46 Để định dạng các dữ liệu dạng tiền tệ, tại ô đó, chọn Home\tại Cells chọn Format\Format Cells, tại thẻ Number chọn?50 Đổ màu nền cho tên bảng tính Sheet, ta thực hiện?. : đếm số ô chứ
Trang 11) Trong 1 Sheet có bao nhiêu cột và bao nhiêu dòng?
Địa chỉ tuyệt đối
9) Thanh tiêu đề trên Excel có tác dụng là?
Cho biết tên tiêu đề và tên File
10) Phần mở rộng của tệp tạo từ Excel 2010 là?
Trang 2C4 : Bôi đen / Home/ Alignment & Center
15) Để thay đổi hướng chữ (ngang hay dọc) thực hiện?
C1 : Home/ Format/ Format Cells/Alignment/Orientation
C2 : Kích phải chuột/Format cells/ Alignment/Orientation
C3 : Ctrl + 1/ Alignment/Orientation
C4 : Home/Alignment/ chọn mũi tên/ Alignment/Orientation
16) Trong những địa chỉ sau, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối? 17) Trong những địa chỉ sau, địa chỉ nào là địa chỉ tương đối? 18) Để kẻ khung viền cho bảng ta thực hiện?
C1 : Bôi đen/Home/ Format/ Format cells/ Boder
C2 :Bôi đen/ kích phải chuột/format cells/ Boder
C3 : Bôi đen/ Ctrl + 1 / Boder
C4 : Bôi đen/ Home/ Alignment/ Boder
19) Các thao tác copy và cut có điểm chung gì?
Lưu bộ nhớ đệm
Trang 3nếu đánh dấu tích vào vị trí số 2 thì
Định dạng chỉnh độ rộng của chữ cho phù hợp với ô
22) Dựa vào hình trên, nếu đánh dấu tích vào vị trí số 3 thì
Trang 428) Tổ hợp phím Shift + một trong bốn phím mũi tên thực hiện chức năng gì?
Bôi đen vùng lien tiếp
29) Muốn xoá định dạng ô, ta chọn?
Home/ Editing/Clear/ Clear Format
30) Muốn xoá giá trị ô, ta chọn?
Home/ Editing/Clear/Clear Contents
31) Lệnh Undo thực hiện chức năng nào?
Trở lại thao tác trước
32) Lệnh Redo thực hiện chức năng nào?
Lặp lại thao tác trước
33) Chức năng Copy là gì?
Sao chép dữ liệu
34) Chức năng Cut là gì?
Di chuyển dữ liệu
Trang 535) Chức năng của Paste là gì?
Dán dữ liệu
36) Clipboard trong Excel 2010 là gì?
Bộ nhớ đệm
37) Để chèn thêm cùng một lúc 5 dòng, sau khi đã bôi đen 5 dòng, ta chọn?
C1 : Home(Cells) Insert/ Insert Sheet Rows
C2 : Chọn dòng/ kích phải chuột/ Insert
38) Để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím?
Alt + Enter
39) Để xoá một cột, bôi đen cột và chọn?
C1 : Home/(Cells) Delete/ Delete Sheet Columns
C2 : Kích phải chuột / Delete
C3 : Ctrl + “-“
40) Để xoá một hàng, bôi đen hàng và chọn?
C1 : Home/(Cells) Delete/ Delete Sheet Rows
C2 : Kích phải chuột / Delete
C3 : Ctr + “-“
41) Để thay đổi độ rộng của cột, ta thực hiện chức năng nào?
C1 : Home/(Cells) Format/ Column Width
C2 : Chọn cột / Kích phải chuột/ Column Width
C3 : Chọn cột / di chuyển chuột chỉnh độ rộng cột theo ý muốn
42) Để thay đổi chiều cao của hàng, ta thực hiện chức năng nào?
C1 : Home/(Cells) Format/ Row Height
Trang 6C2 : Chọn hàng / Kích phải chuột/ Row Height
C3 : Chọn hàng/ Di chuyển chuột chỉnh chiều cao của hàng theo ý muốn
43) Xoá dữ liệu bằng phím Delete và Home\Clear\Clear Contents có đặc điểm chung gì?
Có thể giữ lại đinh dạng của ô để nhập các dữ liệu mới cùng kiểu định dạng như trước
44) Để mở nhanh hộp thoại Format Cells ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl + 1
45) Để xóa một Sheet thực hiện lệnh?
C1 : Home/ (cells) Delete/Delete Sheet
C2 : Chọn Sheet/ kích phải chuột/ Delete
Trang 746) Để định dạng các dữ liệu dạng tiền tệ, tại ô đó, chọn Home\tại Cells chọn Format\Format Cells, tại thẻ Number chọn?
50) Đổ màu nền cho tên bảng tính (Sheet), ta thực hiện?
Home/(Cells) Format/ (organize Sheet)Tab Color
51) Để ẩn 1 Sheet, chọn Sheet cần ẩn và thực hiện?
C1 : Home/ Cells / Format/ Hide & Unhide/ Hide Sheet
C2 : Chọn Sheet / kích phải chuột/ Hide
52) Khi chèn thêm 1 Sheet mới thì Sheet đó nằm ở vị trí nào?
Bên trái
53) Đổi tên bảng tính ta thực hiện?
C1 : Home/(Celss) Format/ (organize Sheet) Rename Sheet
C2 : Chọn Sheet/ Kích phải chuột/ Rename
Trang 854) Để tạo tiêu đề trên (đầu trang), ta thực hiện?
Insert/(Text) header and Footer/Header
55) Để tạo tiêu đề dưới (cuối trang), ta thực hiện?
Insert/(Text) header and Footer/Footer
Chèn ngày tháng hiện tại
60) Dựa vào hình trên, trong tab Header/Footer, nếu chọn công cụ 5 thì thực hiện chức năng gì?
Chèn giờ hiện tại
61) Dựa vào hình trên, trong tab Header/Footer, nếu chọn công cụ 6 thì thực hiện chức năng gì?
Chèn đường dẫn tệp
Trang 962) Dựa vào hình trên, trong tab Header/Footer, nếu chọn công cụ 7 thì thực hiện chức năng gì?
Trang 1066) Dựa vào hình trên, muốn định dạng trang in theo hướng chiều ngang của trang giấy ta chọn?
Landscape
67) Dựa vào hình trên Mục Horizontally dùng làm gì?
Căn giữa từ trái qua phải (ngang)
68) Dựa vào hình trên Mục Vertically dùng làm gì?
Căn giữa từ trên xuống dưới (dọc)
69) Để sắp xếp các cửa sổ Workbook ta chọn?
View/(Window) Arrange all/ Arrange Window
Trang 1170) Để lưu các Workbook trong một không gian làm việc chung, ta mở các tệp
và thực hiện?
View/Save Wookspace
71) Giá trị nhập vào tại ô A1 là Thứ 2 Chọn ô A1 đưa trỏ chuột vào góc dưới bên phải của ô, trỏ chuột chuyển thành dấu +, giữ và kéo chuột theo hàng ngang Vậy ô D1 sẽ có giá trị nào?
Thứ 5
72) Để gỡ bỏ chức năng bảo vệ bảng tính, ta thực hiện?
Review/(Change) UnProtect Wookbook/ Unprotect Wookbook
73) Để bảo vệ cấu trúc một Workbook ta thực hiện?
Riew/(Change) Protect Workbook
74) Cách đặt mật khẩu cho file Excel 2010?
C1 : File/Save/ Tool/ General Option/Đặt mật khẩu/Ok
C2 : Save As/Tool/ General Option/Đặt mật khẩu/Ok
Trang 12đen vùng dữ liệu cần tăng, chọn Paste Special và chọn vị trí mấy?
Vị trí thứ 13 : ADD
76) Dựa vào hình trên, giả sử ô A3 nhập 10, để giảm giá trị của vùng dữ liệu đi
10 lần, tại ô A3 chọn Copy, bôi đen vùng dữ liệu cần giảm, chọn Paste Special
và chọn vị trí mấy?
Vị trí thứ 16 : DIVICE
77) Dựa vào hình trên, giả sử ô A3 nhập 2, để tăng giá trị của vùng dữ liệu 2 lần, tại ô A3 chọn Copy, bôi đen vùng dữ liệu cần tăng, chọn Paste Special và chọn vị trí mấy?
Vị trí thứ 15 : MULTIPLY
78) Dựa vào hình trên, giả sử ô A3 nhập 200, để giảm giá trị của một vùng dữ liệu đi 200, tại ô A3 chọn Copy, bôi đen vùng dữ liệu cần giảm, chọn Paste Special và chọn vị trí nào?
Vị trí thứ 12 : SUBTRACT
79) Dựa vào hình trên, để chuyển bảng dữ liệu từ dạng cột sang dạng hàng hoặc ngược lại, bôi đen vùng dữ liệu, nhấp phải chuột chọn Copy, nhấp phải chuột chọn Paste Special và tích chọn?
Vị trí thứ 15 : TRANSPOSE
80) Để liên kết lấy dữ liệu từ Sheet này sang Sheet khác trong cùng tệp ta gõ theo cấu trúc?
=<Tên sheet>!<Địa chỉ ô>
81) Để liên kết lấy dữ liệu từ tệp này sang tệp khác ta gõ theo cấu trúc?
=[<Tên tệp>]<Tên sheet>!<Địa chỉ ô>
82) Để cố định dòng hoặc cột, bôi đen dòng dưới hoặc cột bên phải (dòng, cột) cần cố định và thực hiện
Trang 1383) Để tạo danh sách ta thực hiện lệnh?
File\Option\Advanced\Edit Custom list
84) Để tạo danh sách Chức vụ trong Custom Lists ta gõ danh sách ngăn cách bởi ký tự gì?
Dấu phẩy “,”
83) Để thay đổi kích cỡ hiển thị bảng tính ta dùng lệnh:
View \ Zoom group
84) Chế độ View\tại Zoom chọn Zoom to selection cho phép phóng to khung hình mức?
400%
85) Chế độ View\tại Zoom chọn Zoom cho phép phóng to khung hình ở khoảng nào?
10%-400%
86) View\Workbook Views\Custom Views có chức năng gì?
Lưu lại các chế độ hiển thị
87) Để chèn biểu đồ ta chọn?
Insert/Chart Group/chọn loại biểu đồ
88) Dạng Biểu đồ dùng để so sánh các dữ liệu theo dạng cột?
Column
89) Dạng Biểu đồ dùng để biểu diễn thông số về chứng khoán?
Bar
Trang 1490) Dựa vào hình trên, để thay đổi kiểu biểu đồ từ hình tròn thành hình cột chọn:
Chart Tool/ Design/(Type) Change Type Chart
91) Để định dạng theo điều kiện thực hiện lệnh:
92) Dựa vào hình trên,chức năng Switch Row/Column có ý nghĩa gì?
Trang 1597) Cấu trúc hàm AND là? Cấu trúc của hàm OR? Cấu trúc của hàm NOT? Cấu trúc của hàm IF?
- Cấu trúc hàm AND : =AND(giá trị 1,giá trị 2, …) ; =AND(Logicall 1,logicall 2,
…)
- Cấu trúc hàm OR : =OR(giá trị 1,giá trị 2,…) ; =OR(Logicall 1,logicall 2,…)
- Cấu trúc hàm NOT : =NOT(Logicall)
- Cấu trúc hàm IF : =IF(Biểu thức điều kiện,giá trị 1,giá trị 2) ; =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false])
IF lồng nhau: =IF(logical_test1, [value_if_true1], IF[logical_test2
,value_if_True2],)… IF(logical_testn-1, [value_if_truen-1],n)
98) Hàm AND có thể có các tham số nào?
AND, OR, NOT
99) Hàm OR có thể có các tham số nào?
AND, OR, NOT
100) Công thức =IF(AND(3<4,4<5),1,0) trả về kết quả là?
Trang 16Sum(number1, [number2], ) : tính tổng
Average(number1, [number2], ) : tính trung bình
Max (number1, [number2], ) :đưa ra giá trị lớn nhất
Min (number1, [number2], ) : đưa ra giá trị nhỏ nhất
Count(Value1,[Value2], ) : đếm số ô chứa dữ liệu kiểu số
Counta(Value1,[Value2], ) : đếm số ô chứ dữ liệu (khác rỗng)
CountBlank(range) :đếm số ô không chứa dữ liệu (ô trống, ô rỗng)
COUNTIF(Range, Criteria) : Hàm đếm số ô chứa giá trị thỏa mãn điều kiện
COUNTIFS(range1, criteria1, range2, criteria2, range3, criteria3, …) : đếm số đối tượng thỏa mãn đồng thời nhiều điều kiện
SUMIF(range, criteria, [sum_range]) :Hàm tính tổng các đối tượng thỏa mãn điều kiện
RANK(number; ref; [order]) : Hàm xếp thứ hạng
104) Trong hàm RANK(number,ref,[oder]) thì order có giá trị mặc định là?
Order=0: xếp theo chiều giảm dần (giá trị mặc định)
Order=1 : xếp theo chiều tăng dần
Trang 17114) Chức năng của hàm COUNTBLANK là?
Đếm số ô trống (không chứa dữ liệu) trong vùng dữ liệu
115) Cấu trúc của các hàm trong nhóm văn bản (LEN, LEFT, RIGHT, MID, PROPER, UPPER, LOWER, SEARCH, VALUE, REPT, REPLACE)
Len(text) : đưa ra độ dài của chuỗi (= số ký tự trong chuỗi, kể cả dấu cách)
Left (text, [num_chars]) : rút trích ra một số ký tự tính trong chuỗi, tính từ trái sang
Right(text, [num_chars]) : rút trích ra một số ký tự trong chuỗi, tính từ phải sangMid(text, start_num, num_chars) : rút trích một số ký tự trong chuỗi, bắt đầu từ vị trí được chỉ ra tính từ trái sang
Upper(text) : chuyển tất cả các ký tự trong chuỗi thành ký tự hoa
Lower(text) : chuyển tất cả các ký tự trong chuỗi thành ký tự thường
Trang 18Proper(text):(chuẩn hóa chuỗi) chuyển ký tự đầu tiên của từng từ trong chuỗi thành ký tự hoa Các ký tự khác dạng chữ thường.
Trim(text) : (chuẩn hóa chuỗi) loại bỏ các ký tự trắng không cần thiết trong chuỗi Substitute(text, old_text, new_text [,instance_num]) : thay thế một số ký tự trong chuỗi bằng một số ký tự khác
Replace(old_text, start_num, num_chars, new_text) : thay thế một số ký tự trong chuỗi bằng một số ký tự khác bắt đầu từ vị trí được chỉ ra
Rept(text, number_times) : lặp lại một số ký tự với số lần cho trước
116) Cấu trúc của hàm trong nhóm hàm toán học (ABS, ROUND, INT,
FACT, POWER, …)
ABS(Number) : lấy giá trị tuyệt đối của một số
SQRT(Number) : lấy giá trị căn bậc 2 của một số
FACT(Number) :tính giai thừa của một số Giai thừa (n) = 1*2*3*…*n
INT(Number) : lấy phần nguyên của một số và số nguyên đó phải nhỏ hơn hoặc bằng number
MOD(Number, divisor) : lấy phần dư của phép chia Number cho divisor
ROUND(Number, number_digits) : làm tròn giá trị một số với chỉ số cho trướcPOWER(number, power) : tính lũy thừa của một số number với số mũ là powerPRODUCT(number1, number2, …) : tính tích các số
117) Cấu trúc của các hàm trong nhóm hàm Thời gian (TODAY, NOW, DAY, MONTH, …)
Now() : trả về giá trị thời gian ngày và giờ hiện tại của hệ thống máy tính
Today() : trả về giá trị ngày hiện tại của hệ thống máy tính
Day(serial_number) : trả về giá trị ngày của tháng (từ 1 đến 31) trong biểu thứcMonth(serial_number) : trả về giá trị tháng trong biểu thức (từ 1 đến 12)
Trang 19Year(serial_number) : trả về giá trị năm trong biểu thức (từ 1900 đến 9999)Hour(serial_number) : trả về giá trị giờ trong biểu thức(từ 0(12:00AM) đến 23(11:00PM))
Minute(serial_number) :trả về giá trị phút trong biểu thức (từ 1 đến 59)
Second(serial_number) :trả về giá trị giây trong biểu thức (từ 1 đến 59)
Date(year, month,day) :chuyển các giá trị số (năm, tháng, ngày) thành dữ liệu kiểu Date
Time(hour,minute,second) : chuyển đổi các giá trị số (giờ, phút, giây) thành dữ liệu kiểu Time
WEEKDAY(serial_number, [return_type]) : trả về giá trị số từ 1 đến 7 đại diện cho một Thứ trong tuần của biểu thức thời gian
WEEKNUM(serial_number, [return_type]) : trả về giá trị Tuần trong năm của biểu thức thời gian
Trang 20118) Dựa vào hình trên, công thức =SUM(A1:A5) có kết quả là?
Trang 21122) Dựa vào hình trên, để đếm số ô chứa dữ liệu kiểu số, công thức là?
Trang 22126) Dựa vào hình trên, công thức =COUNTA(A1:A7)+COUNTA(B1:C2) trả kết quả là?
Trang 25143) Giả sử Sheet Other và Sheet LinkCells là hai Sheet cùng Workbook Tính tổng tiền = Số lượng Quý 1 * Đơn giá, tại E7 của Sheet LinkCells ta gõ?
Trang 26146) Dựa vào hình trên, điền công thức cho cột Hãng sản xuất, tại ô B3 gõ công thức?
Trang 27149) Dựa vào hình trên, điền công thức cho cột Thời gian bảo hành, tại ô G3
151) Cấu trúc của hàm COUNTIFS?
COUNTIFS(range1, criteria1, range2, criteria2, range3, criteria3, …) : đếm số đối tượng thỏa mãn đồng thời nhiều điều kiện
152) Cấu trúc của hàm SUMPRODUCT?
=SUMPRODUCT(array1,[array2],[array3]…)
153) Cấu trúc của hàm WEEKNUM?
=WEEKNUM(serial_number,[return-type])
154) Cấu trúc của hàm MATCH?
Match(lookup_value, lookup_array, [match_type]) : đưa ra vị trí của giá trị cần tìm trong vùng dữ liệu được chỉ ra
155) Trong hàm MATCH(lookup_value, lookup_array,[match_type]),
match_type có giá trị mặc định là?
Match_type: kiểu dò tìm, có ba giá trị sau:
= 1(Less than): tìm trong khoảng nhỏ, vùng tìm kiếm sắp xếp tăng dần
= 0 (Exact match): tìm chính xác, vùng tìm kiếm không cần sắp xếp
= -1(Greater than): tìm trong khoảng lớn, vùng tìm sắp xếp giảm dần
156) Trong hàm MATCH(lookup_value, lookup_array,[match_type]),
match_type= 0 thì điều kiện của lookup_array là?
= 0 (Exact match): tìm chính xác, vùng tìm kiếm không cần sắp xếp
Trang 28157) Trong hàm MATCH(lookup_value, lookup_array,[match_type]),
match_type= 1 thì điều kiện của lookup_array là?
= 1(Less than): tìm trong khoảng nhỏ, vùng tìm kiếm sắp xếp tăng dần
158) Trong hàm MATCH(lookup_value, lookup_array,[match_type]),
match_type= -1 thì điều kiện của lookup_array là?
= -1(Greater than): tìm trong khoảng lớn, vùng tìm sắp xếp giảm dần
159) Cấu trúc của hàm INDEX?
Index(array, row_num,[column_num]) : đưa ra giá trị của ô ứng với dòng và cột được chỉ ra trong bảng dữ liệu cần tìm kiếm
160) Hàm nào trả về thứ tự tuần trong năm?
WEEKNUM
161) Hàm PV() dùng để… tính giá trị tài khoản đầu tư (phải trả) ban đầu
162) Hàm FV() dùng để tính giá trị tài khoản tương lai
163) Cấu trúc của các hàm tài chính (RATE, NPER, PV, FV, PMT)
RATE (nper, pmt, pv, [fv], [type])
NPER (rate, pmt, pv, [fv], [type])
PMT (rate, nper, pv, [fv], [type])
PV (rate, nper, pmt, [fv], [type])
FV (rate, nper, pmt, [pv], [type])
164) Hàm NPER() dùng để… tính số kỳ đầu tư
165) Hàm PMT dùng để tính giá trị tài khoản đầu tư (phải trả) theo định kỳ 166) Hàm RATE dùng để … tính lãi suất
167) Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư có lãi suất cố định và được chi trả cố định theo kỳ với các khoản bằng nhau mỗi kỳ.Ta sử dụng hàm nào?
Trang 29=0: Thanh toán cuối kì.
=1 : Thanh toán đầu kì
Tham số bị qua thì mặc định là 0
174) Với hàm FV(rate, nper, pmt, [pv], [type]), tham số type có ý nghĩa như thế nào?
=0: Thanh toán cuối kì
=1 : Thanh toán đầu kì
Tham số bị qua thì mặc định là 0
Trang 30175) Với hàm PMT(rate, nper, pv, [fv], [type]), tham số type có ý nghĩa như thế nào?
=0: Thanh toán cuối kì
=1 : Thanh toán đầu kì
Trang 31183) Để thực hiện tổng hợp dữ liệu trên nhiều vùng trong cùng workbook hoặc khác workbook nhng các bảng tính đó có cấu trúc giống nhau, chọn chức năng nào?
consolidate
184) Hàm cơ sở dữ liệu có cấu trúc chung?
DTên hàm(database, field, criteria)
185) Trong nhóm hàm cơ sở dữ liệu, database là?
Vùng cơ sở dữ liệu bao gồm cả tên các trường và các bản ghi
186) Trong nhóm hàm cơ sở dữ liệu, criteria là?
Vùng điều kiện để thực hiện tính toán, vùng này có thể là vùng trực tiếp hoặc gián tiếp
187) Trong nhóm hàm cơ sở dữ liệu, field là?
thứ tự xuất hiện tên trường trong cơ sở dữ liệu, hoặc địa chỉ ô chứa tên trường hoặc tên trường đặt trong cặp dấu “”, là trường tham gia tính toán trên nó
188) Để sử dụng tính năng Data\Advanced trong nhóm Sort & Filter, sử dụng vùng điều kiện (criteria range) thì có mấy loại vùng điều kiện?
Vùng điều kiện gián tiếp
Vùng điều kiện trực tiếp
189) Trong vùng điều kiện gián tiếp thì tên ô đầu tiên trong vùng phải thỏa mãn điều kiện gì?
Hàng đầu tiên lấy tên bất kỳ (không được trùng với bất kỳ tên trường nào trong CSDL)
190) Trong vùng điều kiện gián tiếp thì ô thứ hai trong vùng phải bắt đầu bằng ký tự gì?
=