Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp 2.. Tính chất vật lí 3.. Tính chất hóa học 4... ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP1... Danh phápDanh pháp hệ thống * Cách đọc tên: Số chỉ nhóm thế + tên nh
Trang 1Tuần 20 – Tiết 37,38:
Bài 25
GVTH: NGUYỄN THỊ MINH TRANG
TRƯỜNG PTTH QUANG TRUNG ĐÀ NẴNG
Trang 2NỘI DUNG BÀI HỌC:
1 Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
2 Tính chất vật lí
3 Tính chất hóa học
4 Điều chế
5 Ứng dụng
Trang 3I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
1 Đồng đẳng:
- Dãy đồng đẳng của CH 4 : C 2 H 6 , C 3 H 8 ,
C 4 H 10 , C 5 H 12
Dãy đồng đẳng ankan (hay prafin)
- CT chung của dãy trên: C n H 2n+2 (1)
- Ankan là hợp chất HC no mạch hở
Trang 42 Đồng phân:
C 3 H 8 : CH 3 -CH 2 -CH 3
C 4 H 10 : CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 3 ,
- Các chất này thuộc đồng phân mạch cacbon
CH3
Trang 53 Danh pháp
Danh pháp hệ thống
* Cách đọc tên:
Số chỉ nhóm thế + tên nhóm thế + tên mạch chính
HĐRCB tương ứng + AN
- Chọn mạch cacbon dài nhất và có nhiều nhánh nhất làm
mạch chính
- Đánh số thứ tự các nguyên tử cacbon mạch chính sao cho tổng số nhóm thế là nhỏ nhất
- Gọi tên mạch nhánh (nhóm ankyl) theo thứ tự vần chữ cái
Trang 6CH3 HC CH2 CH3
CH3
vd:
2-metylbutan (isopentan)
- Cách đọc tên gốc:
Tên mạch HĐRCB + “yl”
Trang 7II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- C1 C4 là chất khí, C5 C17 là chất lỏng, C18 trở đi là chất rắn
- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của ankan tăng theo chiều tăng của phân
tử khối
- Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ
Trang 8II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Ankan chỉ toàn lk đơn nên có pư đặc trưng là pư thế Ngoài ra ankan còn có phản ứng oxi hóa
1 Phản ứng thế bởi halogen
Vd1:
CH 4 + Cl 2 CH 3 Cl + HCl
Clometan(metyl clorua)
CH 3 Cl + Cl 2 CH 2 Cl 2 + HCl
Điclometan (metylen clorua)
CH 2 Cl 2 + Cl 2 CHCl 3 + HCl
Triclometan (clorofom)
CHCl 3 + Cl 2 CCl 4 + HCl
Tetraclometan (cabon tetraclorua)
Trang 9CH 3 CH 2 CH 3 + Cl 2
* Nhận xét: Nguyên tử hiđro liên kết với nguyên
tử cacbon bậc cao hơn dễ bị thế hơn nguyên tử hiđro liên kết với nguyên tử cacbon bậc thấp
Cl
CH3CH2CH2Cl + HCl
Trang 102 Phản ứng tách
a) Tách giữ nguyên mạch
Vd : CH 3 – CH 3 CH 2 =CH 2 + H 2
b) Tách cắt đứt mạch
CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 3
C 2 H 4 + C 2 H 6
Trang 113 Phản ứng oxi hóa
Khi bị đốt cháy, các ankan đều cháy, tỏa nhiều nhiệt
CnH 2n+2 + O 2 nCO 2 + (n+1)H 2 O
Ankan bị đốt cháy thì cho tỉ lệ nCO 2 <
nH 2 O
Trang 12IV ỨNG DỤNG: sgk/115
V ĐIỀU CHẾ
1 Trong phòng thí nghiệm
CH 3 COONa + NaOH CH 4 +
Na 2 CO 3
2 Trong công nghiệp
- Ankan là thành phần chính của dầu mỏ, khí thiên nhiên (CH 4 ) và khí mỏ dầu
Trang 13VI CỦNG CỐ
1 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được
10,8 g H 2 O và 22 g CO 2 .Biết tỉ khối hơi của A đối với không khí là 2,48 Công thức phân tử của A là:
a C 3 H 8 b C 5 H 12 c C 4 H 8 d C 5 H 10
3 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hai ankan đồng
đẳng liên tiếp người ta thu được 11,2 lít CO 2 (đktc)
và 12,6 gam H 2 O Công thức của 2 ankan:
a CH 4 , C 2 H 6 b C 2 H 6 , C 3 H 8