CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA PHƯƠNG PHÁP1.2.Nguyên liệu -Nguyên liệu gốc để sản xuất axit phot phoric là quặng photphat như apatit Ca5PO4X, photphorit Ca3PO42 hoặc than xương chứa nhiều photphat.
Trang 1KỸ THUẬT PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Ths.Nguyễn Thanh Liêm
Trang 3• Công thức cấu tạo:
- Các liên kết trong H3PO4 là liên
Trang 4• Tính chất vật lý:
- Acid photphoric là chất rắn tinh thể không màu
- Khối lượng riêng là 1,87 g/cm3
- Nhiệt độ nóng chảy là 42,350C
- Phân huỷ ở 2130C tan trong etanol, nước
Trang 5- Trong cấu trúc tinh thể của nó gồm có những nhóm tứ diện
PO4, liên kết với nhau bằng liên kết hidro
Acid orthophotphoric tan trong nước đó được giải thích bằng
sự tạo thành liên kết hidro giữa những phân tử H3PO4 và những phân tử H2O
Trang 8• Làm quỳ tím hoá đỏ hoặc hồng.
• Phản ứng với oxit bazo:
H3PO4 + Na2O Na3PO4 + H2O
• Phản ứng với bazo:
NaOH + H3PO4 > NaH2PO4 + H2O 2NaOH + H3PO4 > Na2HPO4 + 2H2O 3NaOH + H3PO4 > Na3PO4 + 3H2O
Trang 9• Phản ứng với kim loại:
Trang 10NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT
ACID PHOTPHORIC
Trang 111 CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA PHƯƠNG PHÁP
• Trong công nghiệp:
- Điều chế H3PO4 bằng cách oxi hoá P trong không khí
4P + 5O2 = 2P2O5
P2O5 + H2O = 2HPO3 Acid metaPhotphoric HPO3 + H2O = H3PO4 Acid octoPhotphoric
Trang 12- Điều chế H3PO4 bằng phương pháp trích li là phân huỷ quặng photphorit hoặc quặng aptit bằng axit sunfuric đặc Để thu
được H3PO4 có độ tinh khiết cao hơn và nồng độ cao hơn,
người ta điều chế bằng phương pháp nhiệt
Ca5(PO4)3F+ 5H2SO4+ 2,5H2O 3H 3 PO4+5CaSO4.0,5H2O+HF (1)
2NH H PO +H SO (NH ) SO +2H PO (2)
1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA PHƯƠNG PHÁP
Trang 131 CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA PHƯƠNG PHÁP
1.2.Nguyên liệu
-Nguyên liệu gốc để sản xuất axit phot phoric là quặng
photphat như apatit Ca5(PO4)X, photphorit Ca3(PO4)2 hoặc than xương chứa nhiều photphat
- Nguyên liệu thứ cấp là photpho nguyên tố
Như vậy nguyên liệu chủ yếu để sản xuất là quặng photphat
như apatit, và axit sunfuaric
Trang 142 QUY TRÌNH SẢN XUẤT AXIT
PHOTPHORIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ƯỚT
Trang 15• Quặng apatit • Axit sunfuric 98%
2 QUY TRÌNH SẢN XUẤT AXIT
PHOTPHORIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ƯỚT
Trang 162.2 Quy trình sản xuất:
• Giai đoạn1 : Chuẩn bị bùn quặng
• Giai đoạn 2 : Phân huỷ
• Giai đoạn 3 : Kết tinh
• Giai đoạn 4 : Lọc
• Giai đoạn 5 : Cô đặc axít
2 QUY TRÌNH SẢN XUẤT AXIT
PHOTPHORIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ƯỚT
Trang 172 QUY TRÌNH SẢN XUẤT AXIT
PHOTPHORIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ƯỚT
Chuẩn bị bùn
quặng
Sấy, nghiền
Hạt (150m)
Giai đoạn 1
1.Axit H2SO4 98%
2 Lọc
hỗn hợp photphat (Axit photphoric
loãng)
Phân hủy 85-900C
Axit photphoric ngậm ½ H2O
Giai đoạn 2
Kết tinh Nguội ở 55-600C
Axit photphoric Gíp ngậm 2H2O
Giai đoạn 3 Lọc
Loại bỏ gíp
Axit photphoric loãng
Giai đoạn 4
Axit photphoric 52%
Cô đặc axit Giai đoạn 5
Trang 18• Phương trình phản ứng:
Ca3(PO4) + CaF2 + 10H2SO4 → 6H3PO4 + 10CaSO4 + nH2O +2HF
Vậy, quá trình sản xuất axit photphoric sẽ phát sinh chất thải gồm khí thải HF, SiF4 và chất thải rắn CaSO4.2H2O
2 QUY TRÌNH SẢN XUẤT AXIT
PHOTPHORIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ƯỚT
Trang 192.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình:
• Hàm lượng P2O5 thấp hơn tiêu chuẩn
• Tỷ lệ P2O5 cao thì tiêu tốn nhiều axit H2SO4
• Hàm lượng MgO cao sẽ không tốt
• Hàm lượng oxit Fe2O3 + Al2O3 lớn hơn 2-3% thì giảm năng suất và hiệu suất thu hồi P2O5
• Silic có trong quặng sẽ tác dụng với HF
2 QUY TRÌNH SẢN XUẤT AXIT
PHOTPHORIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ƯỚT
Trang 20• Silic có trong quặng sẽ tác dụng với HF Hàm lượng clo trên 0,03% gây nên ăn mòn théo không rỉ
• Hàm lượng cao các chất hữu cơ trong quặng gây nên hiện tượng tăng bọt,tăng độ nhớt và cản trở quá trình lọc
• CO tạo ra bọt trong thiết bị phân hủy Ảnh hưởng của flo
2 QUY TRÌNH SẢN XUẤT AXIT
PHOTPHORIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ƯỚT
Trang 21• Một vài loại quặng photphat chứa các sunfua sẽ tạo thành hyđro sunfua (H2S), khí này có chiều
hướng làm tăng độ ăn mòn thiết bị
• Stronti (Sr) và các nguyên tố đất hiếm dãy lantanoit có trong một số loại quặng photphat có thể gây ra trở ngại trong sản
xuất axit photphoric
2 QUY TRÌNH SẢN XUẤT AXIT
PHOTPHORIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ƯỚT
Trang 22• Hàm lượng cao của tạp chất độc hại trong quặng
• Nếu quặng có độ cứng cao thì công suất nghiền phải lớn hơn
Quặng có độ phong hóa và hoạt tính thấp thì cần phải nghiền mịn hơn
• Khả năng lọc bùn axit là một trong những đặc tính quan trọng của quặng photphat trong sản xuất axit photphoric
• Hàm lượng H SO 75% thích hợp để đạt hiệu suất phân huỷ
2 QUY TRÌNH SẢN XUẤT AXIT
PHOTPHORIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ƯỚT
Trang 23• Giai đoạn 2: Đốt phốt pho với oxi trong không khí.
• Giai đoạn 3: Ngưng tụ, hấp thụ tạo axít có nồng độ yêu cầu
3 QUY TRÌNH SẢN XUẤT AXIT
PHOTPHORIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHÔ
Trang 243 QUY TRÌNH SẢN XUẤT AXIT
PHOTPHORIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHÔ
+ Ca3(PO4)2 dư P (hơi) + CaO
(xỉ)
+ SiO2
Ngưng tụ
P4( màu vàng) Canxisilicat
+ O2 dư Photpho oxit
(P4O10)
Pherophotpho
Làm nguội Axit H3PO4
Trang 25• Phương trình phản ứng:
Ca3(PO4)2 + 8C → Ca3P2 + 8CO
3Ca3(PO4)2 + 5Ca3P2 → 4P4 + 24CaO
CaO + SiO2 → CaSiO3
4Ca3(PO4)2 + 4Ca3P2 + SiO 2 +8C → 4P4 + 23CaO + CaSiO3 + 8CO↑
P4 + 5O2 → P4O10 + 3025kJ.
P 4O10 + 6H2O → 4H3PO4 + 378kJ
3 QUY TRÌNH SẢN XUẤT AXIT
PHOTPHORIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHÔ
Trang 26Phương pháp Ưu điểm Nhược điểm
Sản xuất axit bằng
phương pháp ướt • Nhiệt độ phản ứng không quá lớn
• Hiệu suất thu hồi photpho cao
• Nồng độ axit không cao, độ tinh khiết không lớn
• Nguyên liệu đầu vào khá lớn
• Thải ra lượng khí HF độc hại
Sản xuất axit bằng
phương pháp khô • Nồng độ axit cao, độ tinh khiết cao
• Ít tiêu tốn nguyên liệu đầu vào
• Cần cung caaspo nhiệt độ cao trên 15000C
• Hiệu suất thu hồi photpho không cao
• Sản phẩm thải khá lớn gồm 1
số chất như: CaSiO2, phero photpho…
Trang 274 ỨNG DỤNG
Trang 28TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 29Lớp D13HPT01 Nhóm 10 29