1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Danh từ môn LTVC lớp 4

16 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyệ n từ và c âuLớ p 4 Danh Từ GV: Phạm Thị Trang Phòng giáo dục Thị Xã Thuận An Trư ờ ng Tiểu Học An Phú.

Trang 1

Luyệ n từ và c âu

Lớ p 4

Danh Từ

GV: Phạm Thị Trang

Phòng giáo dục Thị Xã Thuận An

Trư ờ ng Tiểu Học An Phú

Trang 2

Tập thể lớ p 4/7

Trang 3

Thứ tư , ng ày 17 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Tìm mộ t từ c ùng ng hĩa vớ i từ trung

thự c Đặt câu vớ i từ e m vừ a tìm

đư ợ c

Tìm mộ t từ trái nghĩa vớ i từ trung thự c Đặt câu vớ i từ em vừ a tìm đư ợ c

Trang 4

Thứ tư , ng ày 17 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Trang 5

Thứ tư , ng ày 17 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Trang 6

Thứ tư , ng ày 17 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Danh Từ

Trang 7

1 Tìm các từ chỉ s ự vật trong đoạn thơ s au:

Mang the o truyệ n cổ tô i đi

Ng he tro ng cuộ c s ố ng thầm thì tiếng xư a Vàng c ơ n nắng , trắng cơ n mư a

Co n s ô ng chảy có rặng dừ a ng hiê ng s o i

Đờ i cha ô ng vớ i đờ i tô i Như co n s ô ng vớ i chân trờ i đã xa Chỉ c ò n truyệ n c ổ thiết tha

Cho tô i nhận mặt ô ng cha của mình.

Lâm Thị Mỹ Dạ

Thứ tư , ng ày 17 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Danh Từ

Trang 8

1.Các từ chỉ s ự vật trong đoạn thơ : truyện cổ, cuộc

s ống, tiếng, xư a, cơ n, nắng , mư a, con, s ông , rặng ,

dừ a, đờ i, cha ông, con, s ông, chân trờ i, truyện cổ, ông cha

2.Xếp các từ em mớ i tìm đư ợ c vào nhóm thích

hợ p:

-Từ chỉ ngườ i: ông cha,…

-Từ chỉ vật: s ông,….

-Từ chỉ hiện tư ợ ng: mư a,…

Thứ tư , ng ày 17 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Danh Từ

Trang 9

2 Xếp c ác từ e m vừ a tìm đư ợ c vào nhóm thíc h hợ p

Từ c hỉ

ng ư ờ i:

Từ chỉ vật:

Từ c hỉ hiệ n

tư ợ ng :

Cha ông, ô ng c ha

s ông , dừ a, chân trờ i

nắng , mư a

Thứ tư , ng ày 17 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Danh Từ

Trang 10

Danh từ

Ng ư ờ i Vật Hiệ n tư ợ ng

c ha ông

ông c ha

s ông ,

dừ a,

c hân trờ i

nắng

mư a

Thứ tư , ng ày 17 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Danh Từ

Trang 11

Danh từ là nhữ ng từ c hỉ s ự vật (ngư ờ i, vật, hiệ n tư ợ ng).

Thứ tư , ng ày 17 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Danh Từ

Trang 12

Bài 1: Tìm các danh từ có tro ng đoạn văn

s au:

Trê n nư ơ ng, mỗi ng ư ờ i mộ t việc Ngư ờ i

lớ n đánh trâu ra c ày Các cụ già nhặt c ỏ, đốt

lá Mấy c hú bé bắc bế p thổ i c ơ m Các bà mẹ tra ngô …

Thứ tư , ng ày 17 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Danh Từ

Trang 13

Bài 2: Đặt c âu vớ i mộ t danh từ e m

vừ a tìm đư ợ c

Thứ tư , ng ày 17 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Danh Từ

Trang 14

4

5

6

D A

A N

G N

Ô

C

N Ó N

C H Ớ P

N G

G

3

4

5

6

Ô c hữ kỳ diệ u

11

22

Từ có 2 chữ cái, chỉ bộ phận bài tiết mồ hôi

trên cơ thể người?

Từ có 6 chữ cái, chỉ người bảo vệ an ninh, trật

tự cho nhân dân?

Từ có 3 chữ cái, chỉ đồ vật dùng để đội trên

đầu che nắng, che mưa?

Từ có 4 chữ cái, chỉ hiện tượng thời tiết xảy ra

khi trời có giông?

Từ có 6 chữ cái, chỉ sản phẩm của loài ong,

có vị ngọt?

T

M Ậ O N G

Từ có 4 chữ cái, chỉ loại củ có vị cay dùng làm

mứt trong ngày tết?

Trang 15

Thứ tư , ng ày 17 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Danh Từ

Ngày đăng: 01/12/2016, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w