1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Mở rộng vốn từ công dân LTVC lớp 5

15 379 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Người dân của một nước, cĩ quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.. b Người dân của một nước, cĩ quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước... Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng cơng cho dưới

Trang 1

Phòng giáo dục – Đào tạo Tân Trụ

Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp huyện năm học 2011-2012

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Luyện từ và câu Thứ tư, ngày 11 tháng 1 năm 2012

Câu 1: Cĩ mấy cách nối các vế trong câu ghép?

Đĩ là những cách nào?

Câu 2 Đặt một câu ghép và chỉ ra cách nối các vế trong câu ghép đĩ?

Trang 3

Luyện từ và câu

Thứ tư, ngày 11 tháng 1 năm 2012

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

1 Dịng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ Cơng dân?

a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

c) Người lao động chân tay làm ăn lương

b) Người dân của một nước, cĩ quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước

b) Người dân của một nước, cĩ quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước

Trang 4

Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng cơng cho dưới đây vào nhĩm thích hợp:

cơng dân, cơng nhân, cơng bằng, cơng cộng, cơng

lí, cơng nghiệp, cơng chúng, cơng minh, cơng tâm a) Cơng cĩ nghĩa là “ của nhà nước, của chung” b) Cơng cĩ nghĩa là “ khơng thiên vị”

c) Cơng cĩ nghĩa là “ thợ, khéo tay”

Luyện từ và câu Thứ tư, ngày 11 tháng 1 năm 2012

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Trang 5

Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây

vào nhóm thích hợp:

Công có nghĩa là

“ của nhà nước,

của chung”

Công có nghĩa là

“ không thiên vị”

Công có nghĩa là

“ thợ, khéo tay”

công dân, công

cộng, công chúng

công bằng, công

lí, công minh, công tâm

công nhân, công nghiệp

công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm

Trang 6

Ghi dấu x vào ô trống trước từ đồng nghĩa với từ công dân:

PHIẾU HỌC TẬP

X

X

X

đồng bào

nhân dân

dân chúng

dân tộc

dân nông dân công chúng

Luyện từ và câu Thứ tư, ngày 11 tháng 1 năm 2012

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Trang 7

Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây

của nhân vật Thành ( Người công dân số Một) bằng các

từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?

Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành

công dân ,còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta

(daân, nhaân daân, daân chuùng)

Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho

người ta

Trang 8

TRÒ CHƠI

CHÚ TỄU LEO NÚI

Trang 9

Câu 1 Công dân có nghĩa là:

a) Người lao động làm công ăn lương.

b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước

Trang 10

Câu 2 Từ đồng nghĩa với từ công dân là: a) Dân chúng

b)Đồng bào

c)Công chúng

Trang 11

Câu 3 Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà nước, của chung’:

a) Công cộng

b)Công nhân

c) Công bằng

Trang 12

Câu 4 Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là

“không thiên vị”:

a) Công dân

b) Công bằng

c) Công nghiệp

Trang 13

Câu 5 Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ, khéo tay”:

a) Công tâm

b) Công lí

c) Công nhân

Trang 14

Câu 6 Từ nào không đồng nghĩa với từ công dân? a) Nhân dân

b) Dân chúng

c) Nông dân

Ngày đăng: 30/11/2016, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN