Mục tiêu: 1.Nêu được nguyên nhân và yếu tố nguy cơ gây SDD 2.Nhận biết tr chứng, cách phân loại SDD 3.Thực hiện chăm sóc và điều trị trẻ SDD 4.Mục đích của biểu đồ tăng trưởng 5. Đánh giá tình trạng sức khoẻ của trẻ trên biểu đồ tăng trưởng
Trang 1Suy dinh dưỡng ở trẻ em cách chăm sóc, phòng chống
SDD
Trang 2SUY dinh dưỡng trẻ em
Mục tiêu:
1.Nêu được nguyên nhân và yếu tố nguy cơ gây SDD
2.Nhận biết tr/ chứng, cách phân loại SDD
3.Thực hiện chăm sóc và điều trị trẻ SDD
4.Mục đích của biểu đồ tăng trưởng
5 Đánh giá tình trạng sức khoẻ của trẻ trên biểu
đồ tăng trưởng
Trang 3Suy dinh dưỡng TE
• Suy dinh dưỡng hay gặp ở trẻ<5 tuổi
• SDD ảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ
• Trẻ SDD dễ mắc các bệnh nhiễm khuẩn
Trang 4Suy dinh dưỡng TE
1.Nguyên nhân SDD:
1.Nuôi dưỡng kém:
-Mẹ ít sữa,không có sữa, cai sữa sớm-Ăn bột quá sớm
-Ăn bổ xung quá sớm ,quá muộn
-Ăn không đủ dinh dưỡng
Trang 5Suy dinh dưỡng TE
2 Nhiễm trùng:
Virus
Vi khuẩn
Trang 6Suy dinh dưỡng TE
• Yếu tố nguy cơ:
-Trẻ bị đẻ non, đẻ thấp cân-Mắc dị tật bẩm sinh
-Đông con-Kinh tế thấp-Dịch vụ ytế kém
Trang 7Suy dinh dưỡng TE
Trang 8Suy dinh dưỡng TE
2.2.Theo Waterlow (So sánh cân nặng với chiều cao,
chiều cao so với tuổi)
Cân nặng so với chiều cao Trên 80% Dưới 80%
Chiều cao
so với tuổi Dưới 90%Trên 90% Còi cọcBT Gày mòn+còi cọcGày mòn
Trang 10Suy dinh dưỡng TE
Theo Wellcome (cân nặng theo tuổi phối hợp tr/ch phù)
Trang 12Triệu chứng lâm sàng
• Không tăng cân, hoặc bị sụt cân
• Chán ăn, hay nôn trớ và rối loạn tiêu hóa
• Hay quấy khóc, mệt mỏi, thở ơ ngoại cảnh
• Lớp mỡ dưới da mỏng, cơ nhẽo …
• Cơ thể bị phù nề, da lở …
• Tóc thưa, dễ rụng, mắt khô sợ ánh sáng …
• Suy dinh dưỡng nặng có thể gây thiếu máu, hạ
thân nhiệt, hạ đường huyết …
Trang 13Phân loại Suy dinh dưỡng TE
Trang 14Phân loại Suy dinh dưỡng TE
Trang 15Phân loại Suy dinh dưỡng TE
SDD nặng:
Mất toàn bộ lớp mỡ dưới da
Cơ nhẽo Tinh thần mỏi mệt, hay quấy
Trang 16Suy dinh dưỡng TE
Các triệu chứng kèm theo:
-Thiếu máu-Thiếu sắt-Thiếu vitamin-Nhất là Vit A
Trang 17Điều trị
Suy dinh dưỡng nhẹ và vừa
• Đảm bảo ăn đủ chất và lượng
Trang 18Điều trị
SDD nặng: nhập viện điều trị: 10 giải pháp
1 Khám thực thể và nhận định tình trạng SDD
2 Cân trẻ buổi sáng hàng ngày trước khi ăn
3 Đo vòng cánh tay, đo lớp mỡ dưới da, cao
4 Kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn
5 Điều trị và cách ly nhiễm khuẩn
6 Chăm sóc da, răng miệng
7 Kiểm tra tổn thương mắt
8 Đảm bảo chế độ ăn đủ bữa, số lượng, chất lượng
9 Đảm bảo đủ cung cấp Vit và khoáng
Trang 19Chăm sóc trẻ SDD
Chăm sóc chung:
1 Vệ sinh ăn uống:
-Ăn chín, uống sạch-Thức ăn để sau 3 giờ phải đun lại-Vệ sinh dụng cụ chế biến thức ăn
Trang 21Chăm sóc trẻ SDD
3 Vệ sinh môi trường:
-Nơi ăn, ở, vui chơi giữ sạch, tháng mát-Đồ dùng, đồ chơi giữ sạch, khô ráo
-Có nước sạch để dùng
-Rác thải để xa nơi ở, có nắp đậy
Trang 23-Phát hiện kịp thời các bệnh nhiễm khuẩn
-Theo dõi cân nặng hàng tháng
Trang 24Chăm sóc trẻ SDD
• Trẻ SDD nặng: điều trị tại bệnh viện
-Theo dõi dấu hiệu sinh tồn
-Cân trẻ hàng ngày
-Nuôi dưỡng: đảm bảo dinh dưỡng, cho ăn tăng dần đạm, calo
-Thực hiện y lệnh thày thuốc
-Vệ sinh thân thể, răng miệng
-Chống loét
Trang 25Chăm sóc trẻ SDD
Giáo dục sức khỏe:
-Hướng dẫn bà mẹ: Chăm sóc sức khỏe ngay
từ khi mang thai: dinh dưỡng tốt, làm việc, nghỉ ngơi hợp lý
-Sau sinh cho trẻ bú sớm, kéo dài 18-24 tháng-Cho trẻ ăn bổ xung từ tháng thứ 5, đảm bảo dinh dưỡng
-Tiêm chủng đủ theo lịch
Trang 26Chăm sóc trẻ suy dinh dưỡng
Trang 27Chăm sóc trẻ SDD
-Phòng chống các bệnh nhiễm khuẩn, giun sán-Theo dõi cân nặng hàng tháng
Trang 28Theo dõi trẻ bằng biểu đồ tăng
trưởng
Trang 30• Theo dõi cách nuôi dưỡng trẻ.
• Thực hiện lồng ghép các biện pháp can thiệp
dự phòng như tiêm chủng, uống Vit A
Trang 31Đánh giá
• Kênh A: Bình thường
• Kênh B: suy dinh dưỡng nhẹ
• Kênh C: suy dinh dưỡng trung bình
• Kênh D: Suy dinh dưỡng nặng
Trang 32Hướng đi của đường biểu diễn
• Hướng đi lên, tăng cân đều đặn là bình thường
• Hướng nằm ngang, cân đứng yên là đe dọa
• Hướng đi xuống, sụt cân là nguy hiểm
Trang 34
XIN CẢM ƠN