1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề cương ôn tập môn: Tin học đại cương ĐHXD

62 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 567,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo đề cương ôn tập môn Tin học đại cương dưới đây để có thêm tài liệu học tập và ôn thi. Nội dung đề cương cung cấp cho các bạn 24 câu hỏi bài tập có đáp án thuộc môn Tin học đại cương. Hy vọng tài liệu giúp các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Trang 1

Ph n A: Lý thuy t ầ ế

Câu 1:  Các b  ph n ch c năng c a máy tính ? ộ ậ ứ ủ

a) CPU

­ Là kh i x  lý trung tâm, là b  ch  huy c a máy tính. Nó có nhi m v   ố ử ộ ỉ ủ ệ ụ

th c hi n các phép tính s  h c và logic đ ng th i đi u khi n các quá  ự ệ ố ọ ồ ờ ề ể trình th c hi n l nh ự ệ ệ

­ Có 3 b  ph n chính : ộ ậ

 Kh i tính toán s  h c ALU : Th c hi n h u h t các thao tác,  ố ố ọ ự ệ ầ ế phép tính quan tr ng c a h  th ng ọ ủ ệ ố

 Kh i đi u khi n CU : quy đ nh dãy thao tác c n làm đ i v i h   ố ề ể ị ầ ố ớ ệ

th ng b ng cách t o ra tín hi u đi u khi n m i vi c ố ằ ạ ệ ề ể ọ ệ

 Các thanh ghi : l u tr  thông tin t m th i trong quá trình làm vi c ư ữ ạ ờ ệ  

c a CPU ủb) B  nh ộ ớ

­ Chia ra làm 2 lo i : ạ

 B  nh  trong : ROM, RAM ộ ớ

 B  nh  ngoài :   c ng, USB, CD, VCD… ộ ớ ổ ức) Các thi t b  vào ra ế ị

+ Đ ượ c dung đ  l u tr  ch ể ư ữ ươ ng trình 

t m th i khi chúng đang ch y và d   ạ ờ ạ ữ

li u đ ệ ượ c ch ươ ng trình s  d ng ử ụ + Khi t t máy d  li u b  m t đi ắ ữ ệ ị ấ

Trang 2

5. Th c hi n ch ự ệ ươ ng trình trên máy

Câu 4 :  Chuy n đ i gi a các h  đ m và các phép tính   h  c  s  2 ể ổ ữ ệ ế ở ệ ơ ố

Trang 3

Var Type Function Procedure

3. Thân ch ươ ng trình Begin

Trang 4

Câu 7 :  Nêu các vòng l p xác đ nh mà em đã bi t ? cho ví d  ? ặ ị ế ụ

Trang 5

Repeat…until… While…do…

Repeat

     <công vi c>; ệ

Until <bi u th c Boolean>; ể ứ

While <bi u th c Boolean> do ể ứ      Begin

       <công vi c>; ệ       End;

Trang 6

+ Th c hi n công vi c cho đ n khi  ự ệ ệ ế

bi u th c Boolean có giá tr  TRUE ể ứ ị

+ Th c hi n công vi c tr ự ệ ệ ướ c và th   ử

đi u ki n Boolean sau ề ệ

+ Ch ng nào bi u th c boolean có  ừ ể ứ giá tr  TRUE thì th c hi n công vi c ị ự ệ ệ + Ki m tra đi u ki n Boolean tr ể ề ệ ướ c  sau đó m i th c hi n công vi c ớ ự ệ ệ

­ Ví d  : tính t ng các s  t  1­>N ụ ổ ố ừ

Trang 7

+ Cho m t đo n ch ộ ạ ươ ng trình vi t b ng vòng l p for,while,repeat sau ế ằ ặ  

đó vi t l i đo n ch ế ạ ạ ươ ng trình trên b ng vòng l p khác. Ví d  t  repeat ằ ặ ụ ừ  

vi t l i b ng while ế ạ ằ

Trang 8

+ D ng ti p theo cho s  đ  thu t toán và vi t l i b ng vòng l p ạ ế ơ ồ ậ ế ạ ằ ặ

Câu 9 :  Cách khai báo m t m ng ? cho ví d   ộ ả ụ

­ M ng m t chi u : có 2 cách khai báo ả ộ ề

1. Gián ti p ế Type KieumangT=array[Ki u ch  d n] of kieuphantu; ể ỉ ẫ Var A:KieumangT;

Ví d  : ụ Type A=array[­3 7] of integer;

Var B:A;

2. Tr c ti p ự ế Var A:array[Ki u ch  d n] of ki u ph n t ; ể ỉ ẫ ể ầ ử

Ví d  : ụ Var B:array[­3 7]  of integer;

­ M ng nhi u chi u (  đây ch  xét đ n m ng 2 chi u) : Cách khai báo  ả ề ề ở ỉ ế ả ề

t ươ ng t  m ng 1 chi u ự ả ề

1. Gián ti p ế Type PT:array[1 5] of real;

Var MPT:array[1 3] of PT;

2. Tr c ti p ự ế Var MPT:array[1 3,1 5] of real;

Câu 10 :  Cách khai báo b n ghi ? cho ví d ả ụ

­ Khai báo :

Trang 13

­ Ví d  : A:=[3,4,5]; B:=[3,4,5]   ụ  A=B

Chú ý : D ng đ  bài cho 2 t p h p A=[…] và B=[…] và b t tìm t p C b ng các ạ ề ậ ợ ắ ậ ằ   phép toán trên t p h p thì ch  có 3 phép toán : H p, giao, hi u. Riêng đ i v i ậ ợ ỉ ợ ệ ố ớ   phép hi u thì có hi u c a A cho B và hi u c a B cho A ệ ệ ủ ệ ủ

Trang 14

Procedure  tenthutuc(Khai   bao   cac 

Begin        {Thân ch ng trình con} ươ End.

+ Không tr  l i k t qu  thông qua tên ả ạ ế ả  

c a nó ủ

+ Không th  vi t trong các bi u th c ể ế ể ứ

+ Tr  l i cho m t giá tr  k t qu  vô ả ạ ộ ị ế ả  

h ướ ng thông qua tên c a nó ủ + Đ ượ ử ụ c s  d ng trong các bi u th c ể ứ

Ví d  :  ụ

Trang 15

+ Ngoài ra còn có các d ng bài t p nh  : vi t ch ạ ậ ư ế ươ ng trình tính chu vi và di n ệ   tích c a m t hình nào đó vd : hình ch  nh t, tam giác. Đ i v i bài t p d ng này ủ ộ ữ ậ ố ớ ậ ạ   nên vi t ch ế ươ ng trình con d ng hàm ho c th  t c có tham s ạ ặ ủ ụ ố

Câu 17 :  Phân bi t gi a tham bi n và tham tr  ? cho ví d ệ ữ ế ị ụ

Ví d  : Cho đo n ch ụ ạ ươ ng trình sau

Var bk,S,P:real;

Procedure dientich(r:real; var dt,cv:real);

Trang 17

+ là tham s  hình th c trong ph n tiêu ố ứ ầ  

đ  c a ch ề ủ ươ ng trình con không đ t ặ  

+ là tham s  hình th c trong ph n tiêu ố ứ ầ  

đ  c a ch ề ủ ươ ng trình con đ ượ c đ t sau ặ  

t  khóa var ừ + Các tham s  th c ph i là các bi n, ố ự ả ế   không đ ượ c phép là giá tr  Chúng có ị  

th  thay đ i trong ch ể ổ ươ ng trình con và   khi   ra  kh i  ch ỏ ươ ng   trình  con  chúng  

gi  nguyên giá tr  thay đ i đó ữ ị ổ

+ Ngoài ra còn có d ng cho ch ạ ươ ng trình con xong sau đó đ a ra các tr ư ườ ng h p ợ  

b  t  khóa var thì k t qu  s  nh  th  nào ỏ ừ ế ả ẽ ư ế

Câu 18   :  Phân bi t bi n toàn c c và bi n đ a ph ệ ế ụ ế ị ươ ng ? cho ví d ụ

Bi n toàn c c ế ụ Bi n đ a ph ế ị ươ ng

Trang 18

+   là   các   bi n   đ ế ượ c   khai   báo   trong  

d ng trong ph m vi ch ụ ạ ươ ng trình con  

đó. Khi ch ươ ng trình con k t thúc thì ế  

bi n này m t tác d ng ế ấ ụ

+ D ng ti p theo là cho đo n ch ạ ế ạ ươ ng trình sau đó tìm k t qu  khi ch y đo n ế ả ạ ạ  

ch ươ ng trình đó

Trang 19

Ph n B: Bài t p ầ ậ

Bài 1 : Cho dãy x1,x2…xn. Tính giá tr  trung bình c a dãy ị ủ

var i,n : integer;

var i,n,k,l : integer;

x,y,z : array[1 100] of real;

Trang 20

Bài 3 : Cho dãy x1,x2…xn. S p x p dãy s  sao cho ph n t  >=0 v  đ u, ph n ắ ế ố ầ ử ề ầ ầ  

t  <0 v  cu i, tr t t  các ph n t  không thay đ i ử ề ố ậ ự ầ ử ổ

var i,n,k : integer;

x,y : array[1 100] of real;

var i,n,k : integer;

x,y : array[1 100] of real;

Trang 21

var i,n,k,m : integer;

x,y : array[1 100] of real;

write('Nhap vi tri k :');readln(k);

write('Nhap so can chen M :');readln(m);

Trang 22

writeln('Day sau khi chen la: ');

for i:=1 to n+1 do write(a[i]:4);

Trang 23

1. Tính đi m trung bình c a t ng sinh viên ể ủ ừ

2. Tìm ra nh ng sinh viên có đi m trung bình cao nh t ữ ể ấ

3. S p x p l i b ng trên theo tr t t  tăng d n c a đi m trung bình ắ ế ạ ả ậ ự ầ ủ ể

Trang 24

a:array[1 10,1 10] of real;

b1:array[1 10] of real;

Trang 25

b2:array[1 10] of real;

begin

write('Nhap so hang : ');readln(n);

write('Nhap so cot : ');readln(m);

writeln('Hang ',i,'= ',b1[i]:4:1);

writeln('Tong tung cot la : ');

write('Nhap so hang :');readln(n);

write('Nhap so cot :');readln(m);

for i:=1 to n do

for j:=1 to m do

begin

Trang 27

Bài 10: Cho ma tr n   ậ Anxm  tìm giá tr  l n nh t c a ma tr n, xóa c t đ u tiên ị ớ ấ ủ ậ ộ ầ  

Bài 11:  Cho ma tr n  ậ Anxm và vecto B[b1,b2,…,bn] (có n ph n t ) tìm giá tr  nh ầ ử ị ỏ 

nh t c a ma tr n, chèn vecto B vào c t cu i cùng ch a giá tr  nh  nh t đó ấ ủ ậ ộ ố ứ ị ỏ ấ

Trang 28

write('Nhap so cot : ');readln(m);

writeln('vi tri cuoi cung o cot :',k);

writeln('Nhap ma tran vecto B');

Trang 29

Bài 12: Cho ma tr n  ậ Anxm và vecto B[b1,b2,…,bm] (có m ph n t ). Chèn vecto B ầ ử   vào hàng th  k ứ

write('Nhap so hang: ');readln(n);

write('Nhap so cot : ');readln(m);

Trang 30

Bài 13: Cho ma tr n  ậ Anxm tìm t ng ph n t  d ổ ầ ử ươ ng trong tam giác trên và tích  các ph n t  âm trong tam giác d ầ ử ướ i. So sánh t ng và tích ổ

writeln('tich cac pt am tam giac duoi la : ',tich:4:1);

writeln('tong cac pt tam giac tren la : ',tong:4:1);

if tong>tich then

writeln(' Tong lon hon tich')

else if tong=tich then

writeln(' Tong bang tich ')

Trang 31

else

writeln('Tong be hon tich');

readln;

end

Bài 14 : Ki u b n ghi ­ Cho b ng sau : ể ả ả

Trang 32

1. Đ m s  bu i đi h c, ngh  h c có phép, ngh  h c không phép ế ố ổ ọ ỉ ọ ỉ ọ

2. Đ a ra nh ng sinh viên không đ ư ữ ượ c thi bi t đi u ki n không đ ế ề ệ ượ c thi là  

s  bu i ngh  h c không phép >= 20%m ố ổ ỉ ọ

Trang 33

for i:=1 to n do

with sv[i] do

begin

write(i:4,ten:20,dh:8,kp:12,cp:9);

if kp/m>0.2 then write('Khong duoc thi':18)

else write('Duoc thi':18);

k t qu  đi m danh c a m i ng ế ả ể ủ ỗ ườ i theo quy t c : ắ

+ Có m t đánh d u “c”; v ng có lý do “v”; v ng không lý do “k” ặ ấ ắ ắ

+ Đánh d u đi m danh c a m i sinh viên đ ấ ể ủ ỗ ượ c ghi liên ti p trên 1 dòng ế

V  s  đ  thu t toán và vi t ch ẽ ơ ồ ậ ế ươ ng trình pascal đ   ể

1. Th ng kê s  bu i đi h c, s  bu i v ng (có và không lý do) đ i v i t ng ố ố ổ ọ ố ổ ắ ố ớ ừ   sinh viên.

2. L p danh sách nh ng sinh viên đi h c chăm ch  nh t (có s  bu i có m t ậ ữ ọ ỉ ấ ố ổ ặ   cao nh t) và hãy cho bi t co bao nhiêu sinh viên nh  th ấ ế ư ế

3. K t qu  ghi vào t p ketqua.txt theo quy cách sau ế ả ệ

Trang 34

­ M i sinh viên chi m 1 dòng g m các thông tin ỗ ế ồ

STT(2 d u cách)h  tên sv(2 d u cách)s  bu i có m t(2 d u cách)s ấ ọ ấ ố ổ ặ ấ ố 

bu i v ng m t có lý do(2 d u cách)s  bu i v ng m t không lý do ổ ắ ặ ấ ố ổ ắ ặ

­ Các dòng ti p theo : H  tên sinh viên chăm ch  nh t (h  tên m i sinh ế ọ ỉ ấ ọ ỗ   viên vi t trên 1 dòng) ế

­ Dòng cu i cùng : s  sinh viên đi h c chăm ch  nh t ố ố ọ ỉ ấ

Trang 36

Bài 16 :  Cho tr ướ c t p văn b n TEN.TXT ghi h  tên các ch  h  c a m t ệ ả ọ ủ ộ ủ ộ  

ph ườ ng,   trong   đó   m i   dòng   ghi   h   tên   c a   m t   ch   h   và   t p   văn   b n ỗ ọ ủ ộ ủ ộ ệ ả   SODIEN.TXT ghi s  l ố ượ ng đi n các h  tiêu th  trong tháng, trong đó s  l ệ ộ ụ ố ượ   ng

đi n tiêu th  c a m i h  ghi trên 1 dòng, s  l ệ ụ ủ ỗ ộ ố ượ ng đi n các tháng ghi cách nhau ệ  

1 d u cách ấ

V  s  đ  thu t toán và vi t ch ẽ ơ ồ ậ ế ươ ng trình pascal đ  : ể

1. Tính s  l ố ượ ng đi n trung bình hàng tháng c a m i h ệ ủ ỗ ộ

2. L p danh sách các h  trong ph ậ ộ ườ ng có s  đi n tiêu th  trung bình hàng ố ệ ụ   tháng là ít nh t ấ

K t qu  ghi vào t p văn b n KETQUA.TXT theo quy cách sau : ế ả ệ ả

­ M i h  gia đình chi m 1 dòng g m các thông tin sau: ỗ ộ ế ồ

STT(2 d u cách)H  tên ch  h (2 d u cách)S  l ấ ọ ủ ộ ấ ố ượ ng đi n trung bình ệ   hàng tháng c a h ủ ộ

­ Dòng ti p theo : S  đi n tiêu th  trung bình ít nh t trong ph ế ố ệ ụ ấ ườ ng

­ Các dòng ti p theo : H  tên các ch  h  có s  l ế ọ ủ ộ ố ượ ng đi n tiêu th  trung ệ ụ   bình hàng tháng ít nh t, h  tên m i ch  h  vi t trên 1 dòng ấ ọ ỗ ủ ộ ế

Gi i : ả

type chuho=record

ht:string[30];

Trang 39

TT H  tên ọ K t qu  h c t p ế ả ọ ậ Phân lo i ạ

1. M t ch ộ ươ ng trình con nh p danh sách, ch  nh p tt, k t qu  h c t p, còn ậ ỉ ậ ế ả ọ ậ   phân lo i tính theo công th c : ạ ứ

Phân lo i b ng A n u k t qu  h c t p >=8 ạ ằ ế ế ả ọ ậ

Phân lo i b ng B n u k t qu  h c t p >=6 ạ ằ ế ế ả ọ ậ

Phân lo i b ng C n u k t qu  h c t p >=5 ạ ằ ế ế ả ọ ậ

Phân lo i b ng D n u k t qu  h c t p >=4 ạ ằ ế ế ả ọ ậ

Phân lo i b ng E n u k t qu  h c t p < 4 ạ ằ ế ế ả ọ ậ

2. Ghi danh sách ra t p ệ

Trang 40

3. M  t p, đ c d  li u vào b  nh  trong ở ệ ọ ữ ệ ộ ớ

4. M t ch ộ ươ ng trình con s p x p l i danh sách tăng d n theo c t phân lo i ắ ế ạ ầ ộ ạ

{= Nhap danh sach sinh vien =}

write('Nhap so sinh vien: ');

if ketQua>=8 then loai:='A'

else if ketQua>=6 then loai:='B'

else if ketQua>=5 then loai:='C'

else if ketQua>=4 then loai:='D'

Trang 42

Bài 18:  Cho ma tr n  ậ Anxm,  v  s  đ  thu t toán và vi t ch ẽ ơ ồ ậ ế ươ ng trình có s  d ng  ử ụ

ch ươ ng trình con đ  th c hi n : ể ự ệ

­ M t ch ộ ươ ng trình con nh p m ng A, ghi ra t p ậ ả ệ

­ M  l i t p, đ c d  li u vào b  nh  trong ở ạ ệ ọ ữ ệ ộ ớ

­ M t ch ộ ươ ng trình con s p x p t ng hàng c a ma tr n A theo th  t   ắ ế ừ ủ ậ ứ ự tăng d n ầ

­ M t ch ộ ươ ng trình con hi n ma tr n đã s p x p ra màn hình và ghi ra  ệ ậ ắ ế

Trang 44

Bài 19: K t qu  thi h c k  c a m t l p sinh viên đ ế ả ọ ỳ ủ ộ ớ ượ c cho trong 2 t p văn b n: ệ ả  

m t t p hoten.txt ch a h  và tên c a các sinh viên c a m t l p trong đó h  tên ộ ệ ứ ọ ủ ủ ộ ớ ọ  

m i sinh viên chi m m t dòng và t p văn b n diem.txt ghi đi m trung bình ỗ ế ộ ệ ả ể   (DTB) c a m i sinh viên, trong đó đi m c a m i sinh viên ghi trên m t dòng ủ ỗ ể ủ ỗ ộ

Vi t ch ế ươ ng trình đ : ể

­ Tìm x p lo i c a t ng sinh viên bi t ế ạ ủ ừ ế

N u DTB>=9, sinh viên s  x p lo i “xuat sac” ế ẽ ế ạ

N u 8<=DTB<9, sinh viên s  x p lo i “Gioi” ế ẽ ế ạ

N u 7<=DTB<8, sinh viên s  x p lo i “Kha” ế ẽ ế ạ

N u DTB<7, sinh viên s  x p lo i “Trung binh” ế ẽ ế ạ

Trang 45

­ S p x p l i b ng trên theo tr t t  gi m d n c a đi m trung bình. Đ a ắ ế ạ ả ậ ự ả ầ ủ ể ư  

k t qu  ra màn hình và ra file ketqua.txt d ế ả ướ ạ i d ng sau

+ dòng 1 : K T QU  THI H C K  C A L P Ế Ả Ọ Ỳ Ủ Ớ

+ dòng 2 tr  đi m i dòng ghi: STT, 2 d u cách, H  tên, 2 d u cách, ở ỗ ấ ọ ấ  

đi m trung bình, 2 d u cách, X p lo i, 2 d u cách, H c b ng c a t ng ể ấ ế ạ ấ ọ ổ ủ ừ   sinh viên

Trang 46

{===Dua ket qua ra man hinh===}

writeln('KET QUA THI HOC KY CUA LOP:');

Trang 47

writeln('Chu vi tam giac la : ',CVtg:6:1);

writeln('Dien tich tam giac la : ',Stg:6:1);

writeln('Dien tich chu nhat la : ',Scn:6:1);

writeln('Chu vi chu nhat la : ',CVcn:6:1);

writeln('Chu vi duong tron la : ',Chv:6:1);

writeln('Dien tich duong tron la : ',DT:6:1);

end;

begin

write('Nhap ban kinh duong tron : ');readln(r);

DT(r,s,cv);

write('Nhap chieu rong hcn : ');readln(rong);

write('Nhap chieu dai hcn : ');readln(dai);

hcn(dai,rong,s1,cv1);

write('Nhap canh thu 1 : ');readln(t1);

write('Nhap canh thu 2 : ');readln(t2);

write('Nhap canh thu 3 : ');readln(t3);

tamgiac(t1,t2,t3,cv2,s2);

readln;

end

Bài 21: Ngân hàng mu n đ ố ượ c cung c p m t ph n m m mô ph ng ho t đ ng ấ ộ ầ ề ỏ ạ ộ  

c a máy ATM, các thông tin c n qu n lý nh  sau : S  PIN, s  tài kho n, h  và ủ ầ ả ư ố ố ả ọ   tên, CMTND, ngày làm th , s  d  Hãy khai báo ki u b n ghi (Record) ch a các ẻ ố ư ể ả ứ   thành ph n nêu trên. L p s  đ  thu t toán và vi t ch ầ ậ ơ ồ ậ ế ươ ng trình b ng ngôn ng ằ ữ 

l p trình pascal th c hi n các yêu c u sau : ậ ự ệ ầ

­ Ch ươ ng trình đi u khi n (Ch ề ể ươ ng trình chính)

Trang 48

­ M t ch ộ ươ ng trình con đ  nh p d  li u thông tin khách hàng t  bàn ể ậ ữ ệ ừ   phím vào máy

­ M t ch ộ ươ ng trình con l y thông tin s  d  tài kho n hi n th  k t qu ấ ố ư ả ể ị ế ả  lên màn hình v i s  PIN đ ớ ố ượ c nh p t  bàn phím ậ ừ

­ M t ch ộ ươ ng trình con đ  rút ti n ra t  tài kho n theo quy trình : ể ề ừ ả

1. Yêu c u nh p s  PIN ầ ậ ố

2. N u đúng s  PIN, thì yêu c u nh p s  ti n c n rút. N u s  ti n ế ố ầ ậ ố ề ầ ế ố ề  

c n rút nh  h n ho c b ng s  d  thì tr  ti n trong s  d  đúng ầ ỏ ơ ặ ằ ố ư ừ ề ố ư  

Trang 49

writeln('Chuong trinh con rut tien');

write('Nhap so pin tai khoan : ');readln(PIN1);

Trang 50

­ Nh p s  li u cho m ng hai chi u t  bàn phím ậ ố ệ ả ề ừ

­ Xu t k t qu  m ng hai chi u ra màn hình theo d ng ma tr n ấ ế ả ả ề ạ ậ

­ Tính t ng m ng hai chi u ổ ả ề

N i dung ch ộ ươ ng trình chính g m : ồ

1.Nh p s  li u cho m ng th  nh t r i nh p s  li u cho m ng th  hai ậ ố ệ ả ứ ấ ồ ậ ố ệ ả ứ

2.Xu t k t qu  m ng th  nh t r i xu t k t qu  m ng th  hai (ra màn hình) ấ ế ả ả ứ ấ ồ ấ ế ả ả ứ 3.Tính t ng 2 m ng trên r i xu t k t qu  ra màn hình ổ ả ồ ấ ế ả

Trang 51

Bài 23:  Cho danh sách các ch  h  s  d ng đi n, m i ch  h  bi t các thông tin :  ủ ộ ử ụ ệ ỗ ủ ộ ế

Mã s , h  tên, đ a ch , đi n tho i, lo i h p đ ng (SH:sinh ho t, SX:s n xu t,  ố ọ ị ỉ ệ ạ ạ ợ ồ ạ ả ấ KD: kinh doanh), ngày ký h p đ ng. Hãy l p thu t toán và vi t ch ợ ồ ậ ậ ế ươ ng trình 

b ng ngôn ng  l p trình pascal (dùng c u trúc b n ghi) đ  th c hi n các yêu c u ằ ữ ậ ấ ả ể ự ệ ầ   sau đây :

writeln('Nhap thong tin cac ho dan: ');

demsh:=0; demsx:=0; demkd:=0;

for i:=1 to m do

with ho[i] do

Trang 52

writeln('So ho hop dong kinh doanh la: ',demkd);

writeln('So ho hop dong san xuat la: ',demsx);

writeln('So ho hop dong sinh hoat la: ',demsh);

writeln('Hop dong':10,'Ten chu ho':20,'Dia

Trang 53

writeln(' ');

Bài 24:  Cho b ng N môn h c ả ọ

TT Tên môn h c ọ Lý thuy t ế Bài t p ậ T ng s ổ ố

Trang 54

V  s  đ  thu t toán và vi t ch ẽ ơ ồ ậ ế ươ ng trình pascal có s  d ng ki u m ng các b n  ử ụ ể ả ả ghi đ  th c hi n : ể ự ệ

­ Nh p m ng (TT, tên môn h c, gi  lý thuy t, gi  bài t p) t  bàn phím,  ậ ả ọ ờ ế ờ ậ ừ tính t ng s  gi  b ng s  ti t lý thuy t c ng s  ti t bài t p, ghi n i  ổ ố ờ ằ ố ế ế ộ ố ế ậ ộ dung b ng ra t p ả ệ

­ M  l i t p, đ c d  li u vào b  nh  trong ở ạ ệ ọ ữ ệ ộ ớ

­ Tính t ng c t gi  lý thuy t, t ng c t gi  bài t p, t ng c t gi  t ng s ổ ộ ờ ế ổ ộ ờ ậ ổ ộ ờ ổ ố

­ Tính ph n trăm c a t ng s  gi  bài t p, t ng s  gi  lý thuy t so v i  ầ ủ ổ ố ờ ậ ổ ố ờ ế ớ

Ngày đăng: 30/01/2020, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w