1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

li thuyet

6 392 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 37,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hợp chất CrO, CrOH2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.. CrO là chất rắn màu trắng xanh Câu 13: Axit nào sau đây có tính khử mạnh nhất.. H2CrO4

Trang 1

CROM và HỢP CHẤT CỦA CROM (CB) I/ Vị trí – cấu tạo của 24Cr

- Cấu hình e:

- Thuộc nhóm …… , chu kì …, số thứ tự

……., là ………

- Số oxi hóa: +1 đến + 6 (số oxi hóa bền:

+2, +3, +6)

Cấu hình e của Cr2+:

Cr3+:

Cr6+:

Trang 2

- Khi Crom thể hiện hóa trị thấp là II, III có tính chất của …………,ví dụ CrO là oxit…………, còn hóa trị VI có tính chất của ………… ví dụ CrO3 là oxit………

II/ Tính chất vật lý

- Màu ………, cứng…………

- Khối lượng riêng ………., nhiệt nóng chảy ………

III/ Tính chất hóa học.

Ở nhiệt độ thường crom rất ……, do có ……… Khi đun nóng nó tác dụng tốt hơn, crom có tính khử …… Hơn sắt

1/ Tác dụng với phi kim

Ví dụ: Cr + O2 ………

Cr + Cl2 ………

Cr + S ………

2/ Tác dụng với H2O

Trong thực tế Crom không tác dụng với H2O vì có………

3/ Tác dụng với axit

a) Với axit HCl, H 2 SO 4 loãng

Ví dụ: Cr + HCl +

Cr + H2SO4 (loãng) +

b) Với axit H 2 SO 4 đặc, nóng, HNO3:

Ví dụ: Cr + H2SO4 (đặc) ………… + SO2 + H2O

Cr + HNO3 (đặc) ………… + NO2 + H2O

Cr + HNO3 (loãng) ………… + NO + H2O

Chú ý: Crom giống nhôm và sắt bị thụ động ( hay không tác dụng) với ……… và

……… đặc, nguội

4/ Tác dụng với dd muối: Crom trực tiếp đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dd muối.

Ví dụ: Cr + AgNO3 → +

III/ Điều chế

Cr2O3 + Al +

IV/ Ứng dụng

- Dùng mạ các chi tiết máy

- Sản xuất thép crom + Thép có chứa 18% Cr là thép không gỉ (inox)

+ Thép chứa từ 25-30% Cr có tính siêu cứng dù ở nhiệt độ cao

V/ HỢP CHẤT CỦA CROM.

1/ Hợp chất crom (III):

a) Crom (III) oxit (Cr2O3 ):

Trang 3

- Chất … , màu ……… , ……… trong nước

- Là oxit ………

Ví dụ: Cr2O3 + HCl → +

Cr2O3 + NaOH đặc +

b) Crom (III) hiđroxit: (Cr(OH) 3 ) - Chất … , màu ……., ……… trong nước - Là ………

Ví dụ: Cr(OH)3 + HCl → ………… + …………

Cr(OH)3 + NaOH ………… + ………

- Nhiệt phân: Cr(OH)3 ………… + …………

c) Muối Crom (III):………

- Trong môi trường axit, muối Cr3+ bị Zn khử thành Cr2+ 2Cr3+ + Zn → +

- Trong môi trường bazơ, muối Cr3+ bị Br2 oxi hóa thành muối crom (VI) 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O 2/ Hợp chất Crom (VI) a) Crom (VI) oxit: CrO 3 - Chất ……, màu …………

- Là một oxit……….: CrO3 + H2O → H2CrO4 (axit cromic) 2CrO3 + H2O → H2Cr2O7 (axit đicromic) - Có tính oxi hóa mạnh Một số chất (S, P, C, NH3, ) bốc cháy khi trộn với CrO3 2CrO3 + 2NH3 → Cr2O3 + N2 + 3H2O

b) Muối cromat và đicromat

- Có tính oxi hóa mạnh

K2Cr2O7 + 6 FeSO4 + 7H2SO4 → 3Fe2 (SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

K2Cr2O7 + 14HCl → CrCl3 + 3Cl2 + 2KCl + 7H2O

- Trong dd, giữa CrO42− và Cr2O72− tồn tại cân bằng

Cr2O72− + H2O ⇌ CrO42− + 2H+

(màu da cam) (màu vàng)

+ Muối CrO42− tồn tại trong môi trường kiềm

+ Muối Cr2O72− tồn tại trong môi trường axit

Hoàn thành chuỗi phản ứng:

Cr → Cr2O3 →Cr2(SO4)3 → Cr(OH)3 →Na [Cr(OH)4 ] →Na2CrO4 →Na2Cr2O7 → Cr2O3 →Cr

Câu 1: Cấu hình electron không đúng

A Cr ( z = 24): [Ar] 3d54s1 B Cr ( z = 24): [Ar] 3d44s2

Trang 4

Câu 2: Cấu hình electron của ion Cr3+ là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Câu 3: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6.

Câu 4: Trong các câu sau, câu nào đúng.

A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

C Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất D Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

Câu 5: Ứng dụng không hợp lí của crom là?

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Crom có màu trắng, ánh bạc, dễ bị mờ đi trong không khí

B Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh

D Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2 g/cm3)

Câu 7: Nhận xét không đúng là:

B. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính

C. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ

D. Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân

Câu 8: Phát biểu không đúng là:

A Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.

C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

Câu 9: So sánh không đúng là:

C. H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh

Câu 10: Crom(II) oxit là oxit

A có tính bazơ B có tính khử

C có tính oxi hóa D vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ Câu 11: Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng phương pháp nào sau đây?

A tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2O3

B tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3

C tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2O3 bởi CO

D hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3

Câu 12: Chọn phát biểu sai:

A Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm B Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám

C CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm D CrO là chất rắn màu trắng xanh

Câu 13: Axit nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

A HNO3 B H2SO4 C HCl D H2CrO4

Câu 14: Chất rắn màu lục , tan trong dung dịch HCl được dung dịch A Cho A tác dụng với NaOH và brom

Câu 15: Giải pháp điều chế không hợp lí là

A Dùng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3

B Dùng phản ứng của muối Cr2+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2

Trang 5

C Dùng phản ứng của muối Cr3+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3

D Dùng phản ứng của H2SO4 đặc với K2Cr2O7 để điều chế CrO3

Câu 16: Một số hiện tượng sau:

Số ý đúng:

Câu 17: Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau

- Tính oxi hóa rất mạnh

- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7

A SO3 B CrO3 C Cr2O3 D Mn2O7

Câu 18: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch: 2CrO42-+ 2H+ ↔ Cr2O72- + H2O

Hãy chọn phát biểu đúng:

A dung dịch có màu da cam trong môi trường bazo

B ion CrO42-bền trong môi trường axit

C ion Cr2O72- bền trong môi trường bazo

D dung dịch có màu da cam trong môi trường axit

Câu 19:Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit?

A Al-Ca B Fe-Cr C Cr-Al D Fe-Mg

Câu 20: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7 , sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để

Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là :

A màu đỏ da cam và màu vàng chanh

B màu vàng chanh và màu đỏ da cam

D màu vàng chanh và màu nâu đỏ

Câu 21:Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là khôngđúng:

A.Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au > Al > Fe B.Tỉ khối của Li < Fe < Os

Câu 22: Cho các kim loại: Cu, Fe, Al, Ag, Cr Nhận định nào sau đây không đúng?

Câu 23:Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

A.Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

B.Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

C.Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

D.Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

Câu 24: Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa MgCl2 và CrCl2 Lọc lấy kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp chất rắn X Thành phần chất rắn X gồm:

Câu 25:Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất có tính chất lưỡng tính là

Câu 26: Cho dãy các chất: NaHCO3, Cr2O3, Al(OH)3, Al, Al2O3, AlCl3, CrO, Cr(OH)3, CrO3, Mg(OH)2 Sốchất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Câu 27: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

Trang 6

C.Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D.Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.

Câu 28: Cho dãy các chất: Na2S, KHCO3, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2CrO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

Câu 29: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm cókết tủa là:

Câu 30: Khi cho dung dịch NaOH dư vào các dung dịch cho dưới đây, trường hợp nào tạo ra kết tủa màu trắng:

Câu 31: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

C. Thổi CO2đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

Ngày đăng: 02/12/2016, 14:43

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w