1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mở rộng vốn từ: Công dân

23 513 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm từ đồng nghĩa với từ công dân... Tìm những từ chứa tiếng công có nghĩa là “không thiên vị”.. Tìm những từ chứa tiếng công có nghĩa là “không thiên vị”... + Tìm những từ chứa tiếng c

Trang 3

Trò chơi

Trang 4

- Công dân là gì ?

- Đặt một câu với

từ công dân.

Trang 5

Tìm từ đồng nghĩa với từ

công dân.

Trang 6

Tìm những từ chứa tiếng công có nghĩa

là “không thiên vị”.

Tìm những từ chứa tiếng công có nghĩa

là “không thiên vị”.

Trang 7

+ Tìm những từ

chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà nước, của chung ”.

Trang 9

Bài 1 : Ghép từ công dân vào

trước hoặc sau từng từ dưới đây để tạo thành những cụm

từ có nghĩa :

nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận, trách nhiệm, gương

mẫu, danh dự.

Trang 10

công dân

nghĩa

vụ quyền

ý thức

bổn phận

trách nhiệm

danh dự

gương mẫu

danh dự

Trang 12

TRANH 2

Trang 14

TRANH 4

Trang 16

TRANH 7

Trang 20

QUYỀN

CÔNG

DÂN

Trang 21

Ý THỨC CÔNG DÂN

Trang 22

“ Các Vua Hùng đã có công dựng nước, bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước.”

Ngày đăng: 15/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w