Mời các bạn cùng tham khảo đề cương ôn tập môn Tin học đại cương dưới đây để có thêm tài liệu học tập và ôn thi. Nội dung đề cương cung cấp cho các bạn 24 câu hỏi bài tập có đáp án thuộc môn Tin học đại cương. Hy vọng tài liệu giúp các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.
Trang 1Ph n A: Lý thuy t ầ ế
Câu 1: Các b ph n ch c năng c a máy tính ? ộ ậ ứ ủ
a) CPU
Là kh i x lý trung tâm, là b ch huy c a máy tính. Nó có nhi m v ố ử ộ ỉ ủ ệ ụ
th c hi n các phép tính s h c và logic đ ng th i đi u khi n các quá ự ệ ố ọ ồ ờ ề ể trình th c hi n l nh ự ệ ệ
Có 3 b ph n chính : ộ ậ
Kh i tính toán s h c ALU : Th c hi n h u h t các thao tác, ố ố ọ ự ệ ầ ế phép tính quan tr ng c a h th ng ọ ủ ệ ố
Kh i đi u khi n CU : quy đ nh dãy thao tác c n làm đ i v i h ố ề ể ị ầ ố ớ ệ
th ng b ng cách t o ra tín hi u đi u khi n m i vi c ố ằ ạ ệ ề ể ọ ệ
Các thanh ghi : l u tr thông tin t m th i trong quá trình làm vi c ư ữ ạ ờ ệ
c a CPU ủb) B nh ộ ớ
Chia ra làm 2 lo i : ạ
B nh trong : ROM, RAM ộ ớ
B nh ngoài : c ng, USB, CD, VCD… ộ ớ ổ ức) Các thi t b vào ra ế ị
+ Đ ượ c dung đ l u tr ch ể ư ữ ươ ng trình
t m th i khi chúng đang ch y và d ạ ờ ạ ữ
li u đ ệ ượ c ch ươ ng trình s d ng ử ụ + Khi t t máy d li u b m t đi ắ ữ ệ ị ấ
Trang 25. Th c hi n ch ự ệ ươ ng trình trên máy
Câu 4 : Chuy n đ i gi a các h đ m và các phép tính h c s 2 ể ổ ữ ệ ế ở ệ ơ ố
Trang 3Var Type Function Procedure
3. Thân ch ươ ng trình Begin
Trang 4Câu 7 : Nêu các vòng l p xác đ nh mà em đã bi t ? cho ví d ? ặ ị ế ụ
Trang 5Repeat…until… While…do…
Repeat
<công vi c>; ệ
Until <bi u th c Boolean>; ể ứ
While <bi u th c Boolean> do ể ứ Begin
<công vi c>; ệ End;
Trang 6+ Th c hi n công vi c cho đ n khi ự ệ ệ ế
bi u th c Boolean có giá tr TRUE ể ứ ị
+ Th c hi n công vi c tr ự ệ ệ ướ c và th ử
đi u ki n Boolean sau ề ệ
+ Ch ng nào bi u th c boolean có ừ ể ứ giá tr TRUE thì th c hi n công vi c ị ự ệ ệ + Ki m tra đi u ki n Boolean tr ể ề ệ ướ c sau đó m i th c hi n công vi c ớ ự ệ ệ
Ví d : tính t ng các s t 1>N ụ ổ ố ừ
Trang 7+ Cho m t đo n ch ộ ạ ươ ng trình vi t b ng vòng l p for,while,repeat sau ế ằ ặ
đó vi t l i đo n ch ế ạ ạ ươ ng trình trên b ng vòng l p khác. Ví d t repeat ằ ặ ụ ừ
vi t l i b ng while ế ạ ằ
Trang 8+ D ng ti p theo cho s đ thu t toán và vi t l i b ng vòng l p ạ ế ơ ồ ậ ế ạ ằ ặ
Câu 9 : Cách khai báo m t m ng ? cho ví d ộ ả ụ
M ng m t chi u : có 2 cách khai báo ả ộ ề
1. Gián ti p ế Type KieumangT=array[Ki u ch d n] of kieuphantu; ể ỉ ẫ Var A:KieumangT;
Ví d : ụ Type A=array[3 7] of integer;
Var B:A;
2. Tr c ti p ự ế Var A:array[Ki u ch d n] of ki u ph n t ; ể ỉ ẫ ể ầ ử
Ví d : ụ Var B:array[3 7] of integer;
M ng nhi u chi u ( đây ch xét đ n m ng 2 chi u) : Cách khai báo ả ề ề ở ỉ ế ả ề
t ươ ng t m ng 1 chi u ự ả ề
1. Gián ti p ế Type PT:array[1 5] of real;
Var MPT:array[1 3] of PT;
2. Tr c ti p ự ế Var MPT:array[1 3,1 5] of real;
Câu 10 : Cách khai báo b n ghi ? cho ví d ả ụ
Khai báo :
Trang 13 Ví d : A:=[3,4,5]; B:=[3,4,5] ụ A=B
Chú ý : D ng đ bài cho 2 t p h p A=[…] và B=[…] và b t tìm t p C b ng các ạ ề ậ ợ ắ ậ ằ phép toán trên t p h p thì ch có 3 phép toán : H p, giao, hi u. Riêng đ i v i ậ ợ ỉ ợ ệ ố ớ phép hi u thì có hi u c a A cho B và hi u c a B cho A ệ ệ ủ ệ ủ
Trang 14Procedure tenthutuc(Khai bao cac
Begin {Thân ch ng trình con} ươ End.
+ Không tr l i k t qu thông qua tên ả ạ ế ả
c a nó ủ
+ Không th vi t trong các bi u th c ể ế ể ứ
+ Tr l i cho m t giá tr k t qu vô ả ạ ộ ị ế ả
h ướ ng thông qua tên c a nó ủ + Đ ượ ử ụ c s d ng trong các bi u th c ể ứ
Ví d : ụ
Trang 15+ Ngoài ra còn có các d ng bài t p nh : vi t ch ạ ậ ư ế ươ ng trình tính chu vi và di n ệ tích c a m t hình nào đó vd : hình ch nh t, tam giác. Đ i v i bài t p d ng này ủ ộ ữ ậ ố ớ ậ ạ nên vi t ch ế ươ ng trình con d ng hàm ho c th t c có tham s ạ ặ ủ ụ ố
Câu 17 : Phân bi t gi a tham bi n và tham tr ? cho ví d ệ ữ ế ị ụ
Ví d : Cho đo n ch ụ ạ ươ ng trình sau
Var bk,S,P:real;
Procedure dientich(r:real; var dt,cv:real);
Trang 17+ là tham s hình th c trong ph n tiêu ố ứ ầ
đ c a ch ề ủ ươ ng trình con không đ t ặ
+ là tham s hình th c trong ph n tiêu ố ứ ầ
đ c a ch ề ủ ươ ng trình con đ ượ c đ t sau ặ
t khóa var ừ + Các tham s th c ph i là các bi n, ố ự ả ế không đ ượ c phép là giá tr Chúng có ị
th thay đ i trong ch ể ổ ươ ng trình con và khi ra kh i ch ỏ ươ ng trình con chúng
gi nguyên giá tr thay đ i đó ữ ị ổ
+ Ngoài ra còn có d ng cho ch ạ ươ ng trình con xong sau đó đ a ra các tr ư ườ ng h p ợ
b t khóa var thì k t qu s nh th nào ỏ ừ ế ả ẽ ư ế
Câu 18 : Phân bi t bi n toàn c c và bi n đ a ph ệ ế ụ ế ị ươ ng ? cho ví d ụ
Bi n toàn c c ế ụ Bi n đ a ph ế ị ươ ng
Trang 18+ là các bi n đ ế ượ c khai báo trong
d ng trong ph m vi ch ụ ạ ươ ng trình con
đó. Khi ch ươ ng trình con k t thúc thì ế
bi n này m t tác d ng ế ấ ụ
+ D ng ti p theo là cho đo n ch ạ ế ạ ươ ng trình sau đó tìm k t qu khi ch y đo n ế ả ạ ạ
ch ươ ng trình đó
Trang 19Ph n B: Bài t p ầ ậ
Bài 1 : Cho dãy x1,x2…xn. Tính giá tr trung bình c a dãy ị ủ
var i,n : integer;
var i,n,k,l : integer;
x,y,z : array[1 100] of real;
Trang 20Bài 3 : Cho dãy x1,x2…xn. S p x p dãy s sao cho ph n t >=0 v đ u, ph n ắ ế ố ầ ử ề ầ ầ
t <0 v cu i, tr t t các ph n t không thay đ i ử ề ố ậ ự ầ ử ổ
var i,n,k : integer;
x,y : array[1 100] of real;
var i,n,k : integer;
x,y : array[1 100] of real;
Trang 21var i,n,k,m : integer;
x,y : array[1 100] of real;
write('Nhap vi tri k :');readln(k);
write('Nhap so can chen M :');readln(m);
Trang 22writeln('Day sau khi chen la: ');
for i:=1 to n+1 do write(a[i]:4);
Trang 231. Tính đi m trung bình c a t ng sinh viên ể ủ ừ
2. Tìm ra nh ng sinh viên có đi m trung bình cao nh t ữ ể ấ
3. S p x p l i b ng trên theo tr t t tăng d n c a đi m trung bình ắ ế ạ ả ậ ự ầ ủ ể
Trang 24a:array[1 10,1 10] of real;
b1:array[1 10] of real;
Trang 25b2:array[1 10] of real;
begin
write('Nhap so hang : ');readln(n);
write('Nhap so cot : ');readln(m);
writeln('Hang ',i,'= ',b1[i]:4:1);
writeln('Tong tung cot la : ');
write('Nhap so hang :');readln(n);
write('Nhap so cot :');readln(m);
for i:=1 to n do
for j:=1 to m do
begin
Trang 27Bài 10: Cho ma tr n ậ Anxm tìm giá tr l n nh t c a ma tr n, xóa c t đ u tiên ị ớ ấ ủ ậ ộ ầ
Bài 11: Cho ma tr n ậ Anxm và vecto B[b1,b2,…,bn] (có n ph n t ) tìm giá tr nh ầ ử ị ỏ
nh t c a ma tr n, chèn vecto B vào c t cu i cùng ch a giá tr nh nh t đó ấ ủ ậ ộ ố ứ ị ỏ ấ
Trang 28write('Nhap so cot : ');readln(m);
writeln('vi tri cuoi cung o cot :',k);
writeln('Nhap ma tran vecto B');
Trang 29Bài 12: Cho ma tr n ậ Anxm và vecto B[b1,b2,…,bm] (có m ph n t ). Chèn vecto B ầ ử vào hàng th k ứ
write('Nhap so hang: ');readln(n);
write('Nhap so cot : ');readln(m);
Trang 30Bài 13: Cho ma tr n ậ Anxm tìm t ng ph n t d ổ ầ ử ươ ng trong tam giác trên và tích các ph n t âm trong tam giác d ầ ử ướ i. So sánh t ng và tích ổ
writeln('tich cac pt am tam giac duoi la : ',tich:4:1);
writeln('tong cac pt tam giac tren la : ',tong:4:1);
if tong>tich then
writeln(' Tong lon hon tich')
else if tong=tich then
writeln(' Tong bang tich ')
Trang 31else
writeln('Tong be hon tich');
readln;
end
Bài 14 : Ki u b n ghi Cho b ng sau : ể ả ả
Trang 321. Đ m s bu i đi h c, ngh h c có phép, ngh h c không phép ế ố ổ ọ ỉ ọ ỉ ọ
2. Đ a ra nh ng sinh viên không đ ư ữ ượ c thi bi t đi u ki n không đ ế ề ệ ượ c thi là
s bu i ngh h c không phép >= 20%m ố ổ ỉ ọ
Trang 33for i:=1 to n do
with sv[i] do
begin
write(i:4,ten:20,dh:8,kp:12,cp:9);
if kp/m>0.2 then write('Khong duoc thi':18)
else write('Duoc thi':18);
k t qu đi m danh c a m i ng ế ả ể ủ ỗ ườ i theo quy t c : ắ
+ Có m t đánh d u “c”; v ng có lý do “v”; v ng không lý do “k” ặ ấ ắ ắ
+ Đánh d u đi m danh c a m i sinh viên đ ấ ể ủ ỗ ượ c ghi liên ti p trên 1 dòng ế
V s đ thu t toán và vi t ch ẽ ơ ồ ậ ế ươ ng trình pascal đ ể
1. Th ng kê s bu i đi h c, s bu i v ng (có và không lý do) đ i v i t ng ố ố ổ ọ ố ổ ắ ố ớ ừ sinh viên.
2. L p danh sách nh ng sinh viên đi h c chăm ch nh t (có s bu i có m t ậ ữ ọ ỉ ấ ố ổ ặ cao nh t) và hãy cho bi t co bao nhiêu sinh viên nh th ấ ế ư ế
3. K t qu ghi vào t p ketqua.txt theo quy cách sau ế ả ệ
Trang 34 M i sinh viên chi m 1 dòng g m các thông tin ỗ ế ồ
STT(2 d u cách)h tên sv(2 d u cách)s bu i có m t(2 d u cách)s ấ ọ ấ ố ổ ặ ấ ố
bu i v ng m t có lý do(2 d u cách)s bu i v ng m t không lý do ổ ắ ặ ấ ố ổ ắ ặ
Các dòng ti p theo : H tên sinh viên chăm ch nh t (h tên m i sinh ế ọ ỉ ấ ọ ỗ viên vi t trên 1 dòng) ế
Dòng cu i cùng : s sinh viên đi h c chăm ch nh t ố ố ọ ỉ ấ
Trang 36Bài 16 : Cho tr ướ c t p văn b n TEN.TXT ghi h tên các ch h c a m t ệ ả ọ ủ ộ ủ ộ
ph ườ ng, trong đó m i dòng ghi h tên c a m t ch h và t p văn b n ỗ ọ ủ ộ ủ ộ ệ ả SODIEN.TXT ghi s l ố ượ ng đi n các h tiêu th trong tháng, trong đó s l ệ ộ ụ ố ượ ng
đi n tiêu th c a m i h ghi trên 1 dòng, s l ệ ụ ủ ỗ ộ ố ượ ng đi n các tháng ghi cách nhau ệ
1 d u cách ấ
V s đ thu t toán và vi t ch ẽ ơ ồ ậ ế ươ ng trình pascal đ : ể
1. Tính s l ố ượ ng đi n trung bình hàng tháng c a m i h ệ ủ ỗ ộ
2. L p danh sách các h trong ph ậ ộ ườ ng có s đi n tiêu th trung bình hàng ố ệ ụ tháng là ít nh t ấ
K t qu ghi vào t p văn b n KETQUA.TXT theo quy cách sau : ế ả ệ ả
M i h gia đình chi m 1 dòng g m các thông tin sau: ỗ ộ ế ồ
STT(2 d u cách)H tên ch h (2 d u cách)S l ấ ọ ủ ộ ấ ố ượ ng đi n trung bình ệ hàng tháng c a h ủ ộ
Dòng ti p theo : S đi n tiêu th trung bình ít nh t trong ph ế ố ệ ụ ấ ườ ng
Các dòng ti p theo : H tên các ch h có s l ế ọ ủ ộ ố ượ ng đi n tiêu th trung ệ ụ bình hàng tháng ít nh t, h tên m i ch h vi t trên 1 dòng ấ ọ ỗ ủ ộ ế
Gi i : ả
type chuho=record
ht:string[30];
Trang 39TT H tên ọ K t qu h c t p ế ả ọ ậ Phân lo i ạ
1. M t ch ộ ươ ng trình con nh p danh sách, ch nh p tt, k t qu h c t p, còn ậ ỉ ậ ế ả ọ ậ phân lo i tính theo công th c : ạ ứ
Phân lo i b ng A n u k t qu h c t p >=8 ạ ằ ế ế ả ọ ậ
Phân lo i b ng B n u k t qu h c t p >=6 ạ ằ ế ế ả ọ ậ
Phân lo i b ng C n u k t qu h c t p >=5 ạ ằ ế ế ả ọ ậ
Phân lo i b ng D n u k t qu h c t p >=4 ạ ằ ế ế ả ọ ậ
Phân lo i b ng E n u k t qu h c t p < 4 ạ ằ ế ế ả ọ ậ
2. Ghi danh sách ra t p ệ
Trang 403. M t p, đ c d li u vào b nh trong ở ệ ọ ữ ệ ộ ớ
4. M t ch ộ ươ ng trình con s p x p l i danh sách tăng d n theo c t phân lo i ắ ế ạ ầ ộ ạ
{= Nhap danh sach sinh vien =}
write('Nhap so sinh vien: ');
if ketQua>=8 then loai:='A'
else if ketQua>=6 then loai:='B'
else if ketQua>=5 then loai:='C'
else if ketQua>=4 then loai:='D'
Trang 42Bài 18: Cho ma tr n ậ Anxm, v s đ thu t toán và vi t ch ẽ ơ ồ ậ ế ươ ng trình có s d ng ử ụ
ch ươ ng trình con đ th c hi n : ể ự ệ
M t ch ộ ươ ng trình con nh p m ng A, ghi ra t p ậ ả ệ
M l i t p, đ c d li u vào b nh trong ở ạ ệ ọ ữ ệ ộ ớ
M t ch ộ ươ ng trình con s p x p t ng hàng c a ma tr n A theo th t ắ ế ừ ủ ậ ứ ự tăng d n ầ
M t ch ộ ươ ng trình con hi n ma tr n đã s p x p ra màn hình và ghi ra ệ ậ ắ ế
Trang 44Bài 19: K t qu thi h c k c a m t l p sinh viên đ ế ả ọ ỳ ủ ộ ớ ượ c cho trong 2 t p văn b n: ệ ả
m t t p hoten.txt ch a h và tên c a các sinh viên c a m t l p trong đó h tên ộ ệ ứ ọ ủ ủ ộ ớ ọ
m i sinh viên chi m m t dòng và t p văn b n diem.txt ghi đi m trung bình ỗ ế ộ ệ ả ể (DTB) c a m i sinh viên, trong đó đi m c a m i sinh viên ghi trên m t dòng ủ ỗ ể ủ ỗ ộ
Vi t ch ế ươ ng trình đ : ể
Tìm x p lo i c a t ng sinh viên bi t ế ạ ủ ừ ế
N u DTB>=9, sinh viên s x p lo i “xuat sac” ế ẽ ế ạ
N u 8<=DTB<9, sinh viên s x p lo i “Gioi” ế ẽ ế ạ
N u 7<=DTB<8, sinh viên s x p lo i “Kha” ế ẽ ế ạ
N u DTB<7, sinh viên s x p lo i “Trung binh” ế ẽ ế ạ
Trang 45 S p x p l i b ng trên theo tr t t gi m d n c a đi m trung bình. Đ a ắ ế ạ ả ậ ự ả ầ ủ ể ư
k t qu ra màn hình và ra file ketqua.txt d ế ả ướ ạ i d ng sau
+ dòng 1 : K T QU THI H C K C A L P Ế Ả Ọ Ỳ Ủ Ớ
+ dòng 2 tr đi m i dòng ghi: STT, 2 d u cách, H tên, 2 d u cách, ở ỗ ấ ọ ấ
đi m trung bình, 2 d u cách, X p lo i, 2 d u cách, H c b ng c a t ng ể ấ ế ạ ấ ọ ổ ủ ừ sinh viên
Trang 46{===Dua ket qua ra man hinh===}
writeln('KET QUA THI HOC KY CUA LOP:');
Trang 47writeln('Chu vi tam giac la : ',CVtg:6:1);
writeln('Dien tich tam giac la : ',Stg:6:1);
writeln('Dien tich chu nhat la : ',Scn:6:1);
writeln('Chu vi chu nhat la : ',CVcn:6:1);
writeln('Chu vi duong tron la : ',Chv:6:1);
writeln('Dien tich duong tron la : ',DT:6:1);
end;
begin
write('Nhap ban kinh duong tron : ');readln(r);
DT(r,s,cv);
write('Nhap chieu rong hcn : ');readln(rong);
write('Nhap chieu dai hcn : ');readln(dai);
hcn(dai,rong,s1,cv1);
write('Nhap canh thu 1 : ');readln(t1);
write('Nhap canh thu 2 : ');readln(t2);
write('Nhap canh thu 3 : ');readln(t3);
tamgiac(t1,t2,t3,cv2,s2);
readln;
end
Bài 21: Ngân hàng mu n đ ố ượ c cung c p m t ph n m m mô ph ng ho t đ ng ấ ộ ầ ề ỏ ạ ộ
c a máy ATM, các thông tin c n qu n lý nh sau : S PIN, s tài kho n, h và ủ ầ ả ư ố ố ả ọ tên, CMTND, ngày làm th , s d Hãy khai báo ki u b n ghi (Record) ch a các ẻ ố ư ể ả ứ thành ph n nêu trên. L p s đ thu t toán và vi t ch ầ ậ ơ ồ ậ ế ươ ng trình b ng ngôn ng ằ ữ
l p trình pascal th c hi n các yêu c u sau : ậ ự ệ ầ
Ch ươ ng trình đi u khi n (Ch ề ể ươ ng trình chính)
Trang 48 M t ch ộ ươ ng trình con đ nh p d li u thông tin khách hàng t bàn ể ậ ữ ệ ừ phím vào máy
M t ch ộ ươ ng trình con l y thông tin s d tài kho n hi n th k t qu ấ ố ư ả ể ị ế ả lên màn hình v i s PIN đ ớ ố ượ c nh p t bàn phím ậ ừ
M t ch ộ ươ ng trình con đ rút ti n ra t tài kho n theo quy trình : ể ề ừ ả
1. Yêu c u nh p s PIN ầ ậ ố
2. N u đúng s PIN, thì yêu c u nh p s ti n c n rút. N u s ti n ế ố ầ ậ ố ề ầ ế ố ề
c n rút nh h n ho c b ng s d thì tr ti n trong s d đúng ầ ỏ ơ ặ ằ ố ư ừ ề ố ư
Trang 49writeln('Chuong trinh con rut tien');
write('Nhap so pin tai khoan : ');readln(PIN1);
Trang 50 Nh p s li u cho m ng hai chi u t bàn phím ậ ố ệ ả ề ừ
Xu t k t qu m ng hai chi u ra màn hình theo d ng ma tr n ấ ế ả ả ề ạ ậ
Tính t ng m ng hai chi u ổ ả ề
N i dung ch ộ ươ ng trình chính g m : ồ
1.Nh p s li u cho m ng th nh t r i nh p s li u cho m ng th hai ậ ố ệ ả ứ ấ ồ ậ ố ệ ả ứ
2.Xu t k t qu m ng th nh t r i xu t k t qu m ng th hai (ra màn hình) ấ ế ả ả ứ ấ ồ ấ ế ả ả ứ 3.Tính t ng 2 m ng trên r i xu t k t qu ra màn hình ổ ả ồ ấ ế ả
Trang 51Bài 23: Cho danh sách các ch h s d ng đi n, m i ch h bi t các thông tin : ủ ộ ử ụ ệ ỗ ủ ộ ế
Mã s , h tên, đ a ch , đi n tho i, lo i h p đ ng (SH:sinh ho t, SX:s n xu t, ố ọ ị ỉ ệ ạ ạ ợ ồ ạ ả ấ KD: kinh doanh), ngày ký h p đ ng. Hãy l p thu t toán và vi t ch ợ ồ ậ ậ ế ươ ng trình
b ng ngôn ng l p trình pascal (dùng c u trúc b n ghi) đ th c hi n các yêu c u ằ ữ ậ ấ ả ể ự ệ ầ sau đây :
writeln('Nhap thong tin cac ho dan: ');
demsh:=0; demsx:=0; demkd:=0;
for i:=1 to m do
with ho[i] do
Trang 52writeln('So ho hop dong kinh doanh la: ',demkd);
writeln('So ho hop dong san xuat la: ',demsx);
writeln('So ho hop dong sinh hoat la: ',demsh);
writeln('Hop dong':10,'Ten chu ho':20,'Dia
Trang 53
writeln(' ');
Bài 24: Cho b ng N môn h c ả ọ
TT Tên môn h c ọ Lý thuy t ế Bài t p ậ T ng s ổ ố
Trang 54V s đ thu t toán và vi t ch ẽ ơ ồ ậ ế ươ ng trình pascal có s d ng ki u m ng các b n ử ụ ể ả ả ghi đ th c hi n : ể ự ệ
Nh p m ng (TT, tên môn h c, gi lý thuy t, gi bài t p) t bàn phím, ậ ả ọ ờ ế ờ ậ ừ tính t ng s gi b ng s ti t lý thuy t c ng s ti t bài t p, ghi n i ổ ố ờ ằ ố ế ế ộ ố ế ậ ộ dung b ng ra t p ả ệ
M l i t p, đ c d li u vào b nh trong ở ạ ệ ọ ữ ệ ộ ớ
Tính t ng c t gi lý thuy t, t ng c t gi bài t p, t ng c t gi t ng s ổ ộ ờ ế ổ ộ ờ ậ ổ ộ ờ ổ ố
Tính ph n trăm c a t ng s gi bài t p, t ng s gi lý thuy t so v i ầ ủ ổ ố ờ ậ ổ ố ờ ế ớ