Sơ đồ lắp đặt thiết bị đầu cuối dùng cho trong mạng LAN Sơ đồ lắp đặt ADSL dùng chung nhiều nhánh thoại Sơ đồ lắp đặt kết nối thêm PC và Wifi... YÊU CẦU KẾT NỐI THÊM PC VÀ WIFILắp đặt th
Trang 1Bài giảng
Chuyên Chuyên đề đề
LẮP ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ DỊCH VỤ
LẮP ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ DỊCH VỤ MegaVNN MegaVNN
Chuyên Chuyên đề đề
Trang 21 2
Trang 31 1 1 MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ xDSL MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ xDSL
Trang 4CÔNG NGHỆ xDSL
xDSL (digital subscriber line) là một công nghệ sử dụng các phương pháp điều biến phức tạp, chuyển các dữ liệu thành các gói để truyền tải trên dây điện thoại.
IP Network
xDSL Signal 1 : 01110101
Signal 2:
Signal 3:
Trang 5SDSL 768kb/s đối xứng Tối đa 3 km 1 đôi Tận dụng được các mạch
vòng thuê bao tương tự
HDSL2
1,544Mb/s đến 2,048Mb/s đối 3,6 km – 4,5 km 1 đôi Truy xuất WAN LAN, server
Thường được sử dụng với cáp sợi quang và cáp đồng
xa
Trang 6MÔ HÌNH KẾT NỐI TỔNG QUÁT MẠNG xDSL
Thiết bị truy nhập
Modem
Mạng băng rộng
BRAS
Thiết bị truy nhập có thể là DSLAM, MSAN, MxU, ONU,…
Trang 7ĐA DỊCH VỤ TRÊN ĐƯỜNG DÂY xDSL
Có thể sử dụng nhiều dịch vụ, nhiều thiết bị trên cùng đường dây với cấu hình một hay nhiều PVC (xác định bởi VPI, VCI)
Trang 8KHẢ NĂNG CUNG CẤP DỊCH VỤ XDSL THEO KHOẢNG CÁCH
Trang 91.2 THIẾT BỊ VÀ GIAO THỨC KẾT NỐI MẠNG
Trang 10CÁC THIẾT BỊ MẠNG SỬ DỤNG TẠI NHÀ KHÁCH HÀNG
thống cáp.
Kết nối giữa máy tính và cáp mạng để phát
hoặc nhận dữ liệu với các máy tính khác thông qua mạng.
Kiểm soát luồng dữ liệu giữa máy tính và hệ
thống cáp.
Card mạng
(Network Interface
Card - NIC)
Là tên viết tắt của hai từ điều chế (MOdulation) và
giải điều chế (DEModulation).
Điều chế tín hiệu số (Digital) sang tín hiệu tương
tự (Analog) để gởi theo đường điện thoại và ngược lại.
Modem
là thiết bị chuyển mạch, dùng để kết nối
được nối về đây.
là thiết bị chuyển mạch, dùng để kết nối
các đoạn mạng với nhau theo mô hình mạng hình sao.
Theo mô hình này, switch đóng vai trò là
thiết bị trung tâm, tất cá các máy tính đều được nối về đây.
đi xa hơn giới hạn này
Trang 11THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN TRONG MẠNG
Truyền dẫn trong môi trường mạng LAN gồm 2 phương thức kết nối:
+ Kết nối hữu tuyến
+ Kết nối vô tuyến
Trang 12KẾT KẾT NỐI NỐI HỮU HỮU TUYẾN TUYẾN
Kết nối hữu tuyến
Chuẩn bấm cáp
Trang 14KỸ THUẬT BẤM CÁP MẠNG
mạng
Các bước bấm cáp mạng
Đổi chỗ màu trắng của xanh lá cây và
mà trắng của xanh da trời cho nhau.
T568B: 1 Trắng cam 2 Cam 3 Trắng xanh lá 4 Xanh dương 5 Trắng xanh
dương 6 Xanh lá 7 Trắng nâu 8 Nâu.
Quan sát xem các dây đồng của dây và
lá đồng trong đầu RJ45 đã khớp chưa.
Trang 15KÊT NỐI VÔ TUYẾN
Trang 16GIAO THỨC KẾT NỐI MẠNG
Giao
Giao thức thức kết kết nối nối mạng mạng (Protocol) (Protocol)::
Để các máy máy tính có thể liên lạc với nhau qua mạng, chúng phải sử dụng cùng 1 ngôn ngữ hay còn gọi là 1 giao thức (Protocol) Giao thức là 1 hệ luật chuẩn cho phép các máy tính trong mạng liên lạc với nhau.
Giao thức TCP/IP là một tập hợp các giao thức, trong đó TCP
(Transmission Control Protocol) và IP (Internet Protocol) là hai giao thức cơ bản trong tập giao thức này.
Tập giao thức TCP/IP được dùng như một giao thức chuẩn
trong internet ngày nay.
Giao thức TCP/IP
Trang 17THIẾT LẬP ĐỊA CHỈ IP (tiếp…)
Trang 181 3 3 GIỚI THIỆU DỊCH VỤ MEGAVNN GIỚI THIỆU DỊCH VỤ MEGAVNN
Là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng qua mạng VNN do Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cung cấp, dịch vụ này cho phép khách hàng truy nhập Internet với tốc độ cao dựa trên công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL.
Là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng qua mạng VNN do Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cung cấp, dịch vụ này cho phép khách hàng truy nhập Internet với tốc độ cao dựa trên công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL.
Các ứng dụng chính của Mega VNN:
o Kết nối mạng LAN/WAN
o Gọi điện thoại qua Internet
o Giáo dục và đào tạo từ xa
Các ứng dụng chính của Mega VNN:
o Kết nối mạng LAN/WAN
o Gọi điện thoại qua Internet
o Giáo dục và đào tạo từ xa
o Khách hàng có thể truy cập những website thiết kế với chất lượng cao, dùng flash, nhạc nền, nhiều hình động…
o Khách hàng có thể nghe và xem trực tuyến, cho phép tải và đưa dữ liệu lên mạng nhanh hơn.
o Hội thảo video qua mạng
o Chơi Multiplayer game trên Internet với người khác trên khắp thế giới
o Khách hàng có thể truy cập những website thiết kế với chất lượng cao, dùng flash, nhạc nền, nhiều hình động…
o Khách hàng có thể nghe và xem trực tuyến, cho phép tải và đưa dữ liệu lên mạng nhanh hơn.
o Hội thảo video qua mạng
o Chơi Multiplayer game trên Internet với người khác trên khắp thế giới
Trang 19ĐƯỜNG ĐƯỜNG KÍNH KÍNH DÂY DÂY
NHÁNH NHÁNH RẼ RẼ
1
1 4 4 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG
CUỘN CUỘN GIA GIA CẢM CẢM
NHIỄU VÔ TUYẾN
XUYÊN ÂM
Trang 20ĐƯỜNG KÍNH, CHIỀU DÀI DÂY
Đường kính dây (Wire Gauge)
Trang 21 Nhánh rẽ có chiều dài bằng ¼ bước sóng gây ra nhiễu
từ 3 đến 6 dB do lệch pha 180º với tín hiệu phát.
Cách khắc phục
Sử dụng bộ cân bằng điều chỉnh và triệt tiếng vọng.
Chấp nhận nếu suy hao nằm trong phạm vi cho phép.
Trang 22 Là các cuộn cảm dùng để khuếch đại các tần số cao trong dải tần thoại
Giúp tăng chiều dài của mạch vòng lên đến hơn 10 km
Trang 23thứ i
Đôi dây xoắn thứ j
23
Là nguồn nhiễu, làm giảm tính năng hoạt động của DSL.
FEXT ảnh hưởng ít hơn so với NEXT vì tín hiệu phản xạ đã bị suy hao khi truyền trên mạch vòng.
Cách khắc phục
Sử dụng phổ tần số không chồng lấn.
Đồng bộ các DSL theo đồng hồ mạng để chúng thu và phát trên các khe thời gian khác nhau.
Trang 24NHIỄU VÔ TUYẾN
Định nghĩa
Tín hiệu vô tuyến phát ra từ các trạm vô tuyến.
Ảnh hưởng
Gây nhiễu lên tín hiệu phát trên đôi dây điện thoại vì các đôi dây
Gây nhiễu lên tín hiệu phát trên đôi dây điện thoại vì các đôi dây
này làm từ đồng, tạo thành anten thu sóng điện từ.
Tần số DSL từ 560kHz đến 30MHz có thể chồng lấn lên băng tần
vô tuyến.
Trang 25Nhóm phát triển bài giảng E-learning
TRƯỜNG
TRƯỜNG TRUNG TRUNG HỌC HỌC
BCVT
BCVT & & CNTT CNTT 2 2 – – ĐÀ ĐÀ NẴNG NẴNG
Trang 26Bài giảng
Chuyên Chuyên đề đề
LẮP ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ DỊCH VỤ
LẮP ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ DỊCH VỤ MegaVNN MegaVNN
Chuyên Chuyên đề đề
Trang 27BÀI 2 LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT MODEM ADSL, MODEM ROUTER
WIRELESS VÀ ACCESS POINT
Nghĩa các thông số cơ bản trong modem và Access point
Trang 282 1 1 CÁC SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT VẬT LÝ DỊCH VỤ MEGAVNN CÁC SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT VẬT LÝ DỊCH VỤ MEGAVNN.
Sơ đồ lắp đặt thiết bị đầu cuối dùng cho trong mạng LAN
Sơ đồ lắp đặt ADSL dùng chung nhiều nhánh thoại
Sơ đồ lắp đặt kết nối thêm PC và Wifi
Trang 30CÁC SƠ ĐỒ KẾT NỐI VẬT LÝ
20 KHz 26 KHz 1.1MHz
2.2 MHz với ADSL2+
Trang 31LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI DÙNG CHO TRONG MẠNG LAN
Trang 32SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT ADSL DÙNG CHUNG NHIỀU NHÁNH THOẠI
Trang 33YÊU CẦU KẾT NỐI THÊM PC VÀ WIFI
Lắp đặt thiết bị đầu cuối dùng cho trong mạng LAN
Sơ đồ lắp đặt ADSL dùng chung nhiều nhánh thoại
Đường dây ADSL
Switch 24 cổng
Trang 342 2 2 CÁC THÔNG SỐ MẶC ĐỊNH CỦA MODEM CÁC THÔNG SỐ MẶC ĐỊNH CỦA MODEM
Thông số mặc định của modem (Factory default) là thông số có sẵn trong modem, khi xuất xưởng đã có sẵn các thông số này.
Các thông số mặc định chính bao gồm:
- Địa chỉ IP modem
- User name đăng nhập cấu hình modem
- Password đăng nhập cấu hình modem
Reset modem ADSL (Restore Factory Default)
Là thao tác khôi phục modem ADSL về tình trạng ban đầu của nhà sản xuất
Các trường hợp phải cần reset modem về mặc định:
- Modem lỗi cần reset để cài đặt lại
- Quên password đăng nhập modem (trong trường hợp ta đã đổi password của modem).
- Quên địa chỉ IP modem (trong trường hợp ta
đã đổi địa chỉ IP modem).
Trang 35Reset thiết bị Wireless/AP )
Reset thiết bị (modem/Router Wireless/AP ) Kết nối vật lý các thiết bị
Bắt đầu
Reset thiết bị Wireless/AP )
Reset thiết bị (modem/Router Wireless/AP ) Kết nối vật lý các thiết bị
Kiểm tra kết nối
Kiểm tra kết nối
Trang 37CÀI ĐẶT MODEM ADSL
Trang 38YÊU CẦU CÀI ĐẶT
Truy cập cấu hình Modem
+ IP modem : 192.168.1.1
Yêu cầu cấu hình:
+ VCI/VPI: 8-35
Yêu Yêu cầu cầu cấu cấu hình hình
+ Password: 123456
Trang 39CÀI ĐẶT MODEM
CÀI ĐẶT MODEM TP LINK TD TP LINK TD 8840 8840T (QUICK SETUP) T (QUICK SETUP)
Trang 40CÀI ĐẶT MODEM
CÀI ĐẶT MODEM TP LINK TD TP LINK TD 8840 8840T (Cấu hình WAN) T (Cấu hình WAN)
Trang 41CÀI ĐẶT MODEM ROUTER WIFI
Trang 42YÊU CẦU CÀI ĐẶT
Truy cập cấu hình Modem
+ IP modem : 192.168.1.1
+ User :admin
Yêu cầu cấu hình modem:
+ VCI/VPI: 8-35 + Giao thức :PPPoE
Yêu Yêu cầu cầu cấu cấu hình hình
+ Password: 123456
Yêu cầu cấu hình wifi:
+ SSID: Mega_wifi + Kiểu mã hóa WPA2-PSK + Password: 123456
Trang 43CÀI ĐẶT MODEM ROUTER WIFI (CÀI ĐẶT WAN)
Trang 44CÀI ĐẶT WIFI
Trang 45CÀI ĐẶT ACCESS POINT
Trang 46YÊU CẦU CÀI ĐẶT
Truy cập cấu hình Modem
+ IP modem : 192.168.1.1
+ User :admin
Yêu Yêu cầu cầu cấu cấu hình hình
Thiết bị: TP LINK-WR740N
150Mbps Wireless N Router
Yêu cầu cấu hình Access Point
+ SSID: Mega_wifi + Kiểu mã hóa WPA2-PSK + User :admin
+ Password: admin
+ Kiểu mã hóa WPA2-PSK + Password: 123456
Trang 47CÀI ĐẶT ACCESS POINT (PHÁT SÓNG)
Trang 48CÀI ĐẶT REPEATER (THU PHÁT SÓNG)
Trang 492 4 4 CÁC TÍNH NĂNG CỦA MODEM, MODEM ROUTER CÁC TÍNH NĂNG CỦA MODEM, MODEM ROUTER
Trang 50CẤU HÌNH GIAO DIỆN LAN MODEM ADSL TP
CẤU HÌNH GIAO DIỆN LAN MODEM ADSL TP LINK LINK
Trang 51ĐỔI ĐỊA CHỈ IP CỦA MODEM /ACCESS POINT
Tương tác trực tiếp
Trang 52TÍNH NĂNG ACL (ACCESS CONTROL LIST)
Thiết lập chức năng truy cập từ xa của modem TP-LINK
Trang 53TÍNH NĂNG LỌC (MAC/IP FILTER) CỦA MODEM
Xem địa chỉ MAC của PC
Trang 54TÍNH NĂNG LỌC (MAC/IP FILTER) CỦA MODEM
Trang 55Nhóm phát triển bài giảng E-learning
TRƯỜNG
TRƯỜNG TRUNG TRUNG HỌC HỌC
BCVT
BCVT & & CNTT CNTT 2 2 – – ĐÀ ĐÀ NẴNG NẴNG
Trang 56Bài giảng
Chuyên Chuyên đề đề
LẮP ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ DỊCH VỤ
LẮP ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ DỊCH VỤ MegaVNN MegaVNN
Chuyên Chuyên đề đề
Trang 583 1 1 Phân Phân loại loại sự sự cố cố ( (Tổng Tổng quan quan))
Trang 60Modem ADSL
PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:
- Trạng thái nguồn của thiết bị.
Trang 61Modem ADSL
PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:
-Trạng thái nguồn của
Trang 62Modem ADSL
PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:
- Trạng thái nguồn của thiết bị.
Trang 63Modem ADSL
PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:
- Trạng thái nguồn của thiết bị.
Trang 64Modem ADSL
PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:
- Trạng thái nguồn của thiết bị.
Trang 65Modem ADSL
PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:
- Trạng thái nguồn của thiết bị.
Trang 66Modem ADSL
PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:
- Trạng thái nguồn của thiết bị.
- Kết nối vật lý
- Kết nối logic (Địa chỉ
IP LAN)3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN
DSLAM
BRAS
Trang 67Modem ADSL
PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:
- Trạng thái nguồn của thiết bị.
- Kết nối vật lý
- Kết nối logic (Địa chỉ
IP LAN)3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN
DSLAM
BRAS
Trang 68Modem ADSL
PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:
- Trạng thái nguồn của thiết bị.
Trang 69Modem ADSL
PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:
- Trạng thái nguồn của thiết bị.
Trang 70Modem ADSL
PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:
- Trạng thái nguồn của thiết bị.
Trang 71Ping sai địa chỉ đích, địa chỉ đích không hợp lệ.
Địa chỉ IP của NIC bị sai (không hơp lệ), không cùng mạng với
Trang 72Modem ADSL
Phân đoạn 2 Kiểm tra tín hiệu ADSL
3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN
DSLAM
BRAS
hiệu ADSL
Trang 73Modem ADSL
Phân đoạn 2 Kiểm tra tín hiệu ADSL
3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN
DSLAM
BRAS
hiệu ADSL
Trang 74Modem ADSL
Phân đoạn 2 Kiểm tra tín hiệu ADSL
3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN
DSLAM
BRAS
hiệu ADSL
Trang 75Modem ADSL
Phân đoạn 2 Kiểm tra tín hiệu ADSL
3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN
DSLAM
BRAS
hiệu ADSL
Trang 76Modem ADSL
Phân đoạn 2 Kiểm tra tín hiệu ADSL
3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN
DSLAM
BRAS
hiệu ADSL
Trang 77 Kiểm tra tín hiệu ADSL trên Modem.
3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN
Trang 78Modem ADSL
LAN
Phân đoạn 2 Kiểm tra tín hiệu ADSL
Trang 793.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN
Trang 80Modem ADSL
IP LAN
Phân đoạn 2 Tín hiệu ADSL
Trang 813 3 3 Sự cố phía nhà cung cấp dịch vụ ( Sự cố phía nhà cung cấp dịch vụ (ISP) ISP)
- Các lỗi liên quan đến thiết bị phía ISP: hỏng BRAS, DSLAM, Switch, HUB trên hệ thống MegaVNN;
- Lỗi hệ thống BRAS; thiết bị truy nhập DSLAM, NAS;
- Lỗi của hệ thống máy chủ cung cấp và quản lý dịch vụ MegaVNN;
- Lỗi chưa cấp Visa cho thuê bao MegaVNN;
- Lỗi cài đặt sai các thông số như VCI, VPI, account, tốc độ download;
- Virus xâm nhập vào hệ thống.
Trang 823 4 4 Sự Sự cố cố truyền truyền dẫn dẫn từ từ ISP ISP đến đến khách khách hàng hàng
- Đứt cáp.
Trang 833 4 4 Sự Sự cố cố truyền truyền dẫn dẫn từ từ ISP ISP đến đến khách khách hàng hàng
- Thông số tín hiệu DSL sẽ không xuất hiện khi kiểm tra trong trang cấu hình của modem
Trang 84- Khoảng cách kéo cáp giữa ISP và khách hàng xa hơn giới hạn cho phép dẫn đến suy hao tín hiệu Trường hợp này thường đổi trạm để khắc phục.
- Chất lượng cáp đồng bị cũ, oxy hoá dẫn đến chất lượng
3
3 4 4 Sự Sự cố cố truyền truyền dẫn dẫn từ từ ISP ISP đến đến khách khách hàng hàng
dịch vụ thoại và tín hiệu ADSL kém chất lượng.
- Nhiễu xâm nhập vào đường truyền cáp đồng.
Trang 85Profile Upstream Downstream
Gói cước Upstream Downstream
- Profile ban đầu: 8Mbps Bandwidth: 7133Kbps SNR Margin: 07dB Thường mất đồng bộ.
- Profile ban đầu: 6Mbps Bandwidth: 6144Kbps SNR Margin: 10dB Dễ đồng bộ.
- Profile ban đầu: 4Mbps Bandwidth: 4096Kbps SNR Margin: 15dB Đồng bộ ổn định.
- Profile ban đầu: 3Mbps Bandwidth: 3072Kbps SNR Margin: 20dB Đồng bộ nhanh và ổn định.
Trang 86Sơ đồ phổ công suất một đường dây ADSL có tín hiệu tốt
Trang 87Sơ đồ phổ công suất 1 đường dây ADSL tín hiệu xấu trước khi đổi profile
Trang 88Sơ đồ phổ công suất 1 đường dây ADSL tín hiệu xấu sau khi đổi profile
Trang 893 3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng 3.5.1 Mất đồng bộ hoặc đồng bộ không ổn định.
Nguyên nhân sự cố đấu nối vật lý sai kỹ thuật:
- Không kết nối Filter/Splitter cho thiết bị thoại;
- Có kết nối chống sét thoại trước modem ADSL;
- Kết nối sai từ port của Filter/Splitter.
Trang 903 3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng
Nguyên nhân lỗi thiết bị đầu cuối:
- Thiết bị Modem router, Modem router wifi ADSL bị lỗi;
- Filter/Splitter lỗi;
- Nhiễu do cáp thiết bị thoại chạm;
- Thiết bị chống sét ADSL lỗi.
Trang 913 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng
3.5.2 Lỗi không kết nối được Internet
Các nguyên nhân liên quan đến Account của thuê bao:
- Tạm khóa dịch vụ MegaVNN do nợ cước;
- Sai user name / password;
- Sai thông số trên hệ thống (VPI, VCI, Slot, port, BRAS IP, NE,….).
Các vấn đề về thiết bị:
- Modem ADSL lỗi;
- Port lỗi.
Trang 92Khai báo IP trên máy tính:
Khai báo sai DNS Server sai;
Khai báo lại IP tĩnh.
Trang 943 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng
3.5.4 Một số sự cố tại Máy vi tính của khách hàng.
- Lỗi quản lý kết nối vật lý và logic:
Lỗi không có biểu tượng kết nối
Trang 963 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng
Kết quả kiểm tra:
Trang 973 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng
Scan for hardware changes
Trang 1003 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng
Sử dụng 3 lệnh
Xuất hiện thông báo
Kích OK Và khởi động lại máy.
Trang 101 Kết quả
Trang 1023 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng
Kết quả kiểm tra:
Cần cài Driver cho card NIC
Trang 1033 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng
Kết quả kiểm tra:
Cài Driver card NIC bị sai hoặc mất một số file
mở rộng *.dll
Trang 1043 3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng
3.5.4 Một số sự cố tại Máy vi tính của khách hàng.
Lỗi quản lý kết nối vật lý và logic:
Chưa nối cáp mạng vào máy tính hoặc cáp lỏng không tiếp xúc;
Do sợi cáp mạng bị lỗi ;
Do Card mạng lỗi;
Do modem lỗi.
Trang 1053 3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng
3.5.4 Một số sự cố tại Máy vi tính của khách hàng.
- Lỗi quản lý kết nối vật lý và logic.
thiết bị kết nối liên tục.
Trang 1063 3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng
Nguyên nhân 1: