v , xinh x n, r ng r ẻ, điềm đạm, hiền hậu ắn, rạng rỡ ạm, hiền hậu ỡ
C hi n lành, mũm mĩm, điềm đạm ềm đạm, hiền hậu
Trang 5c) Nụ cười của anh (hoặc chị) em
A vui vẻ, dịu hiền
B xinh xắn, duyên dáng
C tươi tắn, rạng rỡ, hiền lành 2/ Khoanh vào chữ đặt trước các từ để tả về :
Trang 6Luyện từ và câu:
Trang 71/ Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau : tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ
Mẫu:
ngoan nhanh trắng cao khoẻ
Trang 8• 2/ Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1,
đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Ai (cái gì, con gì) thế nào ?
M: Chú mèo ấy rất ngoan
Trang 10Sên bò chậm ơi là chậm ! Tóc bạn Hùng rất đen
Cái bàn ấy quá thấp Răng ông em yếu hơn trước.
Trang 113/ Viết tên các con vật trong tranh :
Trang 121
Gà trống
Trang 13V t ịt
Trang 14Ngan (vịt xiêm)
3
Trang 154 ) Ngoãng
4
Ngoãng
Trang 165 )Boà caâu
5
Bồ câu
Trang 176
Dê
Trang 187
Cừu
Trang 19Thỏ
Trang 209
Bò
Trang 21Trâu
Trang 2222
Trang 23Củng cố - Dặn dò
Trò chơi : Viết tên các con vật nuôi
mà em biết
Trang 24CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!