1.Tìm các từ có nghĩa như sau:a Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.. b Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.. Nghĩa Từa.Dòng nước chảy tương
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Trang 3Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
Luyện từ và câu:
Tiết 43: Danh từ chung và danh từ riêng
Trang 41.Tìm các từ có nghĩa như sau:
a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền
bè đi lại được.
b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía
Nam nước ta.
c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà
Lê ở nước ta.
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
Luyện từ và câu:
Tiết 43: Danh từ chung và danh từ riêng
I – Nhận xét:
Trang 5Nghĩa Từ
a.Dòng nước chảy tương đối lớn, trên
đó thuyền bè đi lại được.
sông
b.Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều
tỉnh phía Nam nước ta.
c.Người đứng đầu nhà nước phong
kiến.
d.Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh,
lập ra nhà Lê ở nước ta
Cửu Long vua
Trang 6Lược đồ tự nhiên đồng bằng Nam Bộ
Trang 7Lê Lợi
Trang 82 Nghĩa của các từ ở bài tập 1 khác nhau như
thế nào?
So sánh a với b
So sánh c với d
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
Luyện từ và câu:
Tiết 43: Danh từ chung và danh từ riêng
I – Nhận xét:
Trang 9d, Lê Lợi : tên riêng của một vị
vua
a, sông: tên chung chỉ những
dòng nước chảy tương đối lớn
b, Cửu Long : tên riêng của
một con sông
c, vua: tên chung chỉ người
đứng đầu nhà nước phong kiến.So sánh c với d
DT chung
DT riêng
Trang 10Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
Luyện từ và câu:
Tiết 43: Danh từ chung và danh từ riêng
Danh từ chung là tên của một loại sự vật
Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật
Ghi nhớ:
Trang 11Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
Lê Lợi
không viết hoa
viết hoa viết hoa
không viết hoa
Trang 12Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
Luyện từ và câu:
Tiết 43: Danh từ chung và danh từ riêng
1 Danh từ chung là tên chung của một loại sự vật.
2 Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật
II - Ghi nhớ
Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
Trang 13Thứ ngày tháng năm 2011
Toán:
Trang 14Chúng tôi / đứng / trên / núi / Chung / Nhìn / sang / trái / là / dòng / sông / Lam / uốn khúc / theo / dãy / núi / Thiên Nhẫn / Mặt / sông / hắt / ánh / nắng / chiếu / thành / một / đường / quanh co / trắng xoá / Nhìn / sang/ phải / là / dãy / núi / Trác / nối liền / với / dãy / núi / Đại Huệ / xa xa / Trước / mặt / chúng tôi /, giữa / hai / dãy / núi / là / nhà / Bác Hồ /.
1 Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong
đoạn văn sau:
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
Trang 15Danh từ chung Danh từ riêng
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
Trang 16Danh từ chung Danh từ riêng
núi, dòng, sông, dãy, mặt, sông, ánh, nắng, đường, dãy, nhà, trái, phải, giữa, trước
Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
Trang 17Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
Luyện từ và câu:
Tiết 43: Danh từ chung và danh từ riêng III – Luyện tập
2 Viết họ và tên 3 bạn nam, 3 bạn nữ trong lớp em Họ
và tên các bạn ấy là danh từ chung hay danh từ riêng ?
Vì sao ?
Trang 18Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
Luyện từ và câu:
Tiết 43:Danh từ chung và danh từ riêng
1 Thế nào là danh từ chung?
2 Thế nào là danh từ riêng?
Củng cố:
Danh từ riêng được viết như thế nào?
Trang 21Lê Lợi
Trang 22Lược đồ tự nhiên đồng bằng Nam Bộ