1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn QUẢN TRỊ CHIẾN lược

167 729 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 167
Dung lượng 640 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG MÔN HỌC STRATEGIC MANAGEMENT Chương 1: Khái quát về quản trị chiến lược  Chương 2: Phân tích thông tin môi trường Environmental Analysis  Chương 3: Thiết lập nhiệm vụ – sứ

Trang 1

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

QU N TR CHI N L ẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Ị CHIẾN LƯỢC ẾN LƯỢC ƯỢC C

(STRATEGIC MANAGEMENT)

Trang 2

GIỚI THIỆU VỀ MÔN HỌC

Mục tiêu môn học

Tìm hiểu các dạng thông tin và vai trò của thông tin trong việc hoạch định chiến lược

Tìm hiểu triết lý kinh doanh,tầm nhìn, nhiệm vụ hay sứ mệnh và những mục tiêu cho công ty

Lựa chọn chiến lược ở các cấp độ khác nhau:

công ty; lãnh vực kinh doanh, các bộ phận chức năng

Thực thi chiến lược và các phương pháp kiểm soát đo lường việc thực thi chiến lược đó.

Trang 3

GIỚI THIỆU VỀ MÔN HỌC

Phương pháp học tập

Sinh viên nghe giảng trên lớp và tham gia thảo

luận các vấn đề giáo viên đặt ra trong lớp học

Hoàn tất các bài tập thuyết trình (tiểu luận) theo nhóm và các bài kiểm tra(3 bài)

Đánh giá kết quả học tập

Điểm thi cuối khóa : 50% số điểm

Điểm quá trình : 50% số điểm

Trang 4

LỊCH HỌC-KIỂM TRA VÀ THUYẾT TRÌNH

Buổi học thứ 1: Học

Buổi học thứ 2: Học

Buổi học thứ 3: Học

Buổi học thứ 4: H c và kiểm tra lần 1 ọc và kiểm tra lần 1

Buổi học thứ 5: Thuyết trình đề tài số 1,2,3

Buổi học thứ 6: Học

Buổi học thứ 7: Học và kiểm tra lần 2

Buổi học thứ 8: Thuyết trình đề tài số 4,5,6

Buổi học thứ 9: Thuyết trình đề tài số 7,8,9

Buổi học thứ 10: Thuyết trình đề tài số 10

Buổi học thứ 11: Ôn tập và kiểm tra lần 3

(Các buổi học vào tối thứ hai tại giảng đường C004)

Trang 5

NỘI DUNG MÔN HỌC ( STRATEGIC MANAGEMENT)

Chương 1: Khái quát về quản trị chiến lược

Chương 2: Phân tích thông tin môi trường (Environmental Analysis)

Chương 3: Thiết lập nhiệm vụ – sứ mạng và các mục tiêu (Mission and Objectives)

Chương 4: Lựa chọn chiến lược công ty (Corporate Strategies)

Chương 5: Lựa chọn chiến lược kinh doanh (Business

Strategies)

Chương 6: Lựa chọn chiến lược các bộ phận chức năng

(Functional – Level Strategies)

Chương 7: Thực thi, kiểm soát và đo lường chiến lược

(Implement, Controlling and Evaluating)

Trang 6

TÀI LIỆU MÔN HỌC

Bài giảng QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC của giáo viên tại lớp

NGUYỄN THỊ LIÊN DIỆP-PHẠM VĂN NAM ĐHKT

TP.HCM

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC TRONG NỀN KINH TẾ TOÀN CẦU -PHAN THỊ THU PHƯƠNG

NGHIỆP -NGUYỄN THÀNH ĐỘ-NGUYỄN NGỌC

HUYỀN- ĐHKTQD HÀ NỘI

CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANHLỢI THẾ CẠNH TRANH MICHAEL E.PORTER

Trang 7

-CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ

CHIẾN LƯỢC

TẠI SAO PHẢI QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ?

 Môi trường kinh doanh phức tạp và luôn biến động

 Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp phải thích ứng tốt với môi trường bên ngoài hơn là dựa vào những nổ lực nội tại

 Nhiệm vụ của nhà quản trị là nổ lực phân tích môi trường và xây dựng nên một chiến lược tương thích với các điều kiện môi trường

 Quan trị chiến lược giúp cho sự vận hành của doanh nghiệp có

tính hiệu quả và linh động cao đối với môi trường

Trang 8

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ

CHIẾN LƯỢC

TẠI SAO PHẢI QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ?

 Không gì bi thảm hơn cho doanh nghiệp bằng việc xuôi tay trước những biến động của thị trường

 Cung cấp một cái nhìn dài hạn Nếu chi chú trọng đối phó với những áp lực ngắn hạn thì sẽ rất dễ sai lầm

 Quyết định việc phân bổ tài nguyên cùa doanh nghiệp

 Giúp lựa chọn chiến lược và ra các quyết định

 Cung cấp hệ thống thông tin

 Cung cấp hệ thống kiểm soát

Trang 9

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ? (STRATEGIC

Business strategy and policy – Garry D Smith; Danny

R Arnold; Bobby G Bizzell)

Trang 10

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ? (STRATEGIC

MANAGEMENT)

Quản trị chiến lược đòi hỏi phải phân tích cả môi trường bên ngoài và nguồn lực bên trong của doanh nghiệp Từ những phân tích này mà doanh nghiệp sẽ nắm bắt được những thế mạnh và điểm yếu của mình cũng như tận

dụng được cơ hội và hạn chế những thách

thức từ môi trường bên ngoài

Trang 11

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ?

(STRATEGY)

Chiến lược kinh doanh là 1 bản

phác thảo tương lai bao gồm các

mục tiêu mà doanh nghiệp phải đạt được cũng như các phương tiện cần

thiết để thực hiện các mục tiêu đó

Trang 12

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ?

(STRATEGY)

Chiến lược kinh doanh là những

biện pháp cạnh tranh và các

phương pháp tiếp cận kinh

doanh để làm hài lòng khách

hàng và đạt được mục tiêu kinh

doanh

Trang 13

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

GIAI ĐỌAN THỨ 1: Kế hoạch hóa

kinh doanh ( 1950 đến năm 1960)

 Các nước có nền kinh tế kế hoạch hóa

tập trung : Kế hoạch của công ty được

xây dựng tập trung thống nhất

 Các nước có nền kinh tế thị trường :

chiến lược kinh doanh mô phỏng theo

chiến lược quân sự (sản xuất, đầu tư,

tài chính)

Trang 14

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

GIAI ĐỌAN THỨ 2: Kế hoạch hóa

chiến lược theo ma trận( đến năm 1980)

 Tìm kiếm và phát triển lợi thế cạnh tranh

trong từng lĩnh vực họat động của doanh

nghiệp

 Phát hiện ưu thế cạnh tranh về chi phí và

giá thành thấp chủ yếu phụ thuộc vào

khối lượng sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

Trang 15

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

GIAI ĐỌAN THỨ 3: Chiến lược tức

thời (đến năm 1990)

 Mô hình 7 nhân tố thành công : Giá trị

chung,chiến lược kinh doanh, cơ cấu, hệ

thống, phong cách, kỹ năng,nhân viên

 Nhấn mạnh phương diện tâm lý và xã hội

trong quản trị, năng suất và sự tự tin đi

đôi với nhau

Trang 16

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

GIAI ĐỌAN THỨ 4: Quản trị Chiến lược

(đến nay)

 Mô hình 3 loại chiến lược cạnh tranh chủ yếu: chiến lược chi phí thấp, chiến lược khác biệt

hóa,chiến lược trọng tâm hóa(tập trung)

 Phát triển khái niệm mới “chuỗi giá trị” trong cạnh tranh( R&D,Đăng ký sở hữu trí tuệ,Sản

xuất, Phân phối,Phát triển thương hiệu)

Trang 17

Môi trường nội tại

Cơ cấu Văn hoá Nguồn lực

Môi trường ngành

Cổ đông Nhà cung ứng Chính phủ

Tổ chức Cộng đồng Khách hàng

Tổ chức Tín dụng Truyền thông

Hiệp hội Công đoàn Đối thủ Cạnh tranh Hiệp hội Thương mại

Môi trường xã hội

Văn hóa

Chính trị – Pháp luật

Kinh tế

Công nghệ – Kỷ thuật

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Trang 18

Doanh nghiệp kinh doanh đa lãnh vực

Công ty

Lãnh vực kinh doanh A kinh doanh BLãnh vực kinh doanh CLãnh vực

Nhân sự Tài chánh Marketing Sản xuất và R&D

Sản phẩm – dịch vụ

Giá Phân phối Chiêu thị

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ

CHIẾN LƯỢC

Trang 19

Doanh nghiệp kinh doanh một lãnh vực

Công ty

Nhân sự Tài chánh Marketing Sản xuất và R&D

Sản phẩm Giá Phân phối Chiêu thị

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ

CHIẾN LƯỢC

Trang 20

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ

CHIẾN LƯỢC

Các cấp độ quản trị chiến lược

 Chiến lược công ty (Corporate strategy)

 Doanh nghiệp đang kinh doanh hoặc sẽ kinh doanh cái gì?

 Hình thái quản lý ra sao giữa các lãnh vực kinh doanh (độc lập hay có kết hợp với các lãnh vực kinh doanh khác)

 Mối quan hệ xã hội của doanh nghiệp

 Xây dựng những mục tiêu dài hạn và những chiến lược cơ bản

Trang 21

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Các cấp độ quản trị chiến lược

 Chiến lược kinh doanh (Business strategy)

 Xác định nhiệm vụ cụ thề của từng lãnh vực kinh doanh

 Những đóng góp cụ thể cho chiến lược chung của công ty (corporate strategy) trong phạm vi giới hạn từng lãnh vực hoạt động

 Xây dựng mục tiêu tương đối cụ thể và phải phù hợp với chiến lược công ty

 Chiến lược được xây dựng ở cấp độ này nhằm đạt được những mục tiêu của công ty

Trang 22

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Các cấp độ quản trị chiến lược

 Chiến lược bộ phận chức năng (Functional strategy)

 Xác định ra chiến lược cụ thể cho mỗi bộ phận chức năng

 Nhiệm vụ và mục tiêu phải hổ trợ cho việc đạt được những nhiệu vụ và mục tiêu của chiến lược kinh

doanh và chiến lược công ty

 Được xây dựng với mức độ cụ thể, chi tiết cao và phải phù hợp và hỗ trợ cho những mục tiêu đã vạch

ra ở cấp độ chiến lược kinh doanh

Thường mang tính ngắn hạn

Trang 23

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

 Quản trị chiến lược là một qui trình bao gồm các bước sau:

 Phân tích môi trường (Cả bên ngoài và nội tại)

 Xác định nhiệm vụ (mission) và những mục tiêu (Objectives)

 Phân tích và lựa chọn chiến lược

 Thực thi chiến lược

 Đo lường và kiểm soát việc thực hiện chiến lược

Trang 24

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

mission

Lý do tồn tại

Mục tiêu

Objectives

Đạt được những kết quả nào, vào lúc nào

Chiến lược

Strategies

Kế hoạch thực hiện sứ mệng ï và mục tiêu

Chương trình

Programs

Các chương trình hành động cần thiết để thực hiện kế hoạch

Ngân sách

Budgets

Chi phí thực hiện các chương trình hành động

Qui trình

Procedures

Các bước thực hiện một hành động

Sự vận hành

Performanc e

Kết quả thực tế các hoạt động

Mô hình hoạch định chiến lược

Trang 25

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Mô hình hoạch định chiến lược (tiếp)

 Phân tích môi trường

 Rà soát và phân tích những thông tin liên quan đến môi trường bên ngoài và nội tại của doanh nghiệp

 Vai trò của việc phân tích môi trường:

 Cung cấp cơ sở cho việc thiết lập lên nhiệm vụ và những mục tiêu

 Xác định những gì cần phải làm để hoàn thành nhiệm vụ và đạt được những mục tiêu

Trang 26

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Mô hình hoạch định chiến lược (tiếp)

Xác định nhiệm vụ và những mục tiêu

 Những mục tiêu mà doanh nghiệp phải đạt được được chia làm ba dạng:

Nhiệm vụ – sứ mạng (Mission): Là mục tiêu mang tích chất bao quát nhất, nêu ra lý do cơ bản nhất cho sự tồn tại của doanh nghiệp

Mục tiêu dài hạn (Long-run goals) và Mục tiêu ngằn hạn (Short-run goals): Hường vào những mục tiêu cụ thể hơn

Trang 27

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Mô hình hoạch định chiến lược (tiếp)

Phân tích và lựa chọn chiến lược

 Chọn ra một sự kết hợp tương thích giữa chiến lược công ty (corporate), chiến lược kinh doanh

(business) và chiến lược của các bộ phận chức năng (functional)

 Những thủ thuật (procedure) bao gồm những phương pháp và kỷ thuật hành động, vạch ra những đường hướng cụ thể doanh nghiệp sẽ làm gì trong những tình huống cụ thể

Trang 28

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Mô hình hoạch định chiến lược (tiếp)

Thực thi chiến lược

trình nhằm đạt được những mục tiêu và hoàn thành nhiệm vụ của doanh nghiệp

 Được phân bổ theo trách nhiệm và quyền hạn của từng cá nhân và bộ phận trong doanh nghiệp nhằm đạt được từ những mục tiêu cụ thể nhất đến những mục tiêu bao quát nhất và cuối cùng là hoàn thành nhiệm vụ của doanh nghiệp

 Việc thực thi chiến lược đòi hỏi phải có sự phối hợp đồng bộ và tương thích giữa các bộ phận với nhau và với những mục tiêu chung của doanh nghiệp

Trang 29

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Mô hình hoạch định chiến lược (tiếp)

Đo lường và kiểm soát việc thực hiện chiến lược

 Thu thập và phân tích những thông tin phản hồi về việc thực thi chiến lược nhằm xác định những sai lệch trong quá trình thực hiện

 Rà soát những thông tin biến động từ môi trường nhằm có những thay đổi chiến lược kịp thời tương thích với những bíến động đó (thông thường doanh nghiệp sẽ xây dựng cho mình những kế hoạch dự phòng)

Trang 30

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Ý nghĩa của thông tin trong việc hoạch định chiến lược:

 Kết nối môi trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hoạt động quản trị của doanh nghiệp

 Cung cấp cho nhà quản trị những dữ kiện cần thiết cho việc thiết lập nên một chiến lược hiệu quả và tạo

ra một lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

Trang 31

MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI

 Mội trường vĩ mô( phân tích PEST)

 Môi trường trường ngành( mô hình 5 lực)

 Nhân lực

 Tài lực

 Vật lực

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG KINH DOANH

Trang 32

MÔI TRƯỜNG KINH TẾ

 Các giai đoạn của chu kỳ kinh tế (suy thoái – phát triển)

 Thu nhập bình quân trên đầu người (GDP)

 T ng m c bán l ,T ng kim ng ch xu t kh u ổng mức bán lẻ,Tổng kim ngạch xuất khẩu ức bán lẻ,Tổng kim ngạch xuất khẩu ẻ,Tổng kim ngạch xuất khẩu ổng mức bán lẻ,Tổng kim ngạch xuất khẩu ạch xuất khẩu ất khẩu ẩu

 Tỷ lệ lạm phát,T giáá h i đoái ỷ giáá hối đoái ối đoái

 Lãi suất ngân hàng,Chính sách tín d ng,Huy động v n ụng,Huy động vốn ối đoái

 D tr ng ai h i ự trữ ngọai hối ữ ngọai hối ọai hối ối đoái

 Tỷ lệ thất nghiệp

 Cán cân thương mại (Xuất khẩu – nhập khẩu)

Tình hình đầu tư nước ngoài

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Trang 33

MÔI TRƯỜNG VĂN HOÁ – XÃ HỘI

 Lối sống,Trình độ dân trí

 Vai trò phụ nữ

 Tỷ lệ tăng dân số

 Các trào lưu văn hóa

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Trang 34

MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ – PHÁP LUẬT

 Sự ổn định về mặt chính trị của quốc gia

 Các chính sách đối nội đối ngoại của chính phủ

 Các luật định liên quan đến các vấn đề kinh tế, sản xuất, kinh doanh và đầu tư nước ngoài

 Các luật định về bảo vệ môi trường tự nhiên, quyền của người tiêu dùng, quảng cáo, …

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Trang 35

MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN

 Tình hình ô nhiễm môi trường

 Nguồn nguyên nhiên liệu

 Sự thiếu hụt nguồn nguyên liệu từ tài nguyên thiên nhiên

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Trang 36

MÔI TRƯỜNG KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ

 Dây chuyền công nghệ mới

 Công nghệ thông tin

 Các phát minh khoa học

 Nguồn nguyên liệu mới

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Trang 37

DOANH NGHIỆP VÀ ĐỐI THỦ CẠNH TRANH HIỆN

HỮU

CÁC ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG

KHÁCH HÀNG

NHÀ CUNG

ỨNG

CÁC SẢN PHẨM THAY THẾ

Rào cản từ phía người mua

Rào cản từ

phía nhà cung ứng

Thách thức đe dọa xâm nhập từ những đối thủ tiềm năng

Thách thức đe dọa từ những sản phẩm thay thế PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NGÀNH

Trang 38

NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH SỨC MẠNH CỦA NHÀ CUNG CẤP

 Khác biệt hóa các yếu tố đầu vào

 Chi phí chuyển đổi của nhà cung cấp và các doanh nghiệp trong ngành

 Sự xuất hiện của các yếu tố đầu vào thay thế

 Sự tập trung của nhà cung cấp

 Mức độ quan trọng của sản lượng đối với nhà cung cấp

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Trang 39

NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH SỨC MẠNH CỦA NHÀ CUNG CẤP

 Chi phí tương đối so với tổng số các yếu tố thu mua đầu vào trong ngành

 Ảnh hưởng của yếu tố đầu vào đến chi phí hoặc

khác biệt hóa

 Nguy cơ tích hợp tiến so với nguy cơ tích hợp lùi từ các doanh nghiệp khác trong ngành

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Trang 40

NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH NĂNG LỰC ĐÀM PHÁN CỦA NGƯỜI MUA

Khả năng đàm phán

 Sự tập trung của người mua so với sự tập trung của doanh nghiệp

 Sản lượng của người mua

 Chi phí chuyển đổi của người mua so tương đối với chi phí này của doanh nghiệp

 Thông tin của người mua

 Khả năng tích hợp lùi

 Sản phẩm thay thế

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Trang 41

NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH NĂNG LỰC ĐÀM PHÁN CỦA NGƯỜI MUA

Sự nhạy cảm với giá

 Giá/tổng mức giá thu mua

 Sản phẩm với sự khác biệt

 Nhận biết thương hiệu

 Ảnh hưởng đến chất lượng/hiệu quả hoạt động

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Trang 42

NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH NĂNG LỰC ĐÀM PHÁN CỦA NGƯỜI MUA

 Những người tiêu dùng là ai? ( Occupants)

 Họ cần và muốn cái gì?( Objects)

 Mục đích họ muốn thỏa mãn?(Objectives)

 Ai tham gia vào quyết định mua hàng?(Organizations)

 Người tiêu dùng đưa ra quyết định mua bằng cách nào?

(Operations)

 Khi nào người tiêu dùng mua?( Occasions)

Người tiêu dùng mua hàng ở đâu?(Outlets)

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Trang 43

NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH NĂNG LỰC ĐÀM PHÁN CỦA NGƯỜI MUA

 Khách hàng mua lần đầu( First-time customer)

 Khách hàng lặp lại ( Repeat customer)

 Thân chủ( Client)

 Người bênh vực ( Advocate/Fan)

 Thành viên(Member)

 Đối tác(Partner)

 Chủ sở hữu một phần(Part-owner)

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN

MÔI TRƯỜNG

Ngày đăng: 30/11/2016, 20:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ ĐỐI THỦ CẠNH TRANH - Bài giảng môn QUẢN TRỊ CHIẾN lược
BẢNG MÔ TẢ ĐỐI THỦ CẠNH TRANH (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN