Tính hoành độ giao điểm của đờng thẳng d với Parabol P: y = x2.. Dựng mặt phẳng chứa đờng chéo AC của hình vuông ABCD và đi qua trung điểm M của cạnh B'C'.. Mặt phẳng đó chia hình lập ph
Trang 1ĐỀ ễN TẬP 3
Bài 1 (2 điểm)
Tính giá trị các biểu thức
M =
x z x yz y z
+ − khi x = 0,261; y = 3,59; z = 0,135.
N =
ab 2
a b ) b b a )(
a b
a
(
2
2 2
2 2
2 + − + − + − Khi a = 0,123 ; b = 2,123
Bài 2 (2 điểm)
Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình :
a) 5x+ x 2 − x + 5 = x 2 − 10 x + 50 b) 3x( x2 3 x 3) 6 3( x2 3 x)
1
− +
= +
−
− +
Bài 3 (2 điểm)
Tính hoành độ các giao điểm của Parabol đi qua ba điểm có toạ độ (0; 2), (-1; 4), (-2; 1) với đờng thẳng
có phơng trình : y = 2x + 5
Bài 4 (2 điểm)
Cho hàm số y = x3 - 3x2 có đồ thị là (C) và đờng thẳng d có phơng trình : x - 3y + 2005 = 0 Gọi d' là tiếp tuyến với đồ thị (C), biết d' ⊥ d
Tính hoành độ giao điểm của đờng thẳng d với Parabol (P): y = x2
Bài 5 (2 điểm)
Cho hình lập phơng ABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh bằng b Dựng mặt phẳng chứa đờng chéo AC của hình vuông ABCD và đi qua trung điểm M của cạnh B'C' Mặt phẳng đó chia hình lập phơng thành hai phần Hãy tính thể tích mỗi phần đó khi b = 2,1234 dm
Bài 6 (2 điểm)
Tính gần đúng hoành độ giao điểm của hai đồ thị các hàm số sau:
3 2
Bài 7 (2 điểm)
Tính các giới hạn sau : M =
2 x 0
x cos
→
7
n
7
3 7
2 7
1
n
2 3
2 2
2 2
n
∞
→
Bài 8 (2 điểm) Tính tổng S =∑
2005
2 k
4
) 2 k 2 )(
2 k 2 (
k
(lấy một chữ số thập phân)
Bài 9 (2 điểm Cho tứ giác ABCD có diện tích bằng 792,02 cm2 và
AB + AC + CD = 79,6 cm Tính độ dài hai đờng chéo AC và BD
Bài 10 (2 điểm)
Cho hình chóp đều SABCD đáy là hình vuông có cạnh bằng 2b, các cạnh bên hình chóp bằng b 5 Mặt phẳng (P) đi qua AB và vuông góc với mặt phẳng (SCD), mặt phẳng (P) lần lợt cắt SC và SD tại C' và D' Tính gần đúng thể tích khối đa diện ABCDD'C' khi b = 7,65432 cm