1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

dòng điện không đổi nguồn điện

39 115 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 680 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều dòng điện quy ước Là chiều chuyển động của các điện tích dương... Định nghĩa Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện, được xác định bằng thương số của điệ

Trang 1

CHƯƠNG II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

K

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

Trang 2

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa dòng điện

Trang 3

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Thế nào là chất dẫn điện ?

Chất dẫn điện là chất mà điện tích có thể tự

do di chuyển đến khắp mọi điểm của vật làm bằng chất đó.

Thế nào là chất cách điện ?

Chất cách điện là chất mà điện tích không

di chuyển được từ nơi này sang nơi khác bên trong vật làm bằng chất đó.

Trang 4

Xét một đoạn dây dẫn kim loai

Trang 5

Đặt đoạn dây dẫn trên vào một điện trường ngoài

Dưới tác dụng của lực điện trường,các electron tự do chuyển động như thế nào ?

E

Trang 6

Các electron tự do di chuyển thành dòng với

chiều ngược chiều điện trường ngoài

Trang 7

Xét một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4,

Cu2+

SO42-

Trang 8

Đặt vào hai cực của bình điện phân một điện trường ngoài

E

Trang 9

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

- Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện

1 Định nghĩa dòng điện

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

Trang 10

Hãy cho biết hướng chuyển động cụ thể

của các loại điện tích ?

* Các điện tích dương chuyển động cùng chiều điện trường

* Các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện

trường

Trang 11

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa dòng điện

2 Chiều dòng điện quy ước

Là chiều chuyển động của các điện tích dương

Trang 12

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa dòng điện

2 Chiều dòng điện quy ước

3 Tác dụng của dòng điện

Trang 13

Các em hãy quan sát mô hình những mạch điện sau đây cho biết:

- Hiện tượng xảy ra khi đóng khóa K?

- Nêu tác dụng của dòng điện trong từng trường hợp.

Trang 14

KKhi cho dòng điện chạy qua, bóng đèn sáng nóng lên

Trang 15

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

- Tác dụng nhiệt

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa dòng điện

2 Chiều dòng điện quy ước

3 Tác dụng của dòng điện

Trang 16

E

Trang 17

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa dòng điện

2 Chiều dòng điện quy ước

3 Tác dụng của dòng điện

- Tác dụng nhiệt

- Tác dụng hóa học

Trang 18

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa dòng điện

2 Chiều dòng điện quy ước

3 Tác dụng của dòng điện

- Tác dụng nhiệt

- Tác dụng hóa học

Trang 19

Đặt 1 quả nặng làm bằng kim loại gần một cuộn dây dược quấn trên lõi thép

K

Trang 20

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa dòng điện

2 Chiều dòng điện quy ước

3 Tác dụng của dòng điện

- Tác dụng nhiệt

- Tác dụng hóa học

- Tác dụng từ

- Tác dụng sinh học

Trang 21

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa dòng điện

2 Chiều dòng điện quy ước

3 Tác dụng của dòng điện

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

Trang 22

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa

Trang 23

Hãy xem xét sự chuyển dời của các điện tích chuyển qua một tiết diện S trong 2

dây dẫn A và B

Trang 24

Daây daãn A

Daây daãn B

Trang 25

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện, được xác định bằng thương số của điện lượng q di chuyển qua một tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian nhỏ t và khoảng thời gian đó

Trang 26

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

2 Phân biệt dòng điện 1 chiều và dòng điện không đổi

Dòng điện 1 chiều: có chiều không đổi theo thời gian

Dòng điện không đổi: có chiều và cường độ không đổi theo thời gian

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa

Trang 27

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa

+Phân biệt dòng điện một chiều và dòng điện không đổi

+Dụng cụ để đo dòng điện trong mạch

Trang 28

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG

+Dụng cụ để đo dòng điện trong mạch

2 Định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ

chứa điện trở R

Trang 29

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

+ Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U đặt vào hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ

nghịch với điện trở R :

Công thức

R U

I =

Trang 30

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa

+Phân biệt dòng điện một chiều và dòng điện không đổi

+Dụng cụ để đo dòng điện trong mạch

2 Định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ chứa điện trở R

3 Đặc tuyến Vôn-Ampe

Trang 31

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I

U

Đặc tuyến Vôn-ampe của một đoạn dây dẫn

ở nhiệt độ không đổi

-Là đường biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ

dòng điện I chạy qua vật dẫn vào hiệu điện thế

U đặt vào vật.

Trang 32

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

III NGUỒN ĐIỆN

1 Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế, nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

*Ví dụ : Pin khô Lơ-clan-sê

*Có hai cực :

+Cực dương (+)

+Cực âm (-)

Trang 33

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

III NGUỒN ĐIỆN

1 Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện

thế, nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

2 Khi ta nối hai cực của nguồn điện bằng một vâït

dẫn, tạo thành mạch kín, thì trong mạch có dòng

điện.

Trang 34

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

+Các hạt tải điện dương từ cực dương của nguồn điện (có điện thế cao) chạy đến

cực âm (có điện thế thấp)

Trang 35

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

+Vật dẫn làm bằng kim loại : chỉ có sự dịch chuyển của electron tự do từ cực âm qua vật dẫn đến cực dương

Trang 36

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

III NGUỒN ĐIỆN

Là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của

nguồn điện và đo bằng thương số của công A của lực lạ làm dịch chuyển điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và điện tích q đó

q

A

= ξ

Đơn vị của suất điện động là vôn, kí hiệu V

IV SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIỆN

Trang 37

CỦNG CỐ

1 Dòng điện là gì ? Cường độ dòng điện ?

Chiều của dòng điện được quy ước như thế

nào ?

- Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng

của các hạt mang điện

- Cường độ dòng điện được đo bằng thương số của điện lượng q di chuyển qua một tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian nhỏ t và khoảng thời gian đó

- Là chiều chuyển động của các điện tích dương

Trang 38

CỦNG CỐ

2 Tác dụng của dòng điện

- Tác dụng nhiệt

- Tác dụng hoa học

- Tác dụng từ

- Tác dụng sinh học

Trang 39

CỦNG CỐ

3.Nguồn điện? Suất điện động ?công thức

tính suất điện động?

thế, nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

* Là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công

của nguồn điện và đo bằng thương số của công A của lực lạ làm dịch chuyển điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và điện tích

q đó

q

A

= ξ

Ngày đăng: 02/12/2016, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w