1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Slide quy trình marketing

56 332 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG• Định nghĩa: Phân khúc thị trường là phân chia thị trường thành những phần khác biệt nhưng trong mỗi phần lại tương đối đồng nhất bằng những tiêu thức thích hợp, q

Trang 1

Quy Trình Marketing

Nhóm 2

Trang 2

Quy Trình Marketing

Trang 3

PHẦN 1 NGHIÊN CỨU MARKETING

Trang 4

NGHIÊN CỨU MARKETING

1 Vì sao phải nghiên cứu Marketing?

- Nhằm tránh rủi ro trong quyết định kinh doanh.

- Giúp cho chủ đầu tư yên tâm hơn khi đầu tư.

- Giúp doanh nghiệp đầu tư hiệu quả.

- Giúp cho việc ra quyết định Marketing cũng như

lập kế hoạch Marketing chính xác.

- Thu hút thêm nguồn vốn đầu tư.

- Tìm kiếm thị trường mới.

- Tìm điểm thiếu xót trong chính sách Marketing.

Trang 5

NGHIÊN CỨU MARKETING

2 Nghiên cứu cái gì?

Nghiên cứu tất cả những yếu tố ảnh hưởng đến Doanh Nghiệp.

- Nghiên cứu về môi trường đầu tư:

• Môi trường chính trị, pháp luật

• Môi trường văn hóa

• Môi trường công nghệ

• Môi trường tự nhiên

• Môi trường nhân khẩu và kinh tế

Trang 6

NGHIÊN CỨU MARKETING

2 Nghiên cứu cái gì?

– Nghiên cứu về thị trường:

Trang 7

NGHIÊN CỨU MARKETING

3 Nghiên cứu như thế nào?

• Bước 1: Xác định vấn đề nghiên cứu và đối tượng

nghiên cứu

• Bước 2: Xây dựng kế hoạch nghiên cứu.

• Bước 3: Thu thập thông tin.

• Bước 4: Xử lý và phân tích thông tin.

• Bước 5: Đưa ra kết quả của việc nghiên cứu.

Trang 8

PHẦN 2

PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG,

LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU,

ĐỊNH VỊ

Trang 9

PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG

• Định nghĩa:

Phân khúc thị trường là phân chia thị trường thành những phần khác biệt (nhưng trong mỗi

phần lại tương đối đồng nhất) bằng những tiêu

thức thích hợp, qua đó doanh nghiệp có thể triển khai các hoạt động marketing phù hợp cho một hay một số phân khúc thị trường, nhờ vậy mà

doanh nghiệp sẽ thỏa mãn tốt hơn nhu cầu khách hàng, thành đạt các mục tiêu marketing của mình.

Trang 10

PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG

• Các tiêu thức và phương pháp phân khúc thị

trường:

- Phân khúc theo địa lý.

- Phân khúc theo đặc điểm dân số học.

- Phân khúc theo tâm lý.

- Phân khúc theo hành vi tiêu dùng

Trang 12

LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU

Là một hoặc vài đoạn thị trường mà doanh nghiệp sẽ lựa chọn để tập trung những nỗ lực Marketing vào đó

Trang 13

LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU

Đánh giá các phân đoạn thị trường:

 Quy mô và mức độ tăng trưởng của từng phân đoạn thị

trường: doanh nghiệp thu thập và phân tích các dữ liệu trong phân đoạn thị trường.

 Tính hấp dẫn của các phân đoạn thị trường: các doanh

nghiệp cần phân tích các yếu tố về áp lực từ thị trường ảnh hưởng đến khả năng kinh doanh.

 Mục tiêu và khả năng về nguồn lực của doanh nghiệp:

doanh nghiệp cần tính đến mục tiêu dài hạn và khả năng nguồn lực trong mối quan hệ với các phân đoạn thị

trường.

Trang 14

LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU

Trang 15

Các chiến lược áp dụng để tiếp cận:

Marketing không phân biệt (chọn toàn bộ thị

trường)

Marketing có phân biệt (chọn một vài phân đoạn)

Marketing tập trung (chọn một phân đoạn duy

nhất)

Trang 16

LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU

• Marketing không phân biệt:

Coi toàn bộ người tiêu dùng trên thị trường là thị trường mục tiêu

DN không chú ý đến việc phân đoạn thị trường

Trang 17

LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU

• Marketing có phân biệt:

 Dựa vào kết quả phân đoạn thị trường, phân tích tiềm lực của đối thủ cạnh tranh

 Lựa chọn một vài phân đoạn làm thị trường mục tiêu

Trang 18

LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU

• Marketing tập trung:

 Dựa vào kết qủa của phân đoạn thị trường

 DN chỉ chọn một phân đoạn tốt nhất làm TT mục tiêu

Trang 19

ĐỊNH VỊ

• Định vị là gì?

- Việc thiết kế sản phẩm và hình ảnh của

doanh nghiệp với mục đích để thị trường

mục tiêu hiểu được và đánh giá cao những gì

mà doanh nghiệp đại diện so với các đối thủ cạnh tranh.

Trang 20

ĐỊNH VỊ

• Tại sao phải định vị?

Nhận thức của khách hàng

Trang 22

ĐỊNH VỊ

• Những phương án định vị (Philip Kotler):

Ðịnh vị lợi ích

Trang 23

ĐỊNH VỊ

• Những phương án định vị (Philip Kotler):

Ðịnh vị áp dụng/sử dụng

Trang 24

ĐỊNH VỊ

• Những phương án định vị (Philip Kotler):

Định vị người sử dụng

Trang 26

PHẦN 3 MARKETING MIX

Trang 27

MARKETING MIX

• Định nghĩa:

Marketing mix là tổng hợp các công cụ tiếp thị được doanh nghiệp sử dụng để đạt được trọng tâm tiếp thị trong thị trường mục tiêu

Trang 29

Marketing mix 4p product price place promotion

Thị trường mục tiêu

Mục tiêu marketing

Trang 30

MARKETING MIX

• Sản phẩm (Product):

Là một đối tượng hữu hình hoặc một dịch vụ vô hình, đó là khối lượng sản xuất hoặc sản xuất trên quy mô lớn với một khối lượng cụ thể của đơn vị.

Trang 33

Giai đoạn tung sản phẩm ra thị trường, các chiến lược thường áp dụng:

•Hớt váng chớp nhoáng

•Hớt váng châêm

•Xâm nhâêp chớp nhoáng

•Xâm nhâêp châêm

Gai đoạn phát triển: sử dụng chiến lược để kéo dai thêm giai đoạn này:

•Nâng cao chất lượng, bổ sung tính chất mới cho sản phẩm…

•Xâm nhâêp khúc thị trường mới.

•Tham gia kênh phân phối mới.

•Chuyển từ quảng cao từ mức đôê biết đến sang mức đôê ưa thích sản phẩm

Giai đoạn chín muồi: (thị trường dư thừa ), sử dụng môêt số chiến lược

Cải biến thị trường

Cải biến sản phẩm

Cải biến marketing mix

Giai đoạn suy vong: cần đưa ra quyết định rời bỏ thị trường hay tiếp tục tham gia,?

Trang 34

Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định

giá:

•Yếu tố bên ngoài:thị trường và nhu

cầu, cạnh tranh, môi trường kinh tế vĩ

•Yếu tố bên trong: mục tiêu marketing,

chiến lược marketing mix, phí tổn…

Các phương pháp định giá:

• Định giá dựa trên phí tổn

•Định giá dựa trên người mua

•Định giá dựa vào cạnh tranh

• Định giá hớt váng thị trường

•Định giá nhằm thâm nhâêp thị

trường

•Định giá nhằm thâm nhâêp thị

trường

Các chiến lược điều khiển giá

Định giá chiết khấu

Định giá phân biêêt

+ Định giá tâm lý

+ Định giá quảng cáo

Định giá theo địa lý

Những thay đổi về giá:

•Chủ đôêng giảm giá

•Chủ đôêng tăng giá

Trang 35

Kênh phân phối (Place)

• Kênh phân phối là một tập hợp các doanh

nghiệp/cá nhân độc lập và phụ thuộc lẫn nhau tham gia vào quá trình đưa hàng hóa

từ người sản xuất tới người tiêu dùng.

NSX======HH======NTD

Trang 36

Kênh phân phối (Place)

Giới trung gian phân phối, qua những tiếp xúc/ kinh nghiệm, sự chuyên môn hóa và quy mô hoạt động của họ đã đem lại cho nhà sản xuất nhiều điều lợi hơn so với việc nhà sản xuất tự phân phối Sử dụng giới trung gian phân phối

có thể đem lại những sự tiết kiệm khá lớn

Trang 37

Kênh phân phối (Place)

Trang 38

Kênh phân phối điển hình đối với hàng tiêu dùng

Trang 39

Kênh phân phối (Place)

• Có 3 chiến lược phân phối:

– Phân phối độc quyền

– Phân phối đại trà

– Phân phối chọn lọc

Trang 40

Xúc tiến hỗn hợp (Promotion)

Là các hoạt động truyền thông và quảng bá sản phẩm/thương hiệu nhằm lôi kéo, thuyết phục khách hàng tin tưởng và mua sản phẩm, giữ chân và phát triển khách hàng

Trang 41

Quảng cáo

(Advertising)

Quan hệ công chúng (Public Relation)

Khuyến mãi (Sale Promotion)

Marketing trực tiếp (Direct Marketing)

Bán hàng cá nhân (Personal Selling)

Các dạng truyền thông marketing

Trang 42

Quảng cáo (Advertising)

• Là hoạt động truyền thông phi cá nhân về

các ý tưởng hàng hóa/dịch vụ, đề cao sản phẩm/dịch vụ, mang tính gián tiếp do chủ quảng cáo trả tiền nhằm thuyết phục hoặc ảnh hưởng đến hành vi của một nhóm người nào đó.

Trang 43

Khuyến mãi (Sale Promotion)

• Là tất cả các biện pháp tác động tức thời

ngắn hạn để khuyến khích việc dùng thử hoặc mua nhiều hơn sản phẩm hay dịch vụ nhờ cung cấp những lợi ích bổ sung cho khách hàng

Trang 44

Bán hàng cá nhân (Personal Selling)

Là mối quan hệ trực tiếp giữa người bán hàng

và khách hàng hiện tại/tiềm năng

Trang 45

Marketing trực tiếp (Direct Marketing)

• Là sự kết hợp 3 yếu tố: quảng cáo, khuyến

mãi và bán hàng cá nhân để bán hàng trực tiếp không qua trung gian

Trang 46

Quan hệ công chúng (Public Relation)

• Là việc một DN chủ động quản lý các quan

hệ giao tiếp cộng đồng để tạo dựng và giữ gìn một hình ảnh tích cực của mình như quảng bá thành công, công bố thay đổi…

Trang 47

PHẦN 4

TRIỂN KHAI THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT

QUY TRÌNH MARKETING

Trang 48

THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT

 Xác định mục tiêu

 Phân bổ nguồn lực

 Thiết kết cơ cấu tổ chức

 Kiểm soát chiến lược

Trang 49

THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT

1 Xác đinh mục tiêu:

- Cụ thể hóa các mục tiêu chiến lược, phân chia

mục tiêu tổng quát thành mục tiêu bộ phận

- MKT giúp doanh nghiệp thực hiện mục tiêu: tài

sản, lợi nhuận; lợi thế cạnh tranh và an toàn trong kinh doanh.

- Mục tiêu cũng là cơ sở, công cụ để kiểm soát.

Trang 50

THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT

2 Phân bổ nguồn lực:

- Nguồn lực và cấp độ phân bổ:

Nguồn lực: Con người, công nghệ, tài chính

Việc phân bổ phải được xem xét trong bối cảnh các bộ phận khác nhau hỗ trợ và ảnh hưởng đến quy trình chung như thế nào

Trang 51

THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT

2 Phân bổ nguồn lực:

- Đánh giá nguồn lực:

Xác định: để thực hiện một quy trình cần có những nguồn lực nào và bao nhiêu

Phân tích nội bộ doanh nghiệp dựa trên số liệu tổng hợp từ các phòng ban nhằm xác định những nguồn lực hiện có và khả năng cung cấp các nguồn lực cần thiết thực hiện chiến lược

Trang 52

THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT

2 Phân bổ nguồn lực:

- Điều chỉnh nguồn lực:

Xem xét sự phù hợp giữa các nguồn lực sẵn có với

kế hoạch đang thực hiện, đảm bảo huy động đủ các nguồn lực về số lượng và chất lượng

Ví dụ: đào tạo nâng cao tay nghề, tuyển nhân viên, huy động thêm vốn, cải tiến trang thiết bị, nhà xưởng

Trang 53

THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT

3 Thiết kế xây dựng cơ cấu:

- Quy trình:

1 Phân chia công việc

2 Nhóm các công việc một cách logic

3 Xác định quan hệ quyền lực và

4 Xây dựng cơ chế phối hợp giữa hoạt động

marketing với các hoạt động khác

Trang 54

THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT

4 Kiểm soát quy trình MKT:

- Sự cần thiết phải kiểm soát quy trình MKT :

Mục tiêu

Kết quả Phương tiện

-Dựa vào mục tiêu, huy động các phương tiện (nguồn lực)

- Kết hợp và phân bổ các phương tiện thực hiện

- Kiểm soát kết quả=> giám sát và điều chỉnh quy trình

Trang 55

THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT

4 Kiểm soát quy trình MKT:

- Quy trình kiểm soát :

Thiết lập tiêu

chuẩn

và chỉ tiêu

Xây dựng thước đo và

hệ thống giám sát

So sánh thực tế với mục tiêu

Đánh giá kết

quả

và điều chỉnh

Trang 56

THE END

THANK YOU VERY MUCH!

Ngày đăng: 30/11/2016, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w