1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế hộp giảm tốc hai cấp tốc độ

65 356 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 312,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn hệ số chiều rộng bánh răng tải trọng trung bình...21 5.. Chọn hệ số chiều rộng bánh răng tải trọng trung bình...31 5.. Vậy ứng suất tiếp xúc của mỗi bánh:Bánh nhỏ: Bánh lớn: Để tính

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Đồ án chi tiết máy là một môn học rất cần thiết cho sinh viên ngành cơ khínói chung để giải quyết một vấn đề tổng hợp về công nghệ cơ khí, chế tạo máy Đồ

án thể hiện những kiến thức cơ bản của sinh viên về vẽ kĩ thuật, dung sai lắp ghép,nguyên lí máy, sức bền vật liệu và chi tiết máy, giúp cho sinh viên làm quen vớicách thực hiện đồ án một cách khoa học và tạo cơ sở cho các đồ án tiếp theo

Hộp giảm tốc là một cơ cấu được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nóiriêng và công nghiệp nói chung, việc thiết kế hộp giảm tốc sao cho tiết kiệm màvẫn đáp ứng độ bền là hết sức quan trọng Và nhà trường đã tạo điều kiện cho

chúng em được tiếp xúc và làm quen với việc nghiên cứu: “Thiết kế hộp giảm tốc hai cấp tốc độ” Do lần đầu tiên làm quen với khối lượng kiến thức tổng hợp, còn

có những mảng chưa nắm vững nên dù đã rất cố gắng, song bài làm của nhóm emkhông thể tránh khỏi những sai xót.Nhóm em rất mong được sự đóng góp ý kiếnquý báu của thầy cô, giúp nhóm em có được những kiến thức cần thiết để sau này

ra trường có thể ứng dụng trong công việc cụ thể của sản xuất

Cuối cùng nhóm em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong khoa cơ khí vàđặc biệt là thầy Đặng Văn Ánh đã tận tình giúp đỡ nhóm em hoàn thành đồ án củanhóm

1

Trang 2

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

TP Hồ Chí Minh Ngày…Tháng…Năm…

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 1

NHẬN XÉT 2

ĐỀ 3

MỤC LỤC 4

CHƯƠNG I:CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 7

I.Sơ đồ bố trí máy 8

II.Chọn động cơ 8

III.Phân phối tỉ số truyền 11

CHƯƠNG II:THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI HỘP SỐ 13

CHƯƠNG III:THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG 17

I.Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ở cấp nhanh 18

1 Chọn thép cho bánh nhỏ và bánh lớn 18

2 Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép 18

3 Chọn sơ bộ hệ số tải trọng 21

4 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng tải trọng trung bình 21

5 Tính khoảng cách trục 21

6 Tính vận tốc vòng của bánh răng và chọn cấp chính xác 21

7 Định chính xác hệ số tải trọng K 22

8 Xác định môđun, số răng 22

9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng 24

10 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian ngắn 25

Trang 5

11 Các thông số hình học của bộ truyền bánh răng nghiêng 26

12 Tính lực tác dụng lên trục 27

II.Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ở cấp chậm 28

1 Chọn thép cho bánh nhỏ và bánh lớn 28

2 Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép 28

3 Chọn sơ bộ hệ số tải trọng 31

4 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng tải trọng trung bình 31

5 Tính khoảng cách trục 31

6 Tính vận tốc vòng của bánh răng và chọn cấp chính xác 32

7 Định chính xác hệ số tải trọng K 32

8 Xác định môđun, số răng 33

9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng 34

10 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gianngắn 34

11 Các thông số hình họ chủ yếu của bộ truyền 36

12 Tính lực tác dụng lên trục 37

CHƯƠNG IV:THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN 38

A Tính đường kính sơ bộ của trục 39

B Tính gần đúng trục 40

I Trục I 43

II Trục II 47

III Trục III 51

5

Trang 6

C Tính chính xác trục 53

I Tính trục I 54

1 Tại tiết diện n – n 54

2 Tại tiết diện m - m 55

II Tính trục II 56

1 Tại tiết diện e - e 56

2 Tại tiết diện i - i 57

III Tính trục III 58

D.Tính then 59

I Tính then trục I 59

II Tính then trục II 61

III Tính then trục III 62

CHƯƠNG V:CHỌN Ổ LĂN 63

I Trục I 64

II Trục II 65

III Trục III 66

IV Chọn kiểu lắp ổ lăn 67

CHƯƠNG VI:THIẾT KẾ VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT TIÊU CHUẨN KHÁC 68

TÀI LIỆU THAM KHẢO 72

Trang 7

CHƯƠNG I

CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI

TỈ SỐ TRUYỀN

7

Trang 9

Vậy = 0,3 = 0,1896s

= 0,3 = 0,1896s = 0,4 = 0,2528sMômen đẳng trị:

Ta phải chọn công suất lớn hơn công suất định mức

Xác định sơ bộ số vòng quay động cơ

Theo đề = 95 (V/ph)

9

Trang 10

Hiệu suất động cơ = 0,87.

Khối lượng động cơ 57 Kg

III Phân phối tỉ số truyền.(bảng 1)

Tỉ số truyền chung:

Trong đó: : là số vòng quay của trục động cơ

: là số vòng quay của trục đầu ra hộp giảm tốc.Chọn trước

()

Trang 11

Để các bánh răng của 2 cấp đều được ngâm trong dầu ta có thể chọn tỉ sốtruyền theo hệ thức:

Trang 13

CHƯƠNG II

THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI

HỘP SỐ

13

Trang 14

Chọn bộ truyền ngoài hộp số.

Chọn đai thang vì đai thang có nhiều ưu điểm, ma sát cao, làm việc ổn định,không ồn, kết cấu đơn giản, dễ bảo quản, có thể thiết kế quá tải, truyền động giữahai trục có khoảng cách xa nhau

Thiết kế bộ truyền đai.

1 Chọn sơ bộ vận tốc của đai v > 5 m/s có thể dùng đai loại A và Ђ Tính theo 2 phương án chọn phương án có lợi hơn.

Diện tích tiết diện 81 138

Trang 15

5 Tính chiều dài đai L theo khoảng cách

6 Xác định khoảng cách trục A theo chiều dài

đai đã lấy theo tiêu chuẩn và đường kính

1,5115

Trang 18

CHƯƠNG III

THIẾT KẾBỘ TRUYỀN

BÁNH RĂNG

Trang 19

I Cặp bánh răng trụ răng nghiêng.

2 Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép.

a Ứng suất tiếp xúc cho phép.

Số chu kì tương đương bánh lớn

Trong đó: u: số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay mộtvòng (u = 1)

Ứng suất mỏi tiếp xúc cho phép:

19

Trang 20

Vậy ứng suất tiếp xúc của mỗi bánh:

Bánh nhỏ:

Bánh lớn:

Để tính sức bền ta dùng trị số nhỏ là:

b Ứng suất uốn cho phép.

Số chu kì tương đương của bánh lớn

Trong đó: u: số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay mộtvòng (u = 1)

Trang 21

Giới hạn mỏi uốn của thép 45

σ-1 = 0,43 580 = 249,4 N/mm2

Hệ số an toàn n = 1,5

Hệ số tập trung ứng suất ở chân răng Kσ = 1,8

Vậy ứng suất uốn tính được:

Bánh nhỏ:

Bánh lớn:

3 Chọn sơ bộ hệ số tải trọng.

K =1,3

4 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng tải trọng trung bình.

5 Tính khoảng cách trục theo công thức:

Trang 22

Với theo bảng tìm được Kttbảng = 1,22.

Tính hệ số tập trung tải trọng thực tế theo công thức

Tra bảng tìm được hệ số tải trọng động:

Kđ = 1,2 (giả sử b > )

K = Ktt Kđ = 1,11 1,2 = 1,33

Ít kháctrị số dự đoán (K = 1,35) cho nên không cần tính lại khoảng cách trụcA

Như vậy có thể lấy chính xác A = 120

8 Xác định môđun, số răng nghiêng.

Z1 = 27> 14,3 khi ξ = 0

Trang 23

Số răng bánh lớn:

Z2 = i Z1= 3,373 27 = 91,07

Lấy Z2 = 91

Tính chính xác góc nghiêng

Vậy chiều rộng bánh răng b thỏa điều kiện:

9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng

Số răng tương đương

Trang 24

Bánh răng lớn:

Cả hai bánh đạt yêu cầu về ứng suất uốn của răng

10.Kiểm nghiệm sức bền răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian

Trang 25

Khi động cơ bắt đầu làm việc:

Kiểm nghiệm sức bền uốn:

Trang 27

2 Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép.

a Ứng suất tiếp xúc cho phép.

Số chu kì tương đương bánh lớn:

Trong đó: u: số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay mộtvòng (u = 1)

Số chu kì cơ sở của bánh lớn và bánh nhỏ tra bảng được N0 = 107

Số chu kì tương đương của bánh lớn và bánh nhỏ đều nhỏ hơn chu kì cơ

sở Nên hệ số chu kì ứng suất = 1

Ứng suất mỏi tiếp xúc cho phép:

Vậy ứng suất tiếp xúc của mỗi bánh:

Bánh nhỏ:

Bánh lớn:

27

Trang 28

Để tính sức bền ta dùng trị số nhỏ là:

b Ứng suất uốn cho phép.

Ứng suất uốn cho phép theo chu kì mạch động:

Số chu kì tương đương của bánh lớn:

Trong đó: u: số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay mộtvòng (u = 1)

Vậy Ntđ2’ và Ntđ3 đều lớn hơn số chu kì cơ sở N0 = 5.105 do đó chọn

Giới hạn mỏi uốn của thép 55:

σ-1== 0,43 660 = 283,8 N/mm2

Giới hạn mỏi uốn của thép 45:

σ-1== 0,43 580 = 249,4 N/mm2

Hệ số an toàn n = 1,5

Trang 29

Hệ số tập trung ứng suất ở chân răng Kσ = 1,8.

Vậy ứng suất uốn tính được:

Bánh nhỏ:

Bánh lớn:

3 Chọn sơ bộ hệ số tải trọng.

K = Ktt K’đ = 1,3

4 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng tải trọng trung bình.

5 Tính khoảng cách trục theo công thức:

Trang 30

Với theo bảng tìm được Kttbảng = 1,22

Tính hệ số tập trung tải trọng thực tế theo công thức:

Tra bảng tìm được hệ số tải trọng động:

Trang 31

Lấy hệ số

Kiểm nghiệm ứng suất uốn bánh răng trụ răng thẳng:

Bánh nhỏ:

Bánh răng lớn:

Cả hai bánh đạt yêu cầu về ứng suất uốn của răng

10.Kiểm nghiệm sức bền răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian

Trang 32

Bánh lớn:

Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc theo công thức:

Hệ số quá tải (tra trong bảng số liệu động cơ)

Kiểm nghiệm sức bền uốn

Góc ăn khớp (bánh răng tiêu chuẩn)

Đường kính vòng chia (vòng lăn):

Trang 33

Khoảng cách trục A = 170 mm.Chiều rộng bánh răng b = 68 mm.Đường kính vòng đỉnh:

Trang 34

CHƯƠNG IV

THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN

Trang 35

A Tính đường kính sơ bộ của trục

Đối với trục II:

Đối với trục III:

Để chuẩn bị cho bước tính gần đúng, trong ba trị số d1, d2, d3 ta có thể chọnlấy trị số d2 = 33 để chọn loại ổ bi cỡ trung bình Ta có được chiều rộng ổ bi B =21mm

B Tính gần đúng trục

Khe hở giữa các bánh răng C’ = 10 mm

Khe giữa bánh răng và thành trong của hộp a’ = 10 mm

Khoảng cách từ thành trong của hộp đến mặt bên ổ lăn l2 = 10 mm (vì vậntốc bộ truyền < 3 m/s nên phải làm bạc chắn mỡ)

Chiều rộng ổ B = 21 mm

Chiều cao của nắp và đầu bulông l3 = 16 mm

Khe hở mặt bên bánh đai và đầu bulông l4 = 10 mm

Chiều rộng bánh đai l5 = 68 mm

35

Trang 36

Chiều rộng bánh răng cấp nhanh B12 = 48 mm.

Chiều rộng bánh răng cấp chậm B23 = 70 mm

Tổng hợp các kích thước ta tìm chiều dài các đoạn trục cần thiết

Vẽ phác sơ đồ hộp giảm tốc ta thấy có thể đặt phía đuôi động cơ về cùngchiều với hộp giảm tốc (hình 2)

Trang 37

Hình 2.

37

Trang 38

Sơ đồ phân tích lực của bánh răng (hình 3)

Hình 3

I TínhtrụcI.(hình 4)

Trang 39

Hình 4.

Ở đây

39

Trang 41

Đường kính trục tại tiết diện n-n.

Trang 42

II Tính trục II.(hình 5)

Trang 43

Hình 5.

Ở đây:

43

Trang 45

Đường kính trục ở tiết diện e – e Chọn thép 45 ta tra bảng được:

Đường kính trục tại tiết diện i – i

Ta chọn ;

45

Trang 46

III.Tính trục III.(hình 6)

Trang 47

Hình 6.

Ở đây

47

Trang 48

Ở tiết diện nguy hiểm.

Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm Chọn thép 45 ta được :

Lấy d = 50 mm vì trục có rãnh then nên phải làm đường kính lớn hơn

Đường kính tại 2 gối

Trang 49

: hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp.

Vì ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng nên

: giới hạn uốn và giới hạn xoắn

Ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động

Mômen cản uốn và mômen cản xoắn

W và tra bảng vì có lắp then

: hệ số kích thước (tra bảng chọn theo đường kính)

: hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và khi xoắn (tra bảng).Chọn hệ số tăng bền

Trang 50

Tập trung ứng suất do lắp chặt áp suất sinh ra trên bề mặt lắp ghép.

2 Tại tiết diện m – m d = 34 mm.

Chọn rãnh then kiểu 1; giới hạn bền kéo ;

Tập trung ứng suất do lắp chặt áp suất sinh ra trên bề mặt lắp ghép

Hệ số an toàn lớn hơn hệ số an toàn cho phép nhưng để thuận tiện cho việclắp ráp bánh răng vào trục ta giữ nguyên đường kính trục tại tiết diện m – m

II Tính trục II

Trục làm bẳng thép 45

Trang 51

1 Tại tiết diện e - e d = 40 mm

Chọn kiểu rãnh 1; giới hạn bền kéo ;

Tập trung ứng suất do lắp chặt áp suất sinh ra trên bề mặt lắp ghép

2 Tại tiết diện i – i d = 40 mm.

Trang 52

(chọn theo đường kính)

Chọn kiểu rãnh 1; giới hạn bền kéo ;

Tập trung ứng suất do lắp chặt áp suất sinh ra trên bề mặt lắp ghép

Trong điều kiện bình thường hệ số an toàn cho phép , không quá lớn so vớibình thường

Chọn kiểu rãnh 1; giới hạn bền kéo ;

Tập trung ứng suất do lắp chặt áp suất sinh ra trên bề mặt lắp ghép

Trang 53

Hệ số an toàn n > có thể lấy không cần tính toán lại, tuy trục có thứa bền.

Trang 54

Mối ghép cố định, vật liệu làm mayơ là thép, chịu va đập nhẹ, vật liệu làmthen thép 45.

Kiểm nghiệm sức bền cắt

b = 10 mm;

(chịu va đập nhẹ, vật liệu làm then thép 45)

Vậy chọn then b = 10 mm; h = 8 mm; t = 4,5 mm; t1 = 3,6 mm; K = 4,2 mm.Chọn then tại bánh đai cùng loại then này nhưng

(: chiều dài mayơ)

Chiều dài then bằng ta chọn theo dãy số chọn: l = 56 mm

Mx = 196432 Nmm

Lắp cố định, vật liệu làm mayơ là thép, chịu va đập nhẹ, vật liệu làm thenthép 45

Kiểm nghiệm sức bền cắt

Trang 55

(chịu va đập nhẹ, vật liệu làm then thép 45)

2 Đường kính trục tại tiết diện i - i

de - e = 45 mm; ta chọn cùng loại then với tiết diện e –e:

b = 12 mm; h = 8 mm; t = 4,5 mm; t1 = 3,6 mm; K = 4,4 mm; l = 0,8 l m =

0,8 50 = 40 mm

(: chiều dài mayơ)

Chiều dài then bằng ta chọn theo dãy số chọn: l = 40 mm

(chịu va đập nhẹ, vật liệu làm then thép 45)

Vậy tại 2 tiết diện e – e và i – ichọn cùng một loại then b = 12 mm; h = 8

mm; t = 4,5 mm; t1 = 3,6 mm; K = 4,4 mm

III.Tính then trục III

Đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm:

d= 50 mm; tra bảng chọn then

b = 16 mm; h = 10 mm; t = 5 mm; t1 = 5,1 mm; K = 6,2 mm; l = 0,8 l m =

0,8 70 = 56 mm

(: chiều dài mayơ)

Chiều dài then bằng ta chọn theo dãy số chọn: l = 56 mm

Mx = 496249 Nmm

55

Trang 56

Lắp cố định, vật liệu làm mayơ là thép, chịu va đập nhẹ, vật liệu làm thenthép 45.

Kiểm nghiệm sức bền cắt

(chịu va đập nhẹ, vật liệu làm then thép 45)

Vậy chọn then có b = 16 mm; h = 10 mm; t = 5 mm; t1 = 5,1 mm; K =6,2mm

CHƯƠNG V

CHỌN Ổ LĂN

Trang 57

Trục I và trục II có bánh răng nghiêng nên có lực dọc trục, ta chọn ổ bi đỡchặn, còn trục III ta chọn ổ bi đỡ.

Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức

Trong đó:

n: 831.34 V/ph

h: 7000 giờ

Kiểu 36000 tra bảng được m = 1,5

Kt = 1 (va đập nhẹ, quá tải ngắn hạn)

Kn = 1 (chịu nhiệt độ dưới 100

Kv = 1 (vòng trong ổ lăn quay)

Trang 58

cho gối trục nài,còn gối kia lấy ổ cùng loại ) Ta tính lực Q ở gối B rồi chọn ổ lăn,còn gối A lấy ổ lăn cùng loại.

Tra bảng ta chọn ổ bi đỡ chặn kí hiệu 36306; d = 30mm; D = 72mm; B =19mm

Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức

Trong đó:

n: 246,49 V/ph

h: 7000 giờ

Kiểu 36000 tra bảng được m = 1,5

Kt = 1 (va đập nhẹ, quá tải ngắn hạn)

Kn = 1 (chịu nhiệt độ dưới 100

Kv = 1 (vòng trong ổ lăn quay)

Tổng lực chiều trục:

Trang 59

Trong đó:

Như vậy lực At hướng về phía bên trái, do đó lực trong ổ vị trí C lớn hơn

Tra bảng ta chọn ổ bi đỡ chặn giống trục I kí hiệu 36307; d = 33mm; D =72mm; B = 17mm

Trang 60

Kiểu 36000 tra bảng được m = 1,5.

Kt = 1 (va đập nhẹ, quá tải ngắn hạn)

A = 0 (vì không có lực dọc trục)

Kn = 1 (chịu nhiệt độ dưới 100

Kv = 1 (vòng trong ổlăn quay)Tính cho gối E vì có lực RE lớn hơn

Tính C theo (ct 8-1) và Q theo ct (8-2)

ở đây At = 0 nên Q =

Tra bảng ta chọn ổ bi đỡ kí hiệu 109; d = 45mm; D = 75mm; B = 16 mm

IV Chọn kiểu lắp ổ lăn.

1 Dạng chịu tải của ổ lăn.

Với đặc tính tải trọng không đổi chiều vòng trong quay ta có dạng chiều tảicủa các vòng

Vòng trong: tuần hoàn

Vòng ngoài: cục bộ

2 Trục I, trục II, trục III lắp ổ bi và trục theo hệ trục; dạng chịu tải tuần hoàn ổ bi đỡ chặn, chọn kiểu lắp N6, lắp ổ bi vào vỏ dạng chịu tải cục bộ chọn kiểu H7.

3 Cố định trục theo phương dọc trục.

Dùng phương pháp cố định trục ở 2 đầu, đặt ổ vào giữa vai trục và mặt bích

4 Bôi trơn ổ lăn.

Ổ lăn được bôi trơn bằng mỡ, không thể dùng phương pháp bắn tóe dầu vào

ổ lăn vì vận tốc bánh răng thấp Để ngăn cho mỡ trong ổ không chảy ra ngoàingười ta dùng chắn mỡ

5 Che kín ổ lăn.

Để che kín các đầu trục ra không cho bụ bẩn, tạp chất vào ổ lăn và ngănkhông cho mỡ chảy ra ngoài ta dùng vòng phớt là đơn giản nhất

Trang 62

Chọn vỏ hộp đúc, mặt ghép giữa nắp và thân là mặt phẳng đi qua đường làmcác trục để việc lắp ghép dễ dàng.

Bảng 10-9 cho phép ta tính được kích thước các phần tử cấu tạo hộp:

Chiều dày thân hộp

Chọn Chiều dày thành nắp hộp

Chọn Chiều dày mặt bích dưới của thân

Chiều dày mặt bích dưới của thân

Chiều dày đế hộp không có phần lồi

Chiều dày gân ở thân hộp

Chọn: m = 7Chiều dày gân ở nắp hộp

Chọn:

Đường kính bulông nền

Lậy Đường kính các bulông khác:

Tra bảng chọn bulông M10; chiều dài l = 35 mm.

Nắp cửa thăm có chiều dài A1 = 150; rộng B1 = 100 (phần nắp); phần cửaởthân A = 100; B = 75 Khoảng cách giữa hai bulông 125 và 87; R = 12;bulông M8x22 số lượng 4 cái

Ngày đăng: 01/12/2016, 09:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phân tích lực của bánh răng. (hình 3) - Thiết kế hộp giảm tốc hai cấp tốc độ
Sơ đồ ph ân tích lực của bánh răng. (hình 3) (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w