NỘI DUNG MÔN HỌC STRATEGIC MANAGEMENT Chương 1: Khái quát về quản trị chiến lược Chương 2: Phân tích thông tin môi trường Environmental Analysis Chương 3: Thiết lập nhiệm vụ – sứ
Trang 1GIỚI THIỆU MÔN HỌC
QU N TR CHI N L ẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Ị CHIẾN LƯỢC ẾN LƯỢC ƯỢC C
(STRATEGIC MANAGEMENT)
Trang 2GIỚI THIỆU VỀ MÔN HỌC
Mục tiêu môn học
Tìm hiểu các dạng thông tin và vai trò của thông tin trong việc hoạch định chiến lược
Tìm hiểu triết lý kinh doanh,tầm nhìn, nhiệm vụ hay sứ mệnh và những mục tiêu cho công ty
Lựa chọn chiến lược ở các cấp độ khác nhau:
công ty; lãnh vực kinh doanh, các bộ phận chức năng
Thực thi chiến lược và các phương pháp kiểm soát đo lường việc thực thi chiến lược đó.
Trang 3GIỚI THIỆU VỀ MÔN HỌC
Phương pháp học tập
Sinh viên nghe giảng trên lớp và tham gia thảo
luận các vấn đề giáo viên đặt ra trong lớp học
Hoàn tất các bài tập thuyết trình (tiểu luận) theo nhóm và các bài kiểm tra(3 bài)
Đánh giá kết quả học tập
Điểm thi cuối khóa : 50% số điểm
Điểm quá trình : 50% số điểm
Trang 4LỊCH HỌC-KIỂM TRA VÀ THUYẾT TRÌNH
Buổi học thứ 1: Học
Buổi học thứ 2: Học
Buổi học thứ 3: Học
Buổi học thứ 4: H c và kiểm tra lần 1 ọc và kiểm tra lần 1
Buổi học thứ 5: Thuyết trình đề tài số 1,2,3
Buổi học thứ 6: Học
Buổi học thứ 7: Học và kiểm tra lần 2
Buổi học thứ 8: Thuyết trình đề tài số 4,5,6
Buổi học thứ 9: Thuyết trình đề tài số 7,8,9
Buổi học thứ 10: Thuyết trình đề tài số 10
Buổi học thứ 11: Ôn tập và kiểm tra lần 3
(Các buổi học vào tối thứ hai tại giảng đường C004)
Trang 5NỘI DUNG MÔN HỌC ( STRATEGIC MANAGEMENT)
Chương 1: Khái quát về quản trị chiến lược
Chương 2: Phân tích thông tin môi trường (Environmental Analysis)
Chương 3: Thiết lập nhiệm vụ – sứ mạng và các mục tiêu (Mission and Objectives)
Chương 4: Lựa chọn chiến lược công ty (Corporate Strategies)
Chương 5: Lựa chọn chiến lược kinh doanh (Business
Strategies)
Chương 6: Lựa chọn chiến lược các bộ phận chức năng
(Functional – Level Strategies)
Chương 7: Thực thi, kiểm soát và đo lường chiến lược
(Implement, Controlling and Evaluating)
Trang 6TÀI LIỆU MÔN HỌC
Bài giảng QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC của giáo viên tại lớp
NGUYỄN THỊ LIÊN DIỆP-PHẠM VĂN NAM ĐHKT
TP.HCM
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC TRONG NỀN KINH TẾ TOÀN CẦU -PHAN THỊ THU PHƯƠNG
NGHIỆP -NGUYỄN THÀNH ĐỘ-NGUYỄN NGỌC
HUYỀN- ĐHKTQD HÀ NỘI
CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANHLỢI THẾ CẠNH TRANH MICHAEL E.PORTER
Trang 7-CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ
CHIẾN LƯỢC
TẠI SAO PHẢI QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ?
Môi trường kinh doanh phức tạp và luôn biến động
Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp phải thích ứng tốt với môi trường bên ngoài hơn là dựa vào những nổ lực nội tại
Nhiệm vụ của nhà quản trị là nổ lực phân tích môi trường và xây dựng nên một chiến lược tương thích với các điều kiện môi trường
Quan trị chiến lược giúp cho sự vận hành của doanh nghiệp có
tính hiệu quả và linh động cao đối với môi trường
Trang 8CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ
CHIẾN LƯỢC
TẠI SAO PHẢI QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ?
Không gì bi thảm hơn cho doanh nghiệp bằng việc xuôi tay trước những biến động của thị trường
Cung cấp một cái nhìn dài hạn Nếu chi chú trọng đối phó với những áp lực ngắn hạn thì sẽ rất dễ sai lầm
Quyết định việc phân bổ tài nguyên cùa doanh nghiệp
Giúp lựa chọn chiến lược và ra các quyết định
Cung cấp hệ thống thông tin
Cung cấp hệ thống kiểm soát
Trang 9CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ? (STRATEGIC
Business strategy and policy – Garry D Smith; Danny
R Arnold; Bobby G Bizzell)
Trang 10CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ? (STRATEGIC
MANAGEMENT)
Quản trị chiến lược đòi hỏi phải phân tích cả môi trường bên ngoài và nguồn lực bên trong của doanh nghiệp Từ những phân tích này mà doanh nghiệp sẽ nắm bắt được những thế mạnh và điểm yếu của mình cũng như tận
dụng được cơ hội và hạn chế những thách
thức từ môi trường bên ngoài
Trang 11CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ?
(STRATEGY)
Chiến lược kinh doanh là 1 bản
phác thảo tương lai bao gồm các
mục tiêu mà doanh nghiệp phải đạt được cũng như các phương tiện cần
thiết để thực hiện các mục tiêu đó
Trang 12CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ?
(STRATEGY)
Chiến lược kinh doanh là những
biện pháp cạnh tranh và các
phương pháp tiếp cận kinh
doanh để làm hài lòng khách
hàng và đạt được mục tiêu kinh
doanh
Trang 13CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
GIAI ĐỌAN THỨ 1: Kế hoạch hóa
kinh doanh ( 1950 đến năm 1960)
Các nước có nền kinh tế kế hoạch hóa
tập trung : Kế hoạch của công ty được
xây dựng tập trung thống nhất
Các nước có nền kinh tế thị trường :
chiến lược kinh doanh mô phỏng theo
chiến lược quân sự (sản xuất, đầu tư,
tài chính)
Trang 14CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
GIAI ĐỌAN THỨ 2: Kế hoạch hóa
chiến lược theo ma trận( đến năm 1980)
Tìm kiếm và phát triển lợi thế cạnh tranh
trong từng lĩnh vực họat động của doanh
nghiệp
Phát hiện ưu thế cạnh tranh về chi phí và
giá thành thấp chủ yếu phụ thuộc vào
khối lượng sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
Trang 15CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
GIAI ĐỌAN THỨ 3: Chiến lược tức
thời (đến năm 1990)
Mô hình 7 nhân tố thành công : Giá trị
chung,chiến lược kinh doanh, cơ cấu, hệ
thống, phong cách, kỹ năng,nhân viên
Nhấn mạnh phương diện tâm lý và xã hội
trong quản trị, năng suất và sự tự tin đi
đôi với nhau
Trang 16CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
GIAI ĐỌAN THỨ 4: Quản trị Chiến lược
(đến nay)
Mô hình 3 loại chiến lược cạnh tranh chủ yếu: chiến lược chi phí thấp, chiến lược khác biệt
hóa,chiến lược trọng tâm hóa(tập trung)
Phát triển khái niệm mới “chuỗi giá trị” trong cạnh tranh( R&D,Đăng ký sở hữu trí tuệ,Sản
xuất, Phân phối,Phát triển thương hiệu)
Trang 17Môi trường nội tại
Cơ cấu Văn hoá Nguồn lực
Môi trường ngành
Cổ đông Nhà cung ứng Chính phủ
Tổ chức Cộng đồng Khách hàng
Tổ chức Tín dụng Truyền thông
Hiệp hội Công đoàn Đối thủ Cạnh tranh Hiệp hội Thương mại
Môi trường xã hội
Văn hóa
Chính trị – Pháp luật
Kinh tế
Công nghệ – Kỷ thuật
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Trang 18Doanh nghiệp kinh doanh đa lãnh vực
Công ty
Lãnh vực kinh doanh A kinh doanh BLãnh vực kinh doanh CLãnh vực
Nhân sự Tài chánh Marketing Sản xuất và R&D
Sản phẩm – dịch vụ
Giá Phân phối Chiêu thị
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ
CHIẾN LƯỢC
Trang 19Doanh nghiệp kinh doanh một lãnh vực
Công ty
Nhân sự Tài chánh Marketing Sản xuất và R&D
Sản phẩm Giá Phân phối Chiêu thị
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ
CHIẾN LƯỢC
Trang 20CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ
CHIẾN LƯỢC
Các cấp độ quản trị chiến lược
Chiến lược công ty (Corporate strategy)
Doanh nghiệp đang kinh doanh hoặc sẽ kinh doanh cái gì?
Hình thái quản lý ra sao giữa các lãnh vực kinh doanh (độc lập hay có kết hợp với các lãnh vực kinh doanh khác)
Mối quan hệ xã hội của doanh nghiệp
Xây dựng những mục tiêu dài hạn và những chiến lược cơ bản
Trang 21CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Các cấp độ quản trị chiến lược
Chiến lược kinh doanh (Business strategy)
Xác định nhiệm vụ cụ thề của từng lãnh vực kinh doanh
Những đóng góp cụ thể cho chiến lược chung của công ty (corporate strategy) trong phạm vi giới hạn từng lãnh vực hoạt động
Xây dựng mục tiêu tương đối cụ thể và phải phù hợp với chiến lược công ty
Chiến lược được xây dựng ở cấp độ này nhằm đạt được những mục tiêu của công ty
Trang 22CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Các cấp độ quản trị chiến lược
Chiến lược bộ phận chức năng (Functional strategy)
Xác định ra chiến lược cụ thể cho mỗi bộ phận chức năng
Nhiệm vụ và mục tiêu phải hổ trợ cho việc đạt được những nhiệu vụ và mục tiêu của chiến lược kinh
doanh và chiến lược công ty
Được xây dựng với mức độ cụ thể, chi tiết cao và phải phù hợp và hỗ trợ cho những mục tiêu đã vạch
ra ở cấp độ chiến lược kinh doanh
Thường mang tính ngắn hạn
Trang 23CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Quản trị chiến lược là một qui trình bao gồm các bước sau:
Phân tích môi trường (Cả bên ngoài và nội tại)
Xác định nhiệm vụ (mission) và những mục tiêu (Objectives)
Phân tích và lựa chọn chiến lược
Thực thi chiến lược
Đo lường và kiểm soát việc thực hiện chiến lược
Trang 24CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
mission
Lý do tồn tại
Mục tiêu
Objectives
Đạt được những kết quả nào, vào lúc nào
Chiến lược
Strategies
Kế hoạch thực hiện sứ mệng ï và mục tiêu
Chương trình
Programs
Các chương trình hành động cần thiết để thực hiện kế hoạch
Ngân sách
Budgets
Chi phí thực hiện các chương trình hành động
Qui trình
Procedures
Các bước thực hiện một hành động
Sự vận hành
Performanc e
Kết quả thực tế các hoạt động
Mô hình hoạch định chiến lược
Trang 25CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Mô hình hoạch định chiến lược (tiếp)
Phân tích môi trường
Rà soát và phân tích những thông tin liên quan đến môi trường bên ngoài và nội tại của doanh nghiệp
Vai trò của việc phân tích môi trường:
Cung cấp cơ sở cho việc thiết lập lên nhiệm vụ và những mục tiêu
Xác định những gì cần phải làm để hoàn thành nhiệm vụ và đạt được những mục tiêu
Trang 26CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Mô hình hoạch định chiến lược (tiếp)
Xác định nhiệm vụ và những mục tiêu
Những mục tiêu mà doanh nghiệp phải đạt được được chia làm ba dạng:
Nhiệm vụ – sứ mạng (Mission): Là mục tiêu mang tích chất bao quát nhất, nêu ra lý do cơ bản nhất cho sự tồn tại của doanh nghiệp
Mục tiêu dài hạn (Long-run goals) và Mục tiêu ngằn hạn (Short-run goals): Hường vào những mục tiêu cụ thể hơn
Trang 27CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Mô hình hoạch định chiến lược (tiếp)
Phân tích và lựa chọn chiến lược
Chọn ra một sự kết hợp tương thích giữa chiến lược công ty (corporate), chiến lược kinh doanh
(business) và chiến lược của các bộ phận chức năng (functional)
Những thủ thuật (procedure) bao gồm những phương pháp và kỷ thuật hành động, vạch ra những đường hướng cụ thể doanh nghiệp sẽ làm gì trong những tình huống cụ thể
Trang 28CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Mô hình hoạch định chiến lược (tiếp)
Thực thi chiến lược
trình nhằm đạt được những mục tiêu và hoàn thành nhiệm vụ của doanh nghiệp
Được phân bổ theo trách nhiệm và quyền hạn của từng cá nhân và bộ phận trong doanh nghiệp nhằm đạt được từ những mục tiêu cụ thể nhất đến những mục tiêu bao quát nhất và cuối cùng là hoàn thành nhiệm vụ của doanh nghiệp
Việc thực thi chiến lược đòi hỏi phải có sự phối hợp đồng bộ và tương thích giữa các bộ phận với nhau và với những mục tiêu chung của doanh nghiệp
Trang 29CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Mô hình hoạch định chiến lược (tiếp)
Đo lường và kiểm soát việc thực hiện chiến lược
Thu thập và phân tích những thông tin phản hồi về việc thực thi chiến lược nhằm xác định những sai lệch trong quá trình thực hiện
Rà soát những thông tin biến động từ môi trường nhằm có những thay đổi chiến lược kịp thời tương thích với những bíến động đó (thông thường doanh nghiệp sẽ xây dựng cho mình những kế hoạch dự phòng)
Trang 30CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG
Ý nghĩa của thông tin trong việc hoạch định chiến lược:
Kết nối môi trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hoạt động quản trị của doanh nghiệp
Cung cấp cho nhà quản trị những dữ kiện cần thiết cho việc thiết lập nên một chiến lược hiệu quả và tạo
ra một lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
Trang 31 MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI
Mội trường vĩ mô( phân tích PEST)
Môi trường trường ngành( mô hình 5 lực)
Nhân lực
Tài lực
Vật lực
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
Trang 32MÔI TRƯỜNG KINH TẾ
Các giai đoạn của chu kỳ kinh tế (suy thoái – phát triển)
Thu nhập bình quân trên đầu người (GDP)
T ng m c bán l ,T ng kim ng ch xu t kh u ổng mức bán lẻ,Tổng kim ngạch xuất khẩu ức bán lẻ,Tổng kim ngạch xuất khẩu ẻ,Tổng kim ngạch xuất khẩu ổng mức bán lẻ,Tổng kim ngạch xuất khẩu ạch xuất khẩu ất khẩu ẩu
Tỷ lệ lạm phát,T giáá h i đoái ỷ giáá hối đoái ối đoái
Lãi suất ngân hàng,Chính sách tín d ng,Huy động v n ụng,Huy động vốn ối đoái
D tr ng ai h i ự trữ ngọai hối ữ ngọai hối ọai hối ối đoái
Tỷ lệ thất nghiệp
Cán cân thương mại (Xuất khẩu – nhập khẩu)
Tình hình đầu tư nước ngoài
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG
Trang 33MÔI TRƯỜNG VĂN HOÁ – XÃ HỘI
Lối sống,Trình độ dân trí
Vai trò phụ nữ
Tỷ lệ tăng dân số
Các trào lưu văn hóa
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG
Trang 34MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ – PHÁP LUẬT
Sự ổn định về mặt chính trị của quốc gia
Các chính sách đối nội đối ngoại của chính phủ
Các luật định liên quan đến các vấn đề kinh tế, sản xuất, kinh doanh và đầu tư nước ngoài
Các luật định về bảo vệ môi trường tự nhiên, quyền của người tiêu dùng, quảng cáo, …
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG
Trang 35MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
Tình hình ô nhiễm môi trường
Nguồn nguyên nhiên liệu
Sự thiếu hụt nguồn nguyên liệu từ tài nguyên thiên nhiên
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG
Trang 36MÔI TRƯỜNG KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ
Dây chuyền công nghệ mới
Công nghệ thông tin
Các phát minh khoa học
Nguồn nguyên liệu mới
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG
Trang 37DOANH NGHIỆP VÀ ĐỐI THỦ CẠNH TRANH HIỆN
HỮU
CÁC ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG
KHÁCH HÀNG
NHÀ CUNG
ỨNG
CÁC SẢN PHẨM THAY THẾ
Rào cản từ phía người mua
Rào cản từ
phía nhà cung ứng
Thách thức đe dọa xâm nhập từ những đối thủ tiềm năng
Thách thức đe dọa từ những sản phẩm thay thế PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NGÀNH
Trang 38NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH SỨC MẠNH CỦA NHÀ CUNG CẤP
Khác biệt hóa các yếu tố đầu vào
Chi phí chuyển đổi của nhà cung cấp và các doanh nghiệp trong ngành
Sự xuất hiện của các yếu tố đầu vào thay thế
Sự tập trung của nhà cung cấp
Mức độ quan trọng của sản lượng đối với nhà cung cấp
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG
Trang 39NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH SỨC MẠNH CỦA NHÀ CUNG CẤP
Chi phí tương đối so với tổng số các yếu tố thu mua đầu vào trong ngành
Ảnh hưởng của yếu tố đầu vào đến chi phí hoặc
khác biệt hóa
Nguy cơ tích hợp tiến so với nguy cơ tích hợp lùi từ các doanh nghiệp khác trong ngành
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG
Trang 40NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH NĂNG LỰC ĐÀM PHÁN CỦA NGƯỜI MUA
Khả năng đàm phán
Sự tập trung của người mua so với sự tập trung của doanh nghiệp
Sản lượng của người mua
Chi phí chuyển đổi của người mua so tương đối với chi phí này của doanh nghiệp
Thông tin của người mua
Khả năng tích hợp lùi
Sản phẩm thay thế
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG
Trang 41NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH NĂNG LỰC ĐÀM PHÁN CỦA NGƯỜI MUA
Sự nhạy cảm với giá
Giá/tổng mức giá thu mua
Sản phẩm với sự khác biệt
Nhận biết thương hiệu
Ảnh hưởng đến chất lượng/hiệu quả hoạt động
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG
Trang 42NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH NĂNG LỰC ĐÀM PHÁN CỦA NGƯỜI MUA
Những người tiêu dùng là ai? ( Occupants)
Họ cần và muốn cái gì?( Objects)
Mục đích họ muốn thỏa mãn?(Objectives)
Ai tham gia vào quyết định mua hàng?(Organizations)
Người tiêu dùng đưa ra quyết định mua bằng cách nào?
(Operations)
Khi nào người tiêu dùng mua?( Occasions)
Người tiêu dùng mua hàng ở đâu?(Outlets)
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG
Trang 43NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH NĂNG LỰC ĐÀM PHÁN CỦA NGƯỜI MUA
Khách hàng mua lần đầu( First-time customer)
Khách hàng lặp lại ( Repeat customer)
Thân chủ( Client)
Người bênh vực ( Advocate/Fan)
Thành viên(Member)
Đối tác(Partner)
Chủ sở hữu một phần(Part-owner)
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG