1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề cương ôn tập IC3 tin học văn phòng bậc B

99 1,1K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 388,81 KB
File đính kèm Ôn tập tin ICT3.rar (14 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho ba cột dữ liệu, xong họ bôi đen một cột cho sẵn rùi bảo mình thao tác sao cho chỉ dung một nút lệnh mà tính lệnh tổng của ba cái cột đó sang cái chỗ đánh dấu tương ứng ->Cái này cli

Trang 1

CÁC PHÍM TẮT TRONG WORD

1 CTRL + N: Mở tài liệu mới

2 CTRL + O: Mở tài liệu đã có

3 CTRL + S: Lưu tài liệu vào đĩa hiện thời

4 F12: Lưu tài liệu với tên khác (Tương tự Save As)

5 CTRL + X: Cắt tài liệu khi bôi đen

6 CTRL + Z: Phục hồi văn bản khi xoá nhầm (Undo)

7 CTRL + V: Dán văn bản vào vị trí con trỏ

8 CTRL + C: Copy tài liệu văn bản khi bôi đen

9 CTRL + L: Căn lề văn bản về phía trái

10 CTRL + R: Căn lề văn bản về phía phải

11 CTRL + E: Căn lề văn bản ở giữa (Center)

12 CTRL + J: Căn đều hai bên

13 CTRL + 1: tạo khoảng cách đơn giữa các dòng

14 CTRL + 5: tạo khoảng cách một dòng rưỡi giữa các dòng

15 CTRL + 2: tạo khoảng cách đôi giữa các dòng

16 CTRL + F2: Xem tài liệu trước khi in (Preview)

17 CTRL + D: Chọn font chữ

18 CTRL + A: Bôi đen toàn bộ văn bản

19 CTRL + G: Nhảy đến trang số hoặc ấn F5

20 SHIFT + F5: Nhảy đến trang cuối cùng

31 CTRL + SHIFT + Z: Trở về font chữ ban đầu hoặc CTRL + phím giãn cách

32 CTRL + SHIFT + F: Đổi font chữ

33 CTRL + SHIFT + P: đổi cỡ chữ

34 CTRL + SHIFT + >: Tăng lên một cỡ chữ

35 CTRL + SHIFT + <: Giảm xuống một cỡ chữ

36 CTRL + ]: Phóng to chữ khi được bôi đen

37 CTRL + [: Giảm cỡ chữ khi được bôi đen

38 CTRL + F4 hoặc CTRL + W hoặc CLOSE: Đóng tài liệu

39 ALT + F4: Thoát (Exit)

40 CTRL + Enter: Ngắt trang

41 SHIFT + Enter: Ngắt dòng

Trang 2

42 CTRL + ESC: Bật nút Start trong Windows

43 CTRL + F10: MỞ lớn cửa sổ tài liệu ra toàn màn hình

44 CTRL + Z: Khôi phục nhanh văn bản xoá nhầm

45 ALT + SHIFT + T: Chèn thời gian vào văn bản

46 ALT + SHIFT + D: Chèn ngày vào văn bản

47 CTRL + F: Xác định vị trí của những chữ cần tìm

Trang 3

Câu 1: Khi máy tính bị ngắt điện đột ngột thì dữ liệu chưa lưu có thể khôi phục lại được ko?

a chỉ có thể khôi phục khi bạn đã lưu bản gốc

b có thể khôi phục khi đặt chế độ lưu tự động

c dữ liệu bị mất hoàn toàn

d dữ liệu ổ cứng bị hỏng

Câu 2: Chia bảng đã chọn thành 2 bảng.

Chọn table tool -> layout-> split table

Câu 3:Cho 2 ảnh đồ họa (clip art), yêu cầu căn lề trên.

Chọn picture tool->format-> align-> align top

Câu 4:Tìm kiếm từ ‘’ESURE’’ trong toàn vb?

Ctrl+F -> find all

Câu 5:Thay thế tất cả những từ tìm kiếm bằng từ ‘’TAE’’

Ctr + H -> find and replace

Câu 6:Lưu vb hiện tại sang web page tại thư mục mới vs tên ‘’IMPORTANT’’ tại cây thư mục

có sẵn

Save as-> tại ô nội dung nhấn chuột phải chọn new->folder->IMPORTANT, kích đúp vào thư mục IMPORTANT ->save as type -> web page

Câu 7: Lưu vb sang pdf tương tự câu trên.

Câu 8: Lặp lại tiêu đề trong mỗi trang in (trong work sheet)

Page layout -> print titles -> trong thẻ sheet (rows to repeat at top)

Câu 9:Chọn toàn bộ worksheet chỉ vs 1 cú click chuột (hoặc 1 phím kết hợp) ko sử dụng chuột

kéo nối

Chọn ô selection ở góc bên trái trên cùng

Câu 10: Gộp toàn bộ các ô đã chọn thành 1 ô duy nhất và căn giữa.

Chọn merge&center

Câu 11: Chuyển từ chế độ overtype (ghi đè)sang insert (chèn).

Kích chuột trên thanh trạng thái (có dòng chữ OVER) tự động sẽ chuyển sang (INSERT)

Câu 12:Hủy 1 lệnh in trong máy in.

Kích đúp vào biểu tượng máy in trong vùng thông báo (góc bên phải) dưới cùng màn hình, kích vào tên tài liệu, kích chuột phải chọn CANCEL

Câu 13: In 3 bản với máy in mặc định cannon 6BJ cho trước.

Ctrl P -> trong mục name printer chọn tên máy in thích hợp, trong mục number of coppies chọn 3

Câu 14: Kích chuột vào thanh truy cập nhanh ribbon có chức năng chèn hàm.

Chọn formular

Câu 15: Sắp xếp các cột đã chọn theo thứ tự tăng dần, giảm dần.

Chọn data sort -> hộp thoại sort hiện ra các bạn lựa chọn sort by, then by (kích vào add level)

Câu 16: Di chuyển con trỏ chuột tới trang 8 trong văn bản, ko sử dụng thanh cuộn, ko dùng

Trang 4

c Powerpoint pptx

Câu 18: Mã hóa vb chỉ với người biết mật khẩu là ‘’CONTACT’’ thì được quyền sửa đổi vb

không lưu dấu

Chọn Review -> protect document -> Restrict Formatting and Editing, tích vào ô allow only this type of editing in the document: chọn Track Changes -> chọn Yes, start Enforcing Protection -> nhập pass là CONTACT

Câu 19: Hiển thị trợ giúp trong word.

Kích biểu tượng dấu hỏi chấm, nhập tên cần trợ giúp

Câu 20: Tra nghĩa của từ cho trước.

Chuột phải -> look up

Câu 21: Tắt văn bản hiện thời nhưng không thoát ứng dụng word.

Chọn office -> close

Câu 22: Chấp nhận tất cả các sửa đổi được đánh dấu trong vb.

Chọn Review -> Accept -> Accept all Changes in Document

Câu 23: Chuyển dòng ghi chú của biểu đồ (đang ở bên phải của biểu đồ) xuống phía dưới biểu

đồ

Chọn Chart Tools -> Layout -> Legend-> Show legend at bottom

Câu 24: Tự động cập nhật thời gian theo dạng 5/10/12

Insert -> chọn date and time ( nhớ biểu tượng vì trong bài thi ko có chữ mà chỉ có biểu tượng đồng hồ) -> chọn định dạng ngày tháng thích hợp và kích Update automatically -> ok

Câu 25: Chọn header có dạng Anphabet.

Câu 26: Ngắt trang -> insert -> page break.

Câu 27: Cài đặt lề trên 1.25 inch.

Câu 28: Không thoát word gửi mail đến địa chỉ inmailliy@jfk.com

Câu 29: Hiển thị thanh thước kẻ (ruler).

Câu 30: Hiển thị chế độ xem trước tài liệu khi in.

Câu 31: Chèn ô trong excel.

Câu 32: Lọc dữ liệu.

Câu 33: Thay đổi theme của slide thành CONCOURSE.

Câu 34: Họ cho một bảng tính excel nhé! Rồi bôi đen một cột, bảo mình chỉ sao chép dữ liệu

sang cột được đánh dấu sẵn mà ko sao chép công thức

Câu 35: Cho một bảng tính excel nhé! Cho ba cột dữ liệu, xong họ bôi đen một cột cho sẵn rùi

bảo mình thao tác sao cho chỉ dung một nút lệnh mà tính lệnh tổng của ba cái cột đó sang cái chỗ đánh dấu tương ứng

->Cái này click vào cái thanh tính nhah sum ý

Câu 36: Trong excel, họ bôi đen một cột sẵn rùi, rùi bảo mình thay đổi độ rộng của cột thành 12

-> click chuột phải, chọn collum with, rồi nhập 12 vào ô

Câu 37: Trong pp nhé! Đang từ slide 3 bảo chuyển sang slide5 mà ko thoát khoải trình chiếu

-> click chuột phải rồi chọn goto rồi chọ slide 5

Câu 38: Trong work họ bôi đen sẵn mộ từ rồi, rồi bảo tạo liên kết với một web (họ cho)

Cái này biết rồi nhé!

Câu 39: Tương tụ câu 37 nhưng làm trong pp

Câu 40: Lưu một bài word đang mở ở dạng luôn lưu tương thích với word 2003

Câu 41: Mình có một câu là họ cho một biểu đồ, rồi bảo thay đổi nền của biểu đồ đang từ màu

vàng sang màu trắng (cái này tớ ko làm dc) (format>chart area> Shape fill)

Câu 42: Họ cho một bải word rồi bảo chuyển cái đang xem về xem hai trang trên một cửa sổ

Trang 5

Câu 43: Xem nhưng tùy chọn nào đang được in

Câu 44: Xem cái đang được in và hủy cái đó

Câu 45: Họ cho một vb, trong đó có để mấy cái đánh dấu thay đổi chữ mà sai ý, rồi bảo hủy cái

tùy chọn thay đổi ý đi

Review changes reject

Câu 46: Lưu một file word đang mở dưới dang pdf, với tên không đổi

Câu 47: Lưu một bài word với tên khác và thư mục cho trước

Câu 48: Cho một vb đã được bôi đen, yêu cầu chuyển sang 2 cột bằng nhau

Câu 49: Thay đổi giãn dòng lên gấp đôi cái ban đầu đang có

Câu 50: Đang mở một word rồi, bào mình paste một cái vùng excel đã được chọn sẵn vào đó Câu 51: Thay đổi một bảng cho vữa với màn hình window.

Câu 52: Từ chối tất cả các sửa đổi trong bài word cho sẵn

Review => nhóm Changes => Reject All Changes in Document.

Câu 53: Một câu liên quan đến header, footer, gần giống như là chèn nhưng còn điều

kiện gì nữa ấy

Câu 54: Chia đoạn văn bản thành 2 cột bằng nhau

Page Layout => nhóm Page Setup =>Colum

Câu 55: Thay màu nền của slide

Design => Background => chọn Background style

Câu 56: Xóa 2 ô trong bảng đồng thời các ô bên dưới đc đẩy lên trên sau khi xóa

Chọn 2 ô và delete ^^

Câu 57: Điều chỉnh độ rộng hoặc dòng mà không dùng thanh thước

Home => nhóm Cells => Format => Colum Width

Câu 58: Chuyển văn bản sang bảng và ngược lại

Chọn văn bản muốn chuyển => Insert => Table => Convert Text Table

Chọn bảng muốn chuyển => trong Table Tools, nhóm Layout =>Convert to Text

Câu 59: Đặt mật khẩu cho tập tin

Review => Protect Document => Restrict Formating and Editing => chọn Allow only this type of editing in the document => Yes, Start Enforcing Protection

Câu 60: Tạo hyperlink theo tên đc cho sẵn:

Insert => nhóm Links chọn Hyperlink

Vd: tạo hyperlink cho từ “trường học” với địa chỉ www.truonghoc.vn ”

Câu 61: Chọn cả hai hình ảnh rồi điều chỉnh chúng lên lề trên của slide

Trang 6

(chọn 2 ảnh sau format chọn align => align Top)

Câu 62: Hiện danh sách các từ đồng nghĩa của “inviroment”

Review => nhóm Proofing chọn Thesaurus => Search for: gõ “inviroment”.

Câu 63: Sử dụng công cụ research

Review => nhóm Proofing chọn Research

Câu 64: Thiết lập in 2 bảng biểu trong worksheet trên màn hình theo độ rộng 1 trang giấy

và chiều dài 2 trang giấy

Page Layout => Hộp thoại Page Setup => Page => Fit to 1 pages wide by 2 tall.

Câu 65: Tạo 2 bản in của văn bản

Print => number of copies chọn 2

Câu 66: Chuyển định dạng của văn bản sang PDF

Save as => trong Save as type => Chọn PDF.

Câu 67: Từ phần dữ liệu đã đc đánh dấu (gồm các công thức tính), paste sang vùng dữ

liệu mới kết quá(giá trị) chứ không phải công thức

Trang 7

Câu 1: Anh (chị) hiểu Virus tin học là gì ?

a Là một chương trình máy tính do con người tạo ra

b Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học

c Có khả năng tự dấu kín, tự sao chép để lây lan

d Tất cả đều đúng

Câu 2: Khi đang làm việc với WinWord (Excel), nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp đó ?

a Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE

b Luôn luôn ở trong thư mục My Documents

c Bắt buộc ở trong thư mục WINWORD (EXCEL )

d Cả 3 câu đều sai

Câu 3: Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là:

a Lưu tệp văn bản vào đĩa

b Tạo tệp văn bản mới

c Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

d Định dạng trang

Câu 4: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2" Nếu sử dụng nút

điền để điền dữ l iệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a 1Angiang2

b 5Angiang6

c 5Angiang2

d 1Angiang6

Câu 5: Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin,

muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím ?

Trang 8

Câu 11: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy ký tự “TINHOC” ; Tại ô B2 gõ vào

công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả:

Câu 15: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là dãy ký tự “TINHOC” Tại ô B2 gõ công thức

=RIGHT(A2;3) thì nhận được kết quả ?

Trang 9

Câu 18: Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Winword, muốn tách một ô thành

nhiều ô, ta thực hiện:

a Table - Merge Cells

b Table - Split Cells

c Tools - Split Cells

d Table – Cells

Câu 19: Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

a. Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

b Tạo đường tắt để truy cập nhanh

d Cả 2 câu a và b đều sai

Câu 21: Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ :

a Trong CPU

b B Trong RAM

c C Trên bộ nhớ ngoài

d D Trong ROM

Câu 22: Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một

phép so sánh Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

b Cắt và sao chép một đoạn văn bản

c Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

d Sao chép một đoạn văn bản

Câu 24: Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:

Trang 10

a. Bộ nhớ ngoài

b. Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương tr?nh ứng dụng

c Ram

d. Tất cả đều sai

Câu 25: Anh (chị) hiểu B-Virus là gì ?

a Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record )

b Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B:

c Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel

d Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

Câu 26: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25 ; Tại ô B2 gõ vào công thức

=SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

Câu 28: Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản

đang soạn thảo:

Câu 30: Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy ?

a Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không

b Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang

c Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang

d Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải

Câu 31: Dưới góc độ địa lý, mạng máy tính được phân biệt thành:

a Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầu

b Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

c Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cục

d Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng toàn cục

Trang 11

Câu 32: Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 8/18/2008; Khi đó tại ô A2 gõ vào công

thức =Today()-1 thì nhận được kết quả là:

a Format - Bullets and Numbering

b Tools - Bullets and Numbering

c Edit - Bullets and Numbering

d File - Bullets and Numbering

Câu 34: Trong soạn thảo văn bản Word, để đóng một hồ sơ đang mở, ta thực hiện :

a File – Close

b File – Exit

c File – New

d File – Save

Câu 35: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào

công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

a 5

b B 0

c C #DIV/0!

d D #VALUE!

Câu 36: Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ

về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính ?

d Không có cách nào khác, đành phải nhấn nút Power Off

Câu 38: Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

c Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

Câu 39: Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa,

ta có thể sử dụng :

a My Computer hoăc My Network Places

Trang 12

b Windows Explorer hoặc Recycle Bin

c My Computer hoặc Recycle Bin

d My Computer hoặc Windows Explorer

Câu 40: Trên màn hình Word, tại dòng có chứa các hình : tờ giấy trắng, đĩa vi tính, máy

in, , được gọi là:

Trang 13

Câu 1: Ví dụ tốt nhất của phần mềm được chia sẻ bởi nhiều máy tính là gì?

a một bảng tính điện tử gửi tới các thành viên của tiểu ban

b một báo cáo chỉnh sửa đồng thời nhiều người dùng trên một mạng

c một bài thuyết trình xem bởi chieeus trên tại một hội nghị chuyên đề

d một trò chơi máy tính chơi bởi một sinh viên trên một máy tính đồ họa

Câu 2: Thiết bị đầu vào:

a trình điều khiển máy in là chính xác / hiện tại

b máy in là máy móc chức năng

c máy in trực tuyến với máy tính

d cài đặt trình điều khiển in đã thành công

Câu 6: loại phần mềm phải được cài đặt trên một máy tính để quản lý tập tin và thực hiện

các hoạt động máy tính cơ bản khác?

Câu 8:loại phần mềm thường được cài đặt khi một thêm phần cứng mới với một máy

tính để cho phép các máy tính để giao tiếp các thiết bị mới?

a lái xe( drive)

b tiện ích

c ứng dụng

Trang 14

d hệ điều hành

Câu 9: Máy tính mới của bạn đến, nhưng khi bạn cài đặt nó và nhấn nút trên, không có gì

xảy ra Trong một máy tính tiêu chuẩn bảo hành, sửa chữa các loại vấn đề là trách nhiệm của các

a đại lý

b nhà sản xuất

c công ty vận chuyển

d bảo hiểm của người mua hàng

Câu 10:Những hoạt động bảo trì nên được thực hiện để ngăn chặn sự giảm tốc độ truy

c vết trầy xước trên bề mặt của các phương tiện truyền thông

d tiếp xúc với ánh sáng mặt trời trực tiếp và nhiệt độ cao

Câu 12: Tất cả những điều sau đây là những lợi thế của hệ thống máy tính tập trung lớn

NGOẠI TRỪ:

a tăng cường an ninh cho dữ liệu

b tiêu chuẩn hóa hệ thống cho các tổ chức lớn

c khả năng của người sử dụng để lựa chọn các ứng dụng riêng của họ

d đảm bảo rằng nhiều người dùng có thể truy cập cùng một dữ liệu

Câu 13: Sau khi xác định một vấn đề với máy tính của bạn, bạn nên

a khởi động lại máy tính

b kêu gọi sự hỗ trợ chuyên nghiệp

Trang 15

Câu 15: để tạo ra một biểu tượng xuất hiện trên tất cả các slide trong một bài thuyết

Câu 16: Một phần mềm cài đặt thương mại có sẵn và chức năng cho một sản phẩm đã

được cài đặt trên máy tính của bạn được gọi là

a nâng cấp

b sản phẩm alpha

c phát hành phần mềm miễn phí

d phiên bản phần mềm chia sẻ

Câu 17: Mở rộng cây thư mục

Câu 18: Thay đổi bảng màu của Windows XP

Câu 19: Cài đặt một máy in HP Laser Jet

Câu 20: Nếu một ứng dụng sẽ ngừng chạy trên một máy tính cửa sổ, những gì tổ hợp

phím sẽ cung cấp tùy chọn để tắt ứng dụng, hoặc tắt máy tính?

Có phải là Ctrl+ alt+delete

Câu 21: Tạo ra một thư mục mới

Câu 22: Hiển thị các chương trình đang chạy mà hiện đang xuất hiện như là một mục

trong thanh tác vụ

Câu 23: Cách tốt nhất để loại bỏ một ứng dụng từ máy tính của bạn là gì ? mà không cần

mở bất kỳ ứng dụng mới hoặc cửa sổ, sao chép biểu tượng nào

Trang 16

Câu 1: Cái gì dưới đây là sự kết hợp giữa phần cứng và phần mềm, cho phép máy tính sử dụng trong 1 tổ chức chia sẻ dữ liệu, máy in và các tài nguyên khác:

Câu 3: Cái gì có thể giảm khi 1 máy tính được kết nối mạng:

a dung lượng lưu trữ tập tin

b quyền tự chủ và sự riêng tư

c khả năng giao tiếp

b tín hiệu vô tuyến

c tín hiệu điện tử trên đường dây điện thoại

Câu 6: Ví dụ tốt nhất của trách nhiệm an ninh của một quản trị mạng là gì:

a giám sát mạng cho giao thông bất thường hoặc tập tin

b phân công mỗi người sử dụng một tài khoản duy nhất và mật khẩu

c thêm ổ đĩa cứng máy chủ để mở rộng dung lượng lưu trữ mạng

d cấu hình thiết bị ngoại vi chẳng hạn như máy in để “nói chuyện” với mạng

e đảm bảo rằng tất cả người sử dụng mạng chạy các phần mềm ứng dụng tương tự

Câu 7: Khi modem truyền dữ liệu từ 1 máy tính, dữ liệu được convert thành dạng nào trước khi được gửi qua đường dây điện thoại:

Trang 17

Câu 13: Sắp xếp trường tên trong inbox theo alphalbeta “ascending

=> nhấn vào trường tên rùi chọn Sort ascending

Câu 14: Nối tên sp với cách truy cập sp đó:

a Web site

b Thiết bị không dây (wireless divice)

c Phần mềm ứng dụng

Outlook => cHotmail => a (hot mail là cũng giống như Google mail, Yahoo mail ý, nhưng không thông dụng bằng)

Palm Pilot => b (palm pilot là 1 loại máy tính cầm tay Hjhj)Câu 15: Cài đặt sao cho bạn sẽ nhận được 1 cái thông báo khi thư bạn được đọc

Trang 18

 Vào message option rùi đánh đầu tich vào Request a read receipt for this message

Câu 16: Chuyển thư đã chọn vào folder “TOUR INFOR” chuot phai chon move to folder

 Kéo thả, hoặc cut paste (ctrl+X or Edit + cut)

Câu 17: Dưới đây là những cách để tránh email không được yêu cầu, TRỪ:

a Quét virus tất cả các mail gửi đến

b Cài phần mềm lọc thư rác

c Tránh post địa chỉ email thực của bạn lên các diễn đàn công cộng

d Đăng kí dịch vụ internet mà nó cung cấp cái lọc thư rác

Câu 18: Cái dòng đánh dấu trên website là ví dụ về cái gì? (nó chỉ là 1 đoạn văn thôi ý mà)

a Control

b Đồ họa

c Văn bản tĩnh

d Siêu liên kết

Câu 19: Trong hầu hết các công cụ Internet, chuỗi tìm kiếm ……… sẽ tìm ra trang web chứa cả

2 từ “DOGS” và “CATS” ở chung hoặc riêng bất cứ nơi nào trên trang

a Dogs, cats

b Dogs+cats

c Dogs & cats

d “dogs and cats”

Câu 20: Cái nào cho phéo mọi ng post 1 message lên forum nơi mà mọi người có thể đọc

và đăng phản hồi khi họ online và the original poster is not:

a Browse

b Mailing list (danh sách gửi thư)

c Chat room

d Bulletin board (bảng thông báo)

Câu 21: ngôn ngữ được sử dụng chủ yếu để tạo một chương trình để xử lý dữ liệu thu thập được trên một trang web

Câu 23: Truy cập 1 trang web trong favorite

Câu 24: Cái nào dưới đây là trình duyệt web (chọn 2):

Trang 19

Câu 25: Trang xuất hiện đầu tiên trong list link sau khi search chỉ ra rằng:

a Trang đó có nhiều khách đến thăm hơn những trang còn lại

b trang web là một kết hợp hợp lý cho các thuật ngữ tìm kiếm quy định

c thông tin đang tìm kiếm trên trang này có chất lượng cao nhất

d Trang web đáng tin cậy

Câu 26: In 1 bản copy của trang hiện tại

Câu 27: Nội dung của trang web này đã thay đổi, cập nhật để hiển thị phiên bản mới nhất của trang

Câu 29: Hiển thị font chữ lớn nhất trong trang web

 View -> Text size -> largest

Câu 30: Những gì có thể xuất hiện trên Link page của trang web trên:

a Bản đồ tất cả các trang

b Danh sách các trang web lien kết với trang web này

c Danh sách các lien kết với những thông tin lien quan tới trang web này

d Công cụ tìm kiếm cho phép tìm kiếm trang web

Câu 31: Thiết bị lưu trữ nào thường được dùng để sao lưu dữ liệu:

Trang 20

d Phần mềm công cộng

Câu 33: khi làm việc trên một dự án của trường học, việc chia sẻ thông tin thu thập được

từ nhiều nguồn khác nhau thông qua một bài thuyết trình trực tuyến là 1 ví dụ của:

a Thu thập thông tin

b Đánh giá thông tin

c Tổ chức thông tin

d Trao dổi thông tin (communicating information)

Câu 34: Chính sách sử dụng của Công ty là gì?

a Bảo hiểm chống lại việc dữ liệu bị phá hủy

b Tài liệu hướng dẫn sử dụng các ứng dụng cho máy tính

c Hướng dẫn sử dụng phần cứng và phần mềm của công ty sao cho phù hợp

d Thủ tục giải quyết các vấn đề công nghệ với trang thiết bị của Công ty

Câu 35: Lợi thế của việc tái chế 1 máy in mực thay vì mua 1 cái mới (chọn 2):

a Máy in mực có chi phí nhỏ

b Thân thiện với môi trường hơn

c In được nhiều trang trên 1 hộp mực

d Tương thích tốt hơn với máy in của bạn

Câu 37: Cài an ninh cho trang web lên high

Câu 38: Hội chứng ống cổ tay, trong đó người dùng máy tính dành nhiều giờ ở bàn phím của họ bị đau và cứng khớp trong bàn tay và ngón tay là ví dụ của:

a Chấn thương căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI)

b Hội chứng mệt mỏi mãn tính (CFS)

c Gửi rối loạn căng thẳng sau chấn thương (PTSD)

d Rối loạn phần thái dương (TMJ)

Câu 39: Thẻ thông minh lưu trữ thông tin trong 1… :

Trang 21

1 Thực hành đổi nền của powerpoint sang 1 them mix

Design >themes >color

2 Chuyển chú thích của biểu đồ từ lề bên tay phải xuống dưới mà không đc kéo chuộtC1: kích chuột phải vào chú thích chọn format legend bottom

C2: chart tools layout labels legend show legend at bottom

3 Đổi màu nền powerpoint

C1: design -background styles

Vào hộp thoại:

solid fill: đơn màu

gradiend fill : đa màu

picture….: nền là hình ảnh

4 Căn chỉnh lề trên của đối tượng đồ họa được chọn trong powerpoint

Drawing tools arrange agiln agiln top

5 Sao chép số liệu mà không phải công thức

Chọn vùng dứ liệu copy paste special tích vào value ok

6 Thoát khỏi excel

7 Chuyển từ công thức trong 1 ô cho sẵn thành D3*0,114

8 Copy bảng trong excel

9 Cài đặt để in tiêu đề excel trong tất cả các trang in

Page layout print titles chon vùng in chọn vùng tiêu đề

10.Luu excel dưới dạng 97- 2003

Office -save as(save) save as type 97-2003

11.Cài đặt để in vùng được chọn có bề rộng=2 lần chiều cao( trong Excel)

C1: page layout scale to fit width chọn 1 page, height chọn 2 page

C2: page layout page set up -size… More paper size -chọn fit to 1 page, wide

by chọn 2 tall

C3: page layout page set up -size… More paper size -optipon -nhân đôi ô height

6 Hủy bỏ trang đang in

Devices and printer tích đúp vào máy in chọn document pause

7 Xem trạng thái của máy in

Devices and printer tích đúp vào máy

in 8 Chấp nhận lệnh sửa đổi

Review accept

9 Hủy bỏ lệnh sửa đổi

Review reject

6 Lưu word bằng định dang PDF, web

Office -save as(save) save as type web, PDF

7 Thao tác để độ giãn dòng tăng gấp đôi

C1:Home -paragraph trong hộp thoại paragraph chọn line spacing nhân đôi ô at

Trang 22

C2: vào biểu tượng trong hộp thoại paragraph -chọn line spacing option trong hộp thoại paragraph chọn line spacing nhân đôi ô at

C3: page layout - paragraph trong hộp thoại paragraph chọn line spacing nhân đôi ô at

8 Chia bảng thành hai bảng

Table tools -layout -merge -split table

9 Xóa 2 ô để các ô còn lại nhảy lên

C1: Kích chuột phải chọn delete -shift cells up

C2: cell delete shift cell s up

10.Chuyển từ đoạn van thành 2 cột có đồ rộng bằng nhau

Chọn đoạn văn page setup columns two

11.Chỉnh độ rộng của cột mà không dùng chuột kéo(Excel)

Home cell format cell column with…

12.Tạo hyperlink trong word , powerpoint

Insert -link hyperlink

13.lý thuyết mục đích của bảng tính, cơ sở dữ liệu( Đề thi cho dưới dạng ví dụ cụ thể để mình kéo và chọn đâu là ví dụ về bảng tính, đâu là cơ sơ dữ liệu)

14.Vẽ biều đồ trong excel

Bôi đen vùng dữ liệu Insert chart chọn biểu đồ thích hợp

15.2 Câu về tình kiếm,

C1: Ctrl+ F,G,H - chọn Find

C2: home editing -Find

C3: nút nhỏ dưới thanh cuộn chọn biểu tượng ống nhòm

16 1 câu về từ điển thesaurus

C1: chọn review proofing -thesaurus

C2: kích chuột phải chọn synomys thesaurus

17.Di chuyển đến trang 5 mà không dùng chuột( Trong powerpoint)

C1: Dùng phím di chuyển đến slide 5

C2: dùng phím pg up or pgdn

18.Thao tác để bỏ chế độ gõ chèn

C1:Bấm insert trên bàn phím

C2: bấm vào biểu tượng cái bút bên dưới góc trái

19.Bảo mật văn bản (thao tác)

Trang 23

C1: review protect document

C2: save as tool general option - nhập

24.Tạo 2 bản in của văn bản

Office print - copys chọn 2

25.Một câu liên quan đến header, footer, gần giống như là chèn nhưng còn điều kiện gì nữa ấy

Insert header and footer -insert -symbol - chọn kí hiệu thích hợp

26.Chọn cả hai hình ảnh rồi điều chỉnh chúng lên lề trên của slide

Picture tools -Format arange aglin top

27.Chuyển văn bản sang bảng và ngược lại

Vb sang bảng : bôi đen vb chọn insert table convert text to table

28.Hiển thị những thay đổi “xxx” trong research…

 Review->proofing

29.Hiển thị trang in bao gồm cả định dạng header and porter và cả những thay đổi của trang in

 ấn vào cái máy in góc phải bên dưới

 vao print preview hoac print layout

30.Tại sao chỉ in đc 3 trang?

31.Định dạng bảng Về kiểu light shading – accent 2

Chọn bảng -table tool design -table styles buil in light shading – accent 2( kiểu 3 hàng 1)

32.Căn thẳng lề trên của 2 ảnh để lung tung trong 1 bài ppt

Chon ka 2 tranh->picture tool->format->arrange->align->align top

33.Tạo liên kết hyperlink trong word

 Dung tổ hợp cltr + K

 Insert link hyperlink

34 Tạo lien kết hyperlink trong ppt

 Nháy chuột phải

 Dung tổ hợp cltr + K

Trang 24

 Insert link hyperlink

35 Tự động lưu văn bản dưới dạng word 97 -2003

 Vào nút office – word option…rùi làm tiếp

36 Lưu văn bản vào thư mục sẵn có với tên “xxx”

37.Dán bảng từ file excel sang word

 Cái này có 2 cửa sổ excel và word phải dùng lệnh paste trong clipboard mới đc

38.Hiển thi viền dưới của bảng

 Word:Home -para grap kích vào biểu tượng boder border and shading

Exel: home font kích vào biểu tượng boder more border

39 Thay đổi màu nền của biểu đồ từ vàng sang màu trắng

Design backgrout chọn màu trắng

40.Tự động hiển thị chú thích của biểu đồ từ bên phải thành xuống dưới biểu đồ

Chart tool->lay out->legend->bottom

41 Thay đổi định dạng của ký tự trong bảng sang dạng đại loại $2.055

Home hiển thị hộp thoại number -curency( kíchvào bất hộp thoại nào trên thẻ home cũng được)

42 Hiển thị tìm kiếm từ “TABLE” trong công cụ trợ giúp

 ấn vào cái dấu hỏi góc trên bên phải và gõ từ đấy vào

43.sử dụng công cụ trợ giúp của word hiển thi “xxx”

 làm tương tự như trên

44.Thay đổi công thức từ D13*4 thành D13* 0.144

Thông báo trên chỉ file bị lỗi

49.Nối (cái này để ý các định dang file)

Trang 25

C2: Home -paragraph line spacing

C3: ấn vào biểu tượng trong Home -paragraph chọn 2

2 Chen duong lien ket trang web tren vào phần đánh dấu

C1: Ctrl+K

C2: insert link hyperlink

3 Chèn đường lien kết để khi ấn vào cái chỗ bôi đen nó hiển thị

Word option advange bỏ tích CTRL + click…

4 Tìm từ đồng nghìa với từ bôi đen

C1: kích chuột phải chọn synonyms - thesaurus

C2: vào review documents view thesaurus

5 Tim kiếm trợ giúp cho tù từ “ TRAVEL”

C1: nhấn vào dấu hỏi góc phải bên trên đánh TRAVEL ô search go

C2: F1 đánh TRAVEL ô search go

6 Tìm trợ giúp cho từ gì nữa ý

9 Chia đoạn văn bản thành 2 cột

C1: page layout page setup columns 2 cột

10.đóng bài excel lại

c1: alt+f4( đóng cửa sổ)

c1: tích vào dấu x

c3:vào ofice chọn close(exit Excel)

11.Khi undo rùi redo thi văn bản thế nào

Tó chọn là không đổi

12.Khi người ta đưa ra cái bản để in mình nhìn thấy in từ trang 1-6 nhưng lại chon odd papes Người ta hỏi khi chỉ in được 3 bản in lè do thế nào

Tó chọn là ở chế độ in trang lẻ

13.Chuyển ghi chi từ ở bên cạnh biểu đồ xuống dưới cuối biểu đồ

C1: chon chú giải -kích phải chọn format legend bottom

C2: chart tools layout labels bottom…

14.Chuyển màu nền biều đồ đã cho thành màu trắng

C1:Kích phải vào màu nền format walls -chọn màu

C2: chart tools backgroud chart walls more chart wall option

C3: ấn vào biểu đồ chọn chart tools -shape styles shape fill - chọn màu

15.Làm sao chọn hearder&footer , ngày tháng và các cái gì đó mặc định để in không sử dụng printer preview

C1: vào view print layout

C2: nút đầu tiên dưới góc phải bên dưới ( nút có dòng kẻ = nhau)

16.Mọt câu bảo them biểu tượng $ trong vùng đã chọn của excel ý

Trang 26

C1: Vào home number - hộp thoại - curentcy chọn kiểu

C2: vào home - number chọn biểu tượng

17.Định dạng bảng Về kiểu Light Shading - Accent 1

Chọn bảng table tools design bảng 3(Light Shading - Accent 1)

18.co cau ve theme nua chon consore

c1: design themes kiểu 6(consore)

19.bao mat van ban chi cho nguoi co mat khau contacs dk chinh sua

C1:vao review chon protect document, editing track change no hien cai ben duoi tik vao hien mat khau

C2: ofice save as -tool genaral option -protect document - editing track change no hien cai ben duoi tik vao hien mat khau

20.tao 1 file moi dinh dang kieu report equity

C1:vao office,install myplate , roi chon report equity , creat

21.ah lam the nao ma moi trang deu co tieu dề

layout page setup print titles - chọn vùng tiêu đề -ok

22.chia bang nua

Table tools layout merge split table

23.có câu lưu cái bài rình chiếu với tên la guide dưới dạng trang ưeb

24.câu hiển thị chế độ gõ chèn

25.in thế nào để vừa 2 trang

in thế nào cho có header foote

26.ah co cau sapxep theo 2 cot ,voi loc theo 1 tieu chi nao do nua

chọn bảng data sort and fillter -sắp xếp và lọc theo tiêu chí

27.ah t co cau chap nhan tat ca cac sua doi trong word

vào review change -accept all…

28.cách lưu tập tin tại 1 thư mục nào đó

29.1 series các câu liên quan đến in: như in thành mấy bản, hiển thị trạng thái trang in, hủy lệnh in, in cho hiên header, footer, nh lắm, nhưng t chẳng làm đc nên chẳng nhớ

30.có câu chọn thả mục tiêu về 1 số lỗi như ko thấy tập tin, nchung là câu này dễ

31.căn lề trên cho ảnh ppt

Trang 27

38 rùi border and shading

home font( Excel)

home -paragrap( word)

39.đổi sang định dạng tiền tệ trong cel

40 thay đổi độ rộng cột mà ko kéo thước

c1: kích chuột phải chọn column with

c2: home -cell format column with

41.thay đổi màu nền ppt từ vàng sang trắng

design -backgroud hộp thoại chọn no fill

42.lưu tập tin với đuôi khác (giữ nguyên tên)

save as -điền tên đuôi

43.đi đến trang 5 của bài trình chiếu, k nhấn next qua từng trang

kích chuột phải go to slide

44.Thiết lập in cho chiều dài bằng 1 trang giấy, chiều rộng bằng 2 trang giấy thì phảiC1Page layout scale ti fit -withd 1: heigh2

C2: vào preview -page setup…

45.Copy công thức sang ô khác

Chọn ô kéo

46.Chú ý phần in work sheet

47.Dán bảng từ Excel sang word mà k dùng bàn phím

48.Đang đêm mất điện thì có lấy được dữ liệu lại k?

49.F1 là trợ giúp của word hay bộ nhớ

Bộ nhớ

50.2 câu về fill( xu thế)

Trang 28

51.Bỏ nghĩa 1 từ

Nhấn chuột phải -lookup

52.hon header có dạng anphabet -kiểu 3

Insert header and footer header kiểu 3 (anphabet)

55 Hiển thị thanh thước kẻ

C1: Nhấn vào biểu tượng trên thanh cuộn

C2: view show/hide -tích vào ruler

56 Xem 2 trang trên cửa sổ

View zom -two pages

57 Thay đổi bảng cho vừa với màn hình windown

C1:Chọn bảng nhấn chuột phải chọn autofit autofit to window

C2: chọn bảng table tools layout -cell size autofit -autofit window

58 Cho 1 bảng biểu chọn nước có độ tăng trưởng cao?

Trang 29

1 Sow máy tinh là gì

 tớ chọn là không nhúng vào các chương trình

2 Gửi cho mình met mail và bắt mình thêm địa chỉ người gửi vào danh sách tự động ( câu này ko biết click bừa)

3 Tìm kiếm thông tin theo yêu câu của bài

4 Gửi những thông tin nào sau đây ( số tài khoản, thông tin cá nhân, URL

…….)qua email là an toàn ?

5 Nó gửi cho mình met emal và hỏi là nếu lần sau mở thì những cái nào ko xem đc trong các cái sau ( địa chỉ siêu liên kết, nội dung, đồ họa…) chọn là đia chỉ siêu liên kết

6 Có met mail đén có cả phần cc và bcc Hỏi khi mình nhấn vào nút reply thì có bao nhiêu người nhạn đc câu trả lời

 chon là 1

7 Hỏi về poscad và Rss nhưng ko nhớ rõ câu hỏi

8 Câu hỏi trả lời thư nào là ko dc ?

 chon là ko dc trả lời thư vội vàng và …ko nhớ nữa

9 Hỏi về đạo đức mạng nếu biết thông tin trên blog của mot ai đó sai

 Chọn là ko dc mang thong tin người chủ trang web đó bêu xấu

10 Cách thức nào mà doanh nghiệp lớn hay dùng hơn doanh nghiệp nhỏ và ngừoi dung

 chon là đổi mật khẩu 1 tuần/ lần

11 Pháp luật can thiệp vào vân đề nào? Chon là đáp án A nhưng ko nhớ rõ cụ thể là gì

12 Hỏi về bản quyền mà ko nhớ lắm câu này suy luận đc

13 Những tác động tới xã hội kéo thả Cái này dễ

14 sự khác nhau giữa sâu máy tính và vi rút

 hình như là sâu vi rút thì không cần nhúng vào một file/program thì phải

15 ấn chuột phải vào một cái link có sẵn để mở trong một tab mới

16 chọn nút refres để cập nhật trang web đấy

17 tại sao lại sử dụng tin nhắn nhanh và tin nhắn văn bản thay vì gmail, đ/a

18 sử dụng gmail có lợi hơn outlook, chọn 2

 hình như là hạn chế bộ nhớ, với lại có thể đăng nhập ở bất cứ đâu

19 bình luận của bạn trên trang mạng xã hội được coi là:

 công khai

20 cho một gmail, tên miền org, sau đấy chọn mấy cái có tên miền giống nó

21 kế nối internet không làm thay đổi cái gì của mt:

 tăng tốc độ sử lý

22 bạn bè, bình luận, nhóm bạn là những đặc trưng của cái gì:

Trang 30

26 sau cơn bão cái gì có thể truyền được đi tốt nhất:

 điện thoại vệ tinh

27 gmail, sau khi bạn xem thì cái gì thay đổi:

 đá định dạng văn bản gốc thay đổi

28 Cái nào không liên quan tới mạng interet: nó cho mấy cái,

 mình chọn hệ điều hành linux

29 bạn có thể sử dụng một văn bản mà không cần xin phép

 được quyền sử dụng trong một số trường hợp quy định thì phải

30 vào favorite ùi mở một trang đã có sẵn trong đấy,

 ấn vào cái ngôi sao màu vàng ấy ùi trỏ xuống

31 báo nối với rss, đài phát thanh nối với poscat, từ điển bách khoa nối với wiki

32 mấy câu liên quan tới đạo đưc mạng ấy, đại loại là

 không nói xấu người khác,

 ko gửi mail lừa đảo

33 quản lý nhân sự sử dụng cái gì phổ biến nhất trong in ternet:

 bảng lương trực tuyến

34 cái nào nên nhờ tới cơ quan an ninh thay vì nội bộ nhà trường, doanh nghệp: (gửi mail lừa đảo, lấy sang chế của ng khác thay vào của mình, thư rác nữa hay sao ý,)

 Chọn gửi mail lừa đảo!?

35 cho một màn hình cho biết máy tính chặn được bnhieu… ?

- 4-5-10-2

36 Tạo new folder trong Outlook: File > New > folder

37 Đổi tên công ty trong Outlook: Nhấn chuột để mở mail, tại mục company đổi thành TAE là đc

38 Di chuyển mục đã chọn trong Outlook sang folder khác: kích chuột vào file kéo đến folder đó cũng đc

39 Nối phần mạng với mô tả của nó: LAN, WAN, INTERNET, INTRANET

40 Nối phần các bước: thu thập dữ liệu, đánh giá/xử lý, thông báo,

41 DSL, T1, là mạng gì: không dây, băng thông rộng,…

42 Chọn đường liên kết trong văn bản

43 Đổi từ khóa tìm kiếm trong google: thêm năm 1970 vào là đc :D

Trang 31

44 Nhấn vào siêu liên kết Pro…trong tab mới, không đóng tab cũ: Chuột phải vào cái Pro > Open in new tab rồi nhấn chuột sang tab đó là đc

45 Sự khác biệt giữa Outlook với Hot mail, Gmail

46 hành động hay gây ra các chấn thương ở tay, cổ tay

47 Yếu tố ít gây ảnh hưởng khi chia sẻ trên mạng: trang web yêu thích

48 (nt): url trang web có phí

49 với mấu cho sẵn cho biết nó là gì: spam, phishing, đạo văn,…

50 bản quyền

51 so sánh tin nhắn nhanh, tin nhắn văn bản với thư điện tử

52 wiki: cho 1trang wiki rồi hỏi những thay đổi gần nhất trong trang đấy

bam vao back

53 … theo dõi, giám sát hoặt động của ng dùng, máy tính (diệt virus, phần mềm gián điệp…)

54 vs ka có câu DSL, T1 sử dụng giao thức mạng j

chọn kỹ thuật số vs j nữa’n

55 có câu về podcast là gì

56 vấn đề gì nhạy cảm nhất khi đơn vị thương mại điện tử xảy ra lỗi về bảo mât:

a thông tin vè tín dụng của khác hàng

b tài khoản đăng nhập và mật khẩu của khách hàng

57 cho trang web đã bị thay đổi định dạng hãy quay lại lịch sử gần nhất của trang web

bấm vào nút back

58 sinh viên lấy lời văn của bài nghiên cứu của người khác làm bài của mình thi đc gọi là gì?

Đạo văn

có mấy câu vè phần vấn đề đạo đức mạng nữa đấy

- vấn đề nào không phải lợi ích của mạng internet

59 .Đưa địa chỉ email vào danh bạ địa chỉ?

Chọn mail -nhấn chuột phải add to outlook contact

60 ĐIều nào k đug về sâu máy tính:

A ko cần có kinh nghiệm để viết

B K hư hại tới máy tính của bạn

C k đc phát hiện bởi chương trình diệt virut

D ko cần đính kèm vào tập tin từ trước

61 SMS là loại phương thức j` ? Tin nhắn văn bản

62 Máy chỉ cần 1 chương trình hỗ trợ sử dụng web gọi là: A máy chủ B máy khách

C 1 đầu nối D Node (nốt) chọn đáp án máy khách

63 Đưa ra 1 mail thông báo lừa đảo: chọn Phishing:

Trang 32

64 các bạn xem lại phần các kiểu lừa đảo spooshing vs phishing

65 cách thường dùng Để lien lạc các địa chỉ khác trong trang cá nhân weblog:

A nhắn tin nhanh B trò chuyện C gửi thư điện tử… tớ chọn A

66 Khi không cài đc 1 số phần mềm vào máy tính ở công ty thì đó là vì lý do j`?

A mất quyền tự do B mất quyển tự chủ C ………tớ chọn mất quyền tự chủ

67 Các từ danh bạ,nhóm lien lạc,tiểu sử… thường dùng vs:

A mạng xã hội B Weblog………t chọn mạng xã hội

68 sau bão thì dịch vụ nào vẫn dùng đc: điện thoại B chuyển phát trong đêm C điện thoại vệ tinh D Fax

Tớ chọn Điện thoại vệ tinh

69 email và hot mail có lợi thế j` hơn so vs Outlook

A sử dụng đc nhiều nơi hơn

B Thuận tiện đính kèm các tệp tin hơn

70 Thao tác gửi email mà chỉ ng nhận đọc đc email đó là:

A mã hóa bảo mật

B thay đổi định dạng

Ngụy trang…… tớ chọn Mã hóa bảo mật

71 Loại hình nào cần ng có kinh nghiệm lâu năm:

A Mạng xã hội B trò chơi tương tác C Weblog…… t chọn trò chơi tương tác

72 dấu chấm than ở thư trong outlook mang ý nghĩa: thư ưu tiên

73 Để 2 máy tính khác loại trao đổi thông tin đc vs nhau gọi là

t chọn là giao thức…ko nhớ đáp án kia

74 nó có sơ đồ hình ảnh

Video conference - X  1.Instant Messeger

… - - Outlook

75 X gọi là j`???? cái này là Máy chủ

A máy chủ B máy khách C giao thức D…

76 Thao tác : Gửi 1 thư tới địa chỉ ABCDE10291@enviroalliane.org

77 Cho 1 hình ảnh:,hỏi có bao nhiêu thư rác dc chặn từ máy chủ, từ máy cá nhân,từ hòm thư rác???? ĐIền số vào: Theo thứ tự 4-5-10-0

78 Cho 1 trang web,tìm đường siêu liên kết Project,tìm đường dẫn tới các cửa hàng của Vương Quốc Anh

79 Ấn vào cái project / …….wide world./ United kingdom

80 Hình thức đào tạo từ xa là j ->Elearniing

81 cho 1 hình ảnh có 1 ng gửi đến nhiều ng câu hỏi: nếu ấn reply thì bao nhiêu ng nhận đc thư trả lời

Trang 33

Tớ chọn 1 Câu này t chọn là 5 (1 ng gửi cho 4 ng nữa sử dụng Cc)

82 1 cấu kéo thả liên quan đến tính xác thực, khách quan của thông tin

83 Khi 1 công ty thương mại điện tử gian lận thì thông tin nào sau đây bị ảnh hưởng nhiều nhất? tên khách hàng, thông tin thẻ tín dụng, mã đăng nhập mật khẩu

khách hàng…

84 Sow máy tinh là gì

 tớ chọn là không nhúng vào các chương trình

85 Thay đổi thông tin của met người trong contract

86 Gửi cho mình met mail và bắt mình thêm địa chỉ người gửi vào danh sách tự động ( câu này ko biết click bừa)

87 Tìm kiếm thông tin theo yêu câu của bài

88 Gửi những thông tin nào sau đây ( số tài khoản, thông tin cá nhân, URL

…….)qua email là an toàn ? chọn là thông tin cá nhân

89 Mình không được cài mot chương trình vào hệ thống của trường thì đó là mình không có quyền gì?( chọn là mất quyền tự chủ)

90 Nó gửi cho mình met emal và hỏi là nếu lần sau mở thì những cái nào ko xem đc trong các cái sau ( địa chỉ siêu liên kết, nội dung, đồ họa…) chọn là đia chỉ siêu liên kết

91 Có met mail đén có cả phần cc và bcc Hỏi khi mình nhấn vào nút reply thì có bao nhiêu người nhạn đc câu trả lời

 chon là 1

92 Hỏi về poscad và Rss nhưng ko nhớ rõ câu hỏi

93 Câu hỏi trả lời thư nào là ko dc ?

 chon là ko dc trả lời thư vội vàng và …ko nhớ nữa

94 Hỏi về đạo đức mạng nếu biết thông tin trên blog của mot ai đó sai

 Chọn là ko dc mang thong tin người chủ trang web đó bêu xấu

95 Cách thức nào mà doanh nghiệp lớn hay dùng hơn doanh nghiệp nhỏ và ngừoi dung

 chon là đổi mật khẩu 1 tuần/ lần

96 Pháp luật can thiệp vào vân đề nào? Chon là đáp án A nhưng ko nhớ rõ cụ thể là gì

97 Hỏi về bản quyền mà ko nhớ lắm câu này suy luận đc

98 Những tác động tới xã hội kéo thả Cái này dễ

99 sự khác nhau giữa sâu máy tính và vi rút

 hình như là sâu vi rút thì không cần nhúng vào một file/program thì phải

100 gửi một email tới một địa chỉ cho trước

101 ấn chuột phải vào một cái link có sẵn để mở trong một tab mới

102 chọn nút refres để cập nhật trang web đấy

103 tại sao lại sử dụng tin nhắn nhanh và tin nhắn văn bản thay vì gmail, đ/a

Trang 34

104 sử dụng gmail có lợi hơn outlook, chọn 2

 hình như là hạn chế bộ nhớ, với lại có thể đăng nhập ở bất cứ đâu

105 bình luận của bạn trên trang mạng xã hội được coi là:

 công khai

106 cho một gmail, tên miền org, sau đấy chọn mấy cái có tên miền giống nó

107 kế nối internet không làm thay đổi cái gì của mt:

112 sau cơn bão cái gì có thể truyền được đi tốt nhất:

 điện thoại vệ tinh

113 gmail, sau khi bạn xem thì cái gì thay đổi:

 đá định dạng văn bản gốc thay đổi

114 Cái nào không liên quan tới mạng interet: nó cho mấy cái,

 mình chọn hệ điều hành linux

115 tự đọng lưu một đại chỉ mail gửi đến cho mình trong hộp thư đến vào danh bạ( outlook)

116 bạn có thể sử dụng một văn bản mà không cần xin phép

 được quyền sử dụng trong một số trường hợp quy định thì phải

117 vào favorite ùi mở một trang đã có sẵn trong đấy,

 ấn vào cái ngôi sao màu vàng ấy ùi trỏ xuống

118 báo nối với rss, đài phát thanh nối với poscat, từ điển bách khoa nối với wiki

119 mấy câu liên quan tới đạo đưc mạng ấy, đại loại là

 không nói xấu người khác,

 ko gửi mail lừa đảo

120 quản lý nhân sự sử dụng cái gì phổ biến nhất trong in ternet:

 bảng lương trực tuyến

121 cái nào nên nhờ tới cơ quan an ninh thay vì nội bộ nhà trường, doanh nghệp: (gửi mail lừa đảo, lấy sang chế của ng khác thay vào của mình, thư rác nữa hay sao ý,)

 Chọn gửi mail lừa đảo!?

122 cho một màn hình cho biết máy tính chặn được bnhieu… ?

- 4-5-10-2

Trang 35

123 Tạo new folder trong Outlook: File > New > folder

124 Đổi tên công ty trong Outlook: Nhấn chuột để mở mail, tại mục company đổi thành TAE là đc

125 Di chuyển mục đã chọn trong Outlook sang folder khác: kích chuột vào file kéo đến folder đó cũng đc

126 Chuyển mail hiện tại vào danh sách mail trong Outlook: Có chỗ Send gì đó ý

127 Nối phần mạng với mô tả của nó: LAN, WAN, INTERNET, INTRANET

128 Nối phần các bước: thu thập dữ liệu, đánh giá/xử lý, thông báo,

129 DSL, T1, là mạng gì: không dây, băng thông rộng,…

130 Chọn đường liên kết trong văn bản

131 Đổi từ khóa tìm kiếm trong google: thêm năm 1970 vào là đc :D

132 Nhấn vào siêu liên kết Pro…trong tab mới, không đóng tab cũ: Chuột phải vào cái Pro > Open in new tab rồi nhấn chuột sang tab đó là đc

133 Sự khác biệt giữa Outlook với Hot mail, Gmail

134 hành động hay gây ra các chấn thương ở tay, cổ tay

135 Điền số lượng spam với miêu tả tương ứng: spam tính toán từ máy chủ, máy khách,…

136 Yếu tố ít gây ảnh hưởng khi chia sẻ trên mạng: trang web yêu thích

137 (nt): url trang web có phí

138 với mấu cho sẵn cho biết nó là gì: spam, phishing, đạo văn,…

139 sự khác biệt giữa virút và sâu máy tính

140 gửi tin nhắn mà không đọc được thì ng nhân là gì? (mã hóa, lỗi font…)

141 bản quyền

142 so sánh tin nhắn nhanh, tin nhắn văn bản với thư điện tử

143 … theo dõi, giám sát hoặt động của ng dùng, máy tính (diệt virus, phần mềm gián điệp…)

144 Cho danh sách TO, CC, BCC: hỏi có bn ng có cùng tên miền với ng gửi

145 Cái nào là thông tin nhạy cảm: (thông tin tài khoản, thông tin cá nhân, ID, pass gì đó)

146 -sâu máy tính có gì khác biệt với vỉrut

a thông tin vè tín dụng của khác hàng

b tài khoản đăng nhập và mật khẩu của khách hàng

Trang 36

còn 2 ý nữa thì t k nhớ

hjj

kn kau nao nua ko kau

3 cho trang web đã bị thay đổi định dạng hãy quay lại lịch sử gần nhất của trang web

4 cho sẳn một mail, khi người gửi chọn reply all thì có bao nhiêu người sẽ nhận đc thư phản hồi

5, sinh viên lấy lời văn của bài nghiên cứu của người khác làm bài của mình thi đc gọi là gì?

hjj

t co cau nay

có mấy câu vè phần vấn đề đạo đức mạng nữa đấy

mà t chẳng nhớ rõ nữa

- vấn đề nào không phải lợi ích của mạng internet

- có câu về vấn đề nào sau đây k còn là trách nhiệm của tổ chức mà là pháp luật của nhà nước

thư điện tử có lợi ích gì sơ với phần mềm e-mail và outlook

- mấy câu về phần bản quyền, với các yếu tố khác của trang web

Trang 38

1, xóa lịch xử: vào tool ở thanh lệnh sau đó chọn delete…history

2, cho một trang web họ đang tìm kiếm từ khó “ EARTH HOUR’’ bảo là thu hẹp phạm vi tìm kiếm với từ khóa ‘EARTH HOUR 1987’’

3, một sinh viên đang làm báo cáo, ng này lấy thông tin của một bài khác cho vào báo cáo của mình mà không xin phép thi sử dụng nguyên tức nào?

Bản quyền, sở hữu trí tuệ, quy tắc sử dụng trong một số trường hợp mà không cần xin phép(tớ chọn cái này)

4, một sinh viên thưc hiện nghiên cứu, bạn hãy nối xem người đó đã làm gì?

Cho hai cột rồi nối nhé, một bên là tìm kiếm dữ liệu(tớ nối với tìm thông tin trên

internet), sắp xếp( tớ chọn cho nó vào bảng tính theo quy tắc), xử lý dữ liệu(tớ chọn tính trung bình dân số), thông báo( tớ chọn đưa ra báo cáo)

5, mạng chủ chặn dc bao nhiêu thư rác, máy tính, … dc bnhieu?

Thì nó cho một bảng thông báo trông hộp thư đến nhé! Trên cái thông báo họ có dòng thông báo bằng tiếng anh ghi gì gì mà có số đầu tiên là 50 thì cái đó là của máy chủ; còn cái của máy thì nhìn bên tay trái cái chỗ có inbox, inteim gì gì nhé, nhìn vào cái junk-email nó ghi là 10 thì cái đó của máy tính; còn lại cái kia nhìn bên dưới cùng thông báo

nó báo trống không có cái nào thì là 0, cái này tớ nhìn không nhớ

6, họ cho một mail đến, sau đó bảo lưu cái mail này tự động

Tớ clik chuột phải vào cái mail đó rồi chon save …to contract

7, điều nào đúng về sâu máy tính

- Không phát hiện bởi trình diệt virut

- Không gây hại

- Cái gì liên quan dến file đính kèm(tớ chọn cái này)

8, tại sao bạn sử dụng mail, hot mail hơn là outlook?

Tớ chọn 2 cái là có thể truy nhập mọi nơi và cái nữa là cái gì mà bộ nhớ ổ cứng

9, sao lưu cái nào sau đây thì có cái sao lưu ổ cứng, sao lưu ổ mạng, gì gì nữa ý

Tớ chọn sao lưu ổ cứng

10, sự khác nhau giữa sâu máy tính và virut

11, cho các mạng LAN, WAN, INTRANET, INTERNET, mạng máy chủ máy khách song

nó bắt mình nối sang bên kia, kiểu như định nghĩa

12, cho một thư song bảo chuyển nó vào cái delete iteim, thì nhúp nó vào rồi thả vảo cái delete là dc

13, hoạt động nào gấy trấn thương cho cổ tay và khớp tay(chọn hai)

- Hoạt động tay lặp đi lặp lai (chọn cái này)

- Sau khi hoạt động bẻ khớp tay

- Để tay sai tư thế (chọn cái này)

14, cho một siêu liên kết bảo là mở siêu liên kết này sang một trang mới rồi mở các trang

ở trang mới đó: thì cick phải chuột vào cái siêu liên kết đấy rồi con open to new tab, sau

đó cik sang tab mới đó là dc

15, cái nào sau đây không phải là lợi ích của internet

- Tăng tốc độ hoạt động của máy tính( tớ chọn cái này)\

Trang 39

- Trao đổi

- Chia sẻ

- Giảm đầu tư phần cứng

16, họ mở cho mình một contract nhé, có mấy cái liên lác ý rồi bào đổi tên công ty thành TAE của tên liên lạc JUNG

Cái này click đúp chuột vào sau đó sửa tên công ty company thành TAE là dc

17 họ cho mình một hộp thư, sau đó bảo mình mở thư có tên là JUNG

Click đúp vào tên thư là dc

18, có một cái câu là nối hai bên cột, một bên là chính phủ (nối với thực hiện thuế); doanh nghiệp( quản lý lương); gia đình( cái còn lại ý, tớ không nhớ)

19 hoạt động nào sau đây chính phủ thực hiên với internet

- lập pháp

- các trang xã hội

- trao đổi

-…

Câu này tớ không chọn dc

20, họ cho mình một mail kiêu dạng như thông báo tới một ng là tôi thay đổi địa chỉ mail mới là : abc(dot)….(dot) def… hỏi tại sao người này lại thay đổi mail như vậy?

- Để không bị thư rác( tớ chọn cái này)

25, có câu nối về riêng tư, độc lập, … Kiểu định nghĩa ý

26, phương pháp nào giao tiếp vs nhau nhiều nhất thông qua mạng nhưng thời gian thực (chọn hai)

- Thư điện tử

- Đàm thoại trực tuyến(tớ chọn)

- Phòng chát (tớ chọn)

27, điều nào sau đây sai khi nói về wiki

Tớ chọn cái mà chỉ được đăng bởi chuyên gia ý

28, điều nào sau đây sai khi nói về Blog

Tớ không nhớ nhưng tớ chọn cái mà có thể thay đổi bởi ai cũng dc

Trang 40

29, hoạt động gửi mail cho nhiều người thuộc loại nào?

32, khi cho một máy tính cũ thì nên làm gì?

Tớ chọn cái mà sao lưu dữ liệu

33, ngày xưa các nhà báo sử dụng là chủ yếu?

Tớ chọn cái postcad và mạng xã hội

34, tìm đường liên kết để ra được nguồn gốc cập nhật của trang web, họ gạch chân mấy cái rồi mình chọn cái đó, tớ cũng chọn nhưng chả thấy thay đổi gì?

35,

Ngày đăng: 28/11/2016, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w