Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻHạnh phúc thành đạt!. Chúc Các em học sinh!. Chăm ngoan học giỏi Hẹn gặp lại!... Phát biểu các tính chấtcủaphép cộng các số nguyên, viết công thức tổ
Trang 1Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
Hạnh phúc thành đạt!
Chúc Các em học sinh!
Chăm ngoan học giỏi
Hẹn gặp lại!
Trang 21 Phát biểu các tính chấtcủa
phép cộng các số nguyên, viết
công thức tổng quát
1 Các tính chất của phép cộng các số nguyên
và công thức tổng quát t ơng ứng là:
a, Tính chất giao hoán
a + b = b + a
b, Tính chất kết hợp (a + b) + c = a + (b + c)
c, Tính chất cộng với số 0
a + 0 = 0 + a = a
d, Tính chất cộng với số đối
a + (-a) = 0
2 Chữa bài tập 62 SBT_61
Tính các tổng sau:
a, (-17) + 5 + 8 + 17
2 Chữa bài tập 62 SBT_61 Tính các tổng sau:
, ( 17) 5 8 17 ( 17) 17 5 8
= 0 + 13
= 13
b, (-4) + (-440) + (-6) + 440 b, (-4) + (-440) + (-6) + 440
( 440) 440 ( 4) ( 6)
= 0 + (-10)
= (-10)
Trang 3Bài 1: Bài 60 (a) SBT trang 61: Tính
a, 5 + (-7) + 9 + (-11) + 13 + (-15) a, 5 + (-7) + 9 + (-11) + 13 + (-15)
= [5 + (-7)] + [9 + (-11)] +[ 13 + (-15)]
= (- 2) + (-2) + -(2)
= - 6 Bài 2: Bài 66(b) SBT trang 61:
Tính nhanh
b, Tính tổng của tất cả các số nguyên có
giá trị tuyệt đối nhỏ hơn hoặc bằng 15
b, Ta có: x 15
=> x = -15; -14; ; -1; 0; 1; ;14; 15
>
Tổng tất cả các giá trị của x là:
(-15) + (-14) + + (-1) + 0 + 1 + + 14 + 15
= [(-15) + 15] + [(-14) + 14] + [(-1) + 1] + 0
= 0
Bài 1: Tính
Bài 2: Bai 66(b) SBT trang 61:
Tính nhanh
-15 -10 -5 0 5 10 15
15 đơn vị 15 đơn vị
>
><
<
c, Tính tổng của tất cả các số nguyên có
giá trị tuyệt đối nhỏ hơn hoặc bằng n
( với mọi )n N
c, Ta có: x n
=> Làm t ơng tự ý b ta cũng sẽ có tổng tất cả các giá trị của x bằng 0
Trang 4Bµi 1: Bµi 60 SBT trang 61: TÝnh
Bµi 2: Bµi 66 SBT trang 61: TÝnh nhanh
Bµi 3: Bµi 63 SBT trang 61:
Rót gän biÓu thøc
a, -11 + y + 7 a, -11 + y + 7= [(-11) + 7] + y
= 4 + y
Bµi 3: Bµi 63 SBT trang 61: Rót gän biÓu thøc
b, x + 22 + (-14) b, x + 22 + (-14)
= x + [ 22 + (-14)]
= x + 8
c, a + (-15) + 62 c, a + (-15) + 62
= a + [(-15) + 62)
= a + 47
Trang 5D¹ng 1: TÝnh tæng, tÝnh nhanh
Bµi 1: Bµi 60 SBT trang 61:
Bµi 2: Bµi 66 SBT trang 61:
Bµi 3: Bµi 63 SBT trang 61:
C1: Céng tõ tr¸i sang ph¶i
C2: Céng c¸c sè d ¬ng, c¸c sè ©m råi
tÝnh tæng
C3: Nhãm hîp lý c¸c sè h¹ng råi tÝnh
Trang 6Dạng 1: Tính tổng, tính nhanh
C1: Cộng từ trái sang phải
C2: Cộng các số d ơng, các số âm rồi
tính tổng
C3: Nhóm hợp lý các số hạng rồi tính
Bài 4: Bài 45 SGK trang 80
Đố vui: Hai ban Hùng và Vân tranh
luận với nhau: Hùng nói rằng có hai
số nguyên mà tổng của chúng nhỏ
hơn mỗi số hạng, Vân lại nói rằng
không thể đ ợc
Theo bạn: Ai đúng, Nêu một ví dụ
Bài 4: Bài 45 SGK_80
Kết quả: Bạn Hùng nói đúng vì tổng của hai số nguyên âm sẽ nhỏ hơn mỗi số hạng của tổng
Ví dụ: (-4) + (-5) = -9
Ta có: (-5) > (-9)
và (-4) > (-9) Tiết tr ớc chúng ta đã biết, nếu cộng
một số nguyên với một số nguyên âm
thì tổng có đặc điểm gì?
Khi cộng một số nguyên với một số nguyên
âm thì tổng sẽ nhỏ hơn số ban đầu
Trang 7Dạng 1: Tính tổng, tính nhanh
C1: Cộng từ trái sang phải C2: Cộng các số d ơng, các số âm rồi tính tổng C3: Nhóm hợp lý các số hạng rồi tính
Bài 4: Bài 45 SGK trang 80 Bài 5: Bài 64 SBT trang 61
Đố: Điền các số -1; -2; -3; -4; 5; 6; 7 vào các ô trống trong hình sau (mỗi số
vào một ô) sao cho tổng của ba số thẳng hàng bất kì đều bằng 0
Bài 5: Bài 64 SBT trang 61
x
Gọi x là một trong bẩy số đã cho khi cộng cả ba hàng ta
đ ợc:
(-1) + (-2) + (-3) + (-4) + 5 + 6 + 7 + 2x
= 8 + 2x Vì tổng của mỗi hàng đều bằng 0 nên tổng của cả ba hàng cũng bằng 0
8 + 2x = 0 => x = -4
-4
tổng hai ô đối nhau phải bằng
4 => ta có các cặp số là:
7 và (-3) 5 và (-1)
6 và (-2)
7
6
5
-3 -2 -1
Trang 8Dạng 1: Tính tổng, tính nhanh
C1: Cộng từ trái sang phải
C2: Cộng các số d ơng, các số âm rồi
tính tổng
C3: Nhóm hợp lý các số hạng rồi tính
Dạng 2: Toán đố vui
B1: Đọc kỹ và hiểu rõ yêu cầu của đề
B2: Tìm ra các tính chất đặc tr ng của
các yếu tố trong bài toán
B3: Áp dụng các tính chất đặc tr ng
đó để giải dựa vào kiến thức đã học
Bài 4: Bài 45 SGK trang 80
Bài 5: Bài 64 SBT trang 61
Bài 6: Bài 72 SBT trang 61
Trang 9Dạng 1: Tính tổng, tính nhanh Dạng 2: Toán đố vui
B1: Đọc kỹ và hiểu rõ yêu cầu của đề B2: Tìm ra các tính chất đặc tr ng của các yếu tố trong bài toán B3: Áp dụng các tính chất đặc tr ng
đó để giải dựa vào kiến thức đã học
C1: Cộng từ trái sang phải C2: Cộng các số d ơng, các số âm rồi tính tổng C3: Nhóm hợp lý các số hạng rồi tính
Bài 7: Bài 46 SGK trang 80 Nút + - dùng để đổi dấu “ + “ thành dấu “-”
và ng ợc lại, hoặc nút“-” dùng làm dấu “-” của số âm:
Phép tính Nút ấn Kết quả
25 + (-13)
(-76) + 20
(-135) + (-65)
5 + 1 3 =
- 7 6 + 2 0 =
7 6 + 2 0 =
- 1 3 5 + 6 5 =
1 3 5 + 6 5 =
2
Hoặc
Hoặc
12
-56 -56 -200 -200
Trang 10Dạng 1: Tính tổng, tính nhanh
B1: Đọc kỹ và hiểu rõ yêu cầu của đề B2: Tìm ra các tính chất đặc tr ng của các yếu tố trong bài toán B3: Áp dụng các tính chất đặc tr ng
đó để giải dựa vào kiến thức đã học
C1: Cộng từ trái sang phải
C2: Cộng các số d ơng, các số âm rồi
tính tổng
C3: Nhóm hợp lý các số hạng rồi tính
Phép tính Nút ấn Kết quả
25 + (-13)
(-76) + 20
(-135) + (-65)
5 + 1 3 =
- 7 6 + 2 0 =
7 6 + 2 0 =
- 1 3 5 + 6 5 =
1 3 5 + 6 5 =
2
Hoặc
Hoặc
12
-56 -56 -200 -200
Ap dụng tính:
187 + (-54) = 133 (-203) + 349 = 146 (-175) + (-213) = -388
Bài 7: Bài 46 SGK trang 80
Phép tính Nút ấn Kết quả
187 + (-54)
(-203) + 349
(-175) + (-213)
- 1 7 5 + 1 3 =
1 7 5 + 1 3 =
1
Hoặc
Hoặc
133
146 146 -388 -388
4
4 9
2 2
Trang 11Dạng 1: Tính tổng, tính nhanh Dạng 2: Toán đố vui
B1: Đọc kỹ và hiểu rõ yêu cầu của đề B2: Tìm ra các tính chất đặc tr ng của các yếu tố trong bài toán B3: Áp dụng các tính chất đặc tr ng
đó để giải dựa vào kiến thức đã học
C1: Cộng từ trái sang phải
C2: Cộng các số d ơng, các số âm rồi
tính tổng
C3: Nhóm hợp lý các số hạng rồi tính
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
Sử dụng linh hoạt các nút trên may tính để
thực hiện các phép cộng các số nguyên
một cách chĩnh xác
II – Củng cố
1 Nhắc lại các tính chất
của phép cộng các số nguyên?
2 Nêu ý nghĩa của tính chất
của phép cộng các số nguyên?
1 a, Tính chất giao hoán
a + b = b + a
b, Tính chất kết hợp (a + b) + c = a + (b + c)
d, Tính chất cộng với số đối
a + (-a) = 0
c, Tính chất cộng với số 0
a + 0 = 0 + a = a
2, Ta có thể vận dụng nh ng tính chất trên vào giải các bài toán Tính nhanh, toán đố một cách dễ dàng
Trang 12II – Củng cố
1, a, Tính chất giao hoán
a + b = b + a
b, Tính chất kết hợp (a + b) + c = a + (b + c)
d, Tính chất cộng với số đối
a + (-a) = 0
c, Tính chất cộng với số 0
a + 0 = 0 + a = a
2, Ta có thể vận dụng nh ng tính chất trên vào giải các
bài toán Tính nhanh, toán đố một cách dễ dàng
Bài 70 SBT trang 62: Điền vào ô trống
-2 7
-5
-2
-4
4 2
-14
-7
7 14
3
-2
2 3
x y x
x y
y x
Trang 13II – Củng cố
1, a, Tính chất giao hoán
a + b = b + a
b, Tính chất kết hợp (a + b) + c = a + (b + c)
d, Tính chất cộng với số đối
a + (-a) = 0
c, Tính chất cộng với số 0
a + 0 = 0 + a = a
2, Ta có thể vận dụng nh ng tính chất trên vào giải các bài toán Tính nhanh, toán đố một cách dễ dàng
III – Công việc về nhà
- Ôn lại các quy tác và tính chất của phép cộng các số nguyên.0 -Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để kiểm tra lại kết quảcủa các bài tập trong Dạng 1 -Bài tập về nhà: Bài 43 và Bài 44SGK trang 80
Bài 65; 67; 68; 71; 72 SBT trang 61; 62
Trang 14II – Củng cố
1 a, Tính chất giao hoán
a + b = b + a
b, Tính chất kết hợp (a + b) + c = a + (b + c)
d, Tính chất cộng với số đối
a + (-a) = 0
c, Tính chất cộng với số 0
a + 0 = 0 + a = a
2, Ta có thể vận dụng nh ng tính chất trên vào giải các
bài toán Tính nhanh, toán đố một cách dễ dàng
III – H ớng dẫn bài 43 SGK_84
>
>
>
B
< <<
D C
10 km
-7 km
a, Sau 1 giờ Ca nô 1 đi đ ợc 10 km và ở vị trí B
Sau 1 giờ Ca nô 2 đi đ ợc 7 km và ở vị trí D
Hai Ca nô cách nhau: 10 – 7 = 3(km)
b, Sau 1 giờ Ca nô 1 đi đ ợc 10 km và ở vị trí B
Sau 1 giờ Ca nô 2 đi đ ợc -7 km và ở vị trí A
Hai Ca nô cách nhau: 10 + 7 = 17(km)
* Ngoài ra ta còn cách tính khác “=> Hai Ca nô cách nhau: 10 – (-7) = 17(km)”
Dạng 4: Toán thực tế “Dạng toán chuyển động”
Trang 15Hạnh phúc thành đạt!
Chúc Các em học sinh!
Chăm ngoan học giỏi