1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lắp đặt và xử lí sự cố dịch vụ Megavnn

115 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 6,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ lắp đặt thiết bị đầu cuối dùng cho trong mạng LAN Sơ đồ lắp đặt ADSL dùng chung nhiều nhánh thoại Sơ đồ lắp đặt kết nối thêm PC và Wifi... YÊU CẦU KẾT NỐI THÊM PC VÀ WIFILắp đặt th

Trang 1

Bài giảng

Chuyên Chuyên đề đề

LẮP ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ DỊCH VỤ

LẮP ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ DỊCH VỤ MegaVNN MegaVNN

Chuyên Chuyên đề đề

Trang 2

1 2

Trang 3

1 1 1 MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ xDSL MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ xDSL

Trang 4

CÔNG NGHỆ xDSL

xDSL (digital subscriber line) là một công nghệ sử dụng các phương pháp điều biến phức tạp, chuyển các dữ liệu thành các gói để truyền tải trên dây điện thoại.

IP Network

xDSL Signal 1 : 01110101

Signal 2:

Signal 3:

Trang 5

SDSL 768kb/s đối xứng Tối đa 3 km 1 đôi Tận dụng được các mạch

vòng thuê bao tương tự

HDSL2

1,544Mb/s đến 2,048Mb/s đối 3,6 km – 4,5 km 1 đôi Truy xuất WAN LAN, server

Thường được sử dụng với cáp sợi quang và cáp đồng

xa

Trang 6

MÔ HÌNH KẾT NỐI TỔNG QUÁT MẠNG xDSL

Thiết bị truy nhập

Modem

Mạng băng rộng

BRAS

Thiết bị truy nhập có thể là DSLAM, MSAN, MxU, ONU,…

Trang 7

ĐA DỊCH VỤ TRÊN ĐƯỜNG DÂY xDSL

Có thể sử dụng nhiều dịch vụ, nhiều thiết bị trên cùng đường dây với cấu hình một hay nhiều PVC (xác định bởi VPI, VCI)

Trang 8

KHẢ NĂNG CUNG CẤP DỊCH VỤ XDSL THEO KHOẢNG CÁCH

Trang 9

1.2 THIẾT BỊ VÀ GIAO THỨC KẾT NỐI MẠNG

Trang 10

CÁC THIẾT BỊ MẠNG SỬ DỤNG TẠI NHÀ KHÁCH HÀNG

thống cáp.

 Kết nối giữa máy tính và cáp mạng để phát

hoặc nhận dữ liệu với các máy tính khác thông qua mạng.

 Kiểm soát luồng dữ liệu giữa máy tính và hệ

thống cáp.

Card mạng

(Network Interface

Card - NIC)

 Là tên viết tắt của hai từ điều chế (MOdulation) và

giải điều chế (DEModulation).

 Điều chế tín hiệu số (Digital) sang tín hiệu tương

tự (Analog) để gởi theo đường điện thoại và ngược lại.

Modem

 là thiết bị chuyển mạch, dùng để kết nối

được nối về đây.

 là thiết bị chuyển mạch, dùng để kết nối

các đoạn mạng với nhau theo mô hình mạng hình sao.

 Theo mô hình này, switch đóng vai trò là

thiết bị trung tâm, tất cá các máy tính đều được nối về đây.

đi xa hơn giới hạn này

Trang 11

THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN TRONG MẠNG

Truyền dẫn trong môi trường mạng LAN gồm 2 phương thức kết nối:

+ Kết nối hữu tuyến

+ Kết nối vô tuyến

Trang 12

KẾT KẾT NỐI NỐI HỮU HỮU TUYẾN TUYẾN

Kết nối hữu tuyến

Chuẩn bấm cáp

Trang 14

KỸ THUẬT BẤM CÁP MẠNG

mạng

Các bước bấm cáp mạng

Đổi chỗ màu trắng của xanh lá cây và

mà trắng của xanh da trời cho nhau.

T568B: 1 Trắng cam 2 Cam 3 Trắng xanh lá 4 Xanh dương 5 Trắng xanh

dương 6 Xanh lá 7 Trắng nâu 8 Nâu.

Quan sát xem các dây đồng của dây và

lá đồng trong đầu RJ45 đã khớp chưa.

Trang 15

KÊT NỐI VÔ TUYẾN

Trang 16

GIAO THỨC KẾT NỐI MẠNG

Giao

Giao thức thức kết kết nối nối mạng mạng (Protocol) (Protocol)::

Để các máy máy tính có thể liên lạc với nhau qua mạng, chúng phải sử dụng cùng 1 ngôn ngữ hay còn gọi là 1 giao thức (Protocol) Giao thức là 1 hệ luật chuẩn cho phép các máy tính trong mạng liên lạc với nhau.

 Giao thức TCP/IP là một tập hợp các giao thức, trong đó TCP

(Transmission Control Protocol) và IP (Internet Protocol) là hai giao thức cơ bản trong tập giao thức này.

 Tập giao thức TCP/IP được dùng như một giao thức chuẩn

trong internet ngày nay.

Giao thức TCP/IP

Trang 17

THIẾT LẬP ĐỊA CHỈ IP (tiếp…)

Trang 18

1 3 3 GIỚI THIỆU DỊCH VỤ MEGAVNN GIỚI THIỆU DỊCH VỤ MEGAVNN

 Là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng qua mạng VNN do Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cung cấp, dịch vụ này cho phép khách hàng truy nhập Internet với tốc độ cao dựa trên công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL.

 Là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng qua mạng VNN do Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cung cấp, dịch vụ này cho phép khách hàng truy nhập Internet với tốc độ cao dựa trên công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL.

Các ứng dụng chính của Mega VNN:

o Kết nối mạng LAN/WAN

o Gọi điện thoại qua Internet

o Giáo dục và đào tạo từ xa

Các ứng dụng chính của Mega VNN:

o Kết nối mạng LAN/WAN

o Gọi điện thoại qua Internet

o Giáo dục và đào tạo từ xa

o Khách hàng có thể truy cập những website thiết kế với chất lượng cao, dùng flash, nhạc nền, nhiều hình động…

o Khách hàng có thể nghe và xem trực tuyến, cho phép tải và đưa dữ liệu lên mạng nhanh hơn.

o Hội thảo video qua mạng

o Chơi Multiplayer game trên Internet với người khác trên khắp thế giới

o Khách hàng có thể truy cập những website thiết kế với chất lượng cao, dùng flash, nhạc nền, nhiều hình động…

o Khách hàng có thể nghe và xem trực tuyến, cho phép tải và đưa dữ liệu lên mạng nhanh hơn.

o Hội thảo video qua mạng

o Chơi Multiplayer game trên Internet với người khác trên khắp thế giới

Trang 19

ĐƯỜNG ĐƯỜNG KÍNH KÍNH DÂY DÂY

NHÁNH NHÁNH RẼ RẼ

1

1 4 4 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG

CUỘN CUỘN GIA GIA CẢM CẢM

NHIỄU VÔ TUYẾN

XUYÊN ÂM

Trang 20

ĐƯỜNG KÍNH, CHIỀU DÀI DÂY

Đường kính dây (Wire Gauge)

Trang 21

Nhánh rẽ có chiều dài bằng ¼ bước sóng gây ra nhiễu

từ 3 đến 6 dB do lệch pha 180º với tín hiệu phát.

Cách khắc phục

Sử dụng bộ cân bằng điều chỉnh và triệt tiếng vọng.

Chấp nhận nếu suy hao nằm trong phạm vi cho phép.

Trang 22

Là các cuộn cảm dùng để khuếch đại các tần số cao trong dải tần thoại

Giúp tăng chiều dài của mạch vòng lên đến hơn 10 km

Trang 23

thứ i

Đôi dây xoắn thứ j

23

Là nguồn nhiễu, làm giảm tính năng hoạt động của DSL.

FEXT ảnh hưởng ít hơn so với NEXT vì tín hiệu phản xạ đã bị suy hao khi truyền trên mạch vòng.

Cách khắc phục

Sử dụng phổ tần số không chồng lấn.

Đồng bộ các DSL theo đồng hồ mạng để chúng thu và phát trên các khe thời gian khác nhau.

Trang 24

NHIỄU VÔ TUYẾN

Định nghĩa

Tín hiệu vô tuyến phát ra từ các trạm vô tuyến.

Ảnh hưởng

Gây nhiễu lên tín hiệu phát trên đôi dây điện thoại vì các đôi dây

Gây nhiễu lên tín hiệu phát trên đôi dây điện thoại vì các đôi dây

này làm từ đồng, tạo thành anten thu sóng điện từ.

Tần số DSL từ 560kHz đến 30MHz có thể chồng lấn lên băng tần

vô tuyến.

Trang 25

Nhóm phát triển bài giảng E-learning

TRƯỜNG

TRƯỜNG TRUNG TRUNG HỌC HỌC

BCVT

BCVT & & CNTT CNTT 2 2 – – ĐÀ ĐÀ NẴNG NẴNG

Trang 26

Bài giảng

Chuyên Chuyên đề đề

LẮP ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ DỊCH VỤ

LẮP ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ DỊCH VỤ MegaVNN MegaVNN

Chuyên Chuyên đề đề

Trang 27

BÀI 2 LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT MODEM ADSL, MODEM ROUTER

WIRELESS VÀ ACCESS POINT

Nghĩa các thông số cơ bản trong modem và Access point

Trang 28

2 1 1 CÁC SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT VẬT LÝ DỊCH VỤ MEGAVNN CÁC SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT VẬT LÝ DỊCH VỤ MEGAVNN.

Sơ đồ lắp đặt thiết bị đầu cuối dùng cho trong mạng LAN

Sơ đồ lắp đặt ADSL dùng chung nhiều nhánh thoại

Sơ đồ lắp đặt kết nối thêm PC và Wifi

Trang 30

CÁC SƠ ĐỒ KẾT NỐI VẬT LÝ

20 KHz 26 KHz 1.1MHz

2.2 MHz với ADSL2+

Trang 31

LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI DÙNG CHO TRONG MẠNG LAN

Trang 32

SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT ADSL DÙNG CHUNG NHIỀU NHÁNH THOẠI

Trang 33

YÊU CẦU KẾT NỐI THÊM PC VÀ WIFI

Lắp đặt thiết bị đầu cuối dùng cho trong mạng LAN

Sơ đồ lắp đặt ADSL dùng chung nhiều nhánh thoại

Đường dây ADSL

Switch 24 cổng

Trang 34

2 2 2 CÁC THÔNG SỐ MẶC ĐỊNH CỦA MODEM CÁC THÔNG SỐ MẶC ĐỊNH CỦA MODEM

Thông số mặc định của modem (Factory default) là thông số có sẵn trong modem, khi xuất xưởng đã có sẵn các thông số này.

Các thông số mặc định chính bao gồm:

- Địa chỉ IP modem

- User name đăng nhập cấu hình modem

- Password đăng nhập cấu hình modem

Reset modem ADSL (Restore Factory Default)

Là thao tác khôi phục modem ADSL về tình trạng ban đầu của nhà sản xuất

Các trường hợp phải cần reset modem về mặc định:

- Modem lỗi cần reset để cài đặt lại

- Quên password đăng nhập modem (trong trường hợp ta đã đổi password của modem).

- Quên địa chỉ IP modem (trong trường hợp ta

đã đổi địa chỉ IP modem).

Trang 35

Reset thiết bị Wireless/AP )

Reset thiết bị (modem/Router Wireless/AP ) Kết nối vật lý các thiết bị

Bắt đầu

Reset thiết bị Wireless/AP )

Reset thiết bị (modem/Router Wireless/AP ) Kết nối vật lý các thiết bị

Kiểm tra kết nối

Kiểm tra kết nối

Trang 37

CÀI ĐẶT MODEM ADSL

Trang 38

YÊU CẦU CÀI ĐẶT

Truy cập cấu hình Modem

+ IP modem : 192.168.1.1

Yêu cầu cấu hình:

+ VCI/VPI: 8-35

Yêu Yêu cầu cầu cấu cấu hình hình

+ Password: 123456

Trang 39

CÀI ĐẶT MODEM

CÀI ĐẶT MODEM TP LINK TD TP LINK TD 8840 8840T (QUICK SETUP) T (QUICK SETUP)

Trang 40

CÀI ĐẶT MODEM

CÀI ĐẶT MODEM TP LINK TD TP LINK TD 8840 8840T (Cấu hình WAN) T (Cấu hình WAN)

Trang 41

CÀI ĐẶT MODEM ROUTER WIFI

Trang 42

YÊU CẦU CÀI ĐẶT

Truy cập cấu hình Modem

+ IP modem : 192.168.1.1

+ User :admin

Yêu cầu cấu hình modem:

+ VCI/VPI: 8-35 + Giao thức :PPPoE

Yêu Yêu cầu cầu cấu cấu hình hình

+ Password: 123456

Yêu cầu cấu hình wifi:

+ SSID: Mega_wifi + Kiểu mã hóa WPA2-PSK + Password: 123456

Trang 43

CÀI ĐẶT MODEM ROUTER WIFI (CÀI ĐẶT WAN)

Trang 44

CÀI ĐẶT WIFI

Trang 45

CÀI ĐẶT ACCESS POINT

Trang 46

YÊU CẦU CÀI ĐẶT

Truy cập cấu hình Modem

+ IP modem : 192.168.1.1

+ User :admin

Yêu Yêu cầu cầu cấu cấu hình hình

Thiết bị: TP LINK-WR740N

150Mbps Wireless N Router

Yêu cầu cấu hình Access Point

+ SSID: Mega_wifi + Kiểu mã hóa WPA2-PSK + User :admin

+ Password: admin

+ Kiểu mã hóa WPA2-PSK + Password: 123456

Trang 47

CÀI ĐẶT ACCESS POINT (PHÁT SÓNG)

Trang 48

CÀI ĐẶT REPEATER (THU PHÁT SÓNG)

Trang 49

2 4 4 CÁC TÍNH NĂNG CỦA MODEM, MODEM ROUTER CÁC TÍNH NĂNG CỦA MODEM, MODEM ROUTER

Trang 50

CẤU HÌNH GIAO DIỆN LAN MODEM ADSL TP

CẤU HÌNH GIAO DIỆN LAN MODEM ADSL TP LINK LINK

Trang 51

ĐỔI ĐỊA CHỈ IP CỦA MODEM /ACCESS POINT

Tương tác trực tiếp

Trang 52

TÍNH NĂNG ACL (ACCESS CONTROL LIST)

Thiết lập chức năng truy cập từ xa của modem TP-LINK

Trang 53

TÍNH NĂNG LỌC (MAC/IP FILTER) CỦA MODEM

Xem địa chỉ MAC của PC

Trang 54

TÍNH NĂNG LỌC (MAC/IP FILTER) CỦA MODEM

Trang 55

Nhóm phát triển bài giảng E-learning

TRƯỜNG

TRƯỜNG TRUNG TRUNG HỌC HỌC

BCVT

BCVT & & CNTT CNTT 2 2 – – ĐÀ ĐÀ NẴNG NẴNG

Trang 56

Bài giảng

Chuyên Chuyên đề đề

LẮP ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ DỊCH VỤ

LẮP ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ DỊCH VỤ MegaVNN MegaVNN

Chuyên Chuyên đề đề

Trang 58

3 1 1 Phân Phân loại loại sự sự cố cố ( (Tổng Tổng quan quan))

Trang 60

Modem ADSL

PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:

- Trạng thái nguồn của thiết bị.

Trang 61

Modem ADSL

PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:

-Trạng thái nguồn của

Trang 62

Modem ADSL

PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:

- Trạng thái nguồn của thiết bị.

Trang 63

Modem ADSL

PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:

- Trạng thái nguồn của thiết bị.

Trang 64

Modem ADSL

PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:

- Trạng thái nguồn của thiết bị.

Trang 65

Modem ADSL

PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:

- Trạng thái nguồn của thiết bị.

Trang 66

Modem ADSL

PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:

- Trạng thái nguồn của thiết bị.

- Kết nối vật lý

- Kết nối logic (Địa chỉ

IP LAN)3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN

DSLAM

BRAS

Trang 67

Modem ADSL

PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:

- Trạng thái nguồn của thiết bị.

- Kết nối vật lý

- Kết nối logic (Địa chỉ

IP LAN)3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN

DSLAM

BRAS

Trang 68

Modem ADSL

PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:

- Trạng thái nguồn của thiết bị.

Trang 69

Modem ADSL

PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:

- Trạng thái nguồn của thiết bị.

Trang 70

Modem ADSL

PC, LAP Phân đoạn kiểm tra:

- Trạng thái nguồn của thiết bị.

Trang 71

Ping sai địa chỉ đích, địa chỉ đích không hợp lệ.

Địa chỉ IP của NIC bị sai (không hơp lệ), không cùng mạng với

Trang 72

Modem ADSL

Phân đoạn 2 Kiểm tra tín hiệu ADSL

3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN

DSLAM

BRAS

hiệu ADSL

Trang 73

Modem ADSL

Phân đoạn 2 Kiểm tra tín hiệu ADSL

3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN

DSLAM

BRAS

hiệu ADSL

Trang 74

Modem ADSL

Phân đoạn 2 Kiểm tra tín hiệu ADSL

3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN

DSLAM

BRAS

hiệu ADSL

Trang 75

Modem ADSL

Phân đoạn 2 Kiểm tra tín hiệu ADSL

3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN

DSLAM

BRAS

hiệu ADSL

Trang 76

Modem ADSL

Phân đoạn 2 Kiểm tra tín hiệu ADSL

3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN

DSLAM

BRAS

hiệu ADSL

Trang 77

 Kiểm tra tín hiệu ADSL trên Modem.

3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN

Trang 78

Modem ADSL

LAN

Phân đoạn 2 Kiểm tra tín hiệu ADSL

Trang 79

3.2 Quy trình xử lý sự cố dịch vụ MegaVNN

Trang 80

Modem ADSL

IP LAN

Phân đoạn 2 Tín hiệu ADSL

Trang 81

3 3 3 Sự cố phía nhà cung cấp dịch vụ ( Sự cố phía nhà cung cấp dịch vụ (ISP) ISP)

- Các lỗi liên quan đến thiết bị phía ISP: hỏng BRAS, DSLAM, Switch, HUB trên hệ thống MegaVNN;

- Lỗi hệ thống BRAS; thiết bị truy nhập DSLAM, NAS;

- Lỗi của hệ thống máy chủ cung cấp và quản lý dịch vụ MegaVNN;

- Lỗi chưa cấp Visa cho thuê bao MegaVNN;

- Lỗi cài đặt sai các thông số như VCI, VPI, account, tốc độ download;

- Virus xâm nhập vào hệ thống.

Trang 82

3 4 4 Sự Sự cố cố truyền truyền dẫn dẫn từ từ ISP ISP đến đến khách khách hàng hàng

- Đứt cáp.

Trang 83

3 4 4 Sự Sự cố cố truyền truyền dẫn dẫn từ từ ISP ISP đến đến khách khách hàng hàng

- Thông số tín hiệu DSL sẽ không xuất hiện khi kiểm tra trong trang cấu hình của modem

Trang 84

- Khoảng cách kéo cáp giữa ISP và khách hàng xa hơn giới hạn cho phép dẫn đến suy hao tín hiệu Trường hợp này thường đổi trạm để khắc phục.

- Chất lượng cáp đồng bị cũ, oxy hoá dẫn đến chất lượng

3

3 4 4 Sự Sự cố cố truyền truyền dẫn dẫn từ từ ISP ISP đến đến khách khách hàng hàng

dịch vụ thoại và tín hiệu ADSL kém chất lượng.

- Nhiễu xâm nhập vào đường truyền cáp đồng.

Trang 85

Profile Upstream Downstream

Gói cước Upstream Downstream

- Profile ban đầu: 8Mbps  Bandwidth: 7133Kbps  SNR Margin: 07dB  Thường mất đồng bộ.

- Profile ban đầu: 6Mbps  Bandwidth: 6144Kbps  SNR Margin: 10dB  Dễ đồng bộ.

- Profile ban đầu: 4Mbps  Bandwidth: 4096Kbps  SNR Margin: 15dB  Đồng bộ ổn định.

- Profile ban đầu: 3Mbps  Bandwidth: 3072Kbps  SNR Margin: 20dB  Đồng bộ nhanh và ổn định.

Trang 86

Sơ đồ phổ công suất một đường dây ADSL có tín hiệu tốt

Trang 87

Sơ đồ phổ công suất 1 đường dây ADSL tín hiệu xấu trước khi đổi profile

Trang 88

Sơ đồ phổ công suất 1 đường dây ADSL tín hiệu xấu sau khi đổi profile

Trang 89

3 3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng 3.5.1 Mất đồng bộ hoặc đồng bộ không ổn định.

Nguyên nhân sự cố đấu nối vật lý sai kỹ thuật:

- Không kết nối Filter/Splitter cho thiết bị thoại;

- Có kết nối chống sét thoại trước modem ADSL;

- Kết nối sai từ port của Filter/Splitter.

Trang 90

3 3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng

Nguyên nhân lỗi thiết bị đầu cuối:

- Thiết bị Modem router, Modem router wifi ADSL bị lỗi;

- Filter/Splitter lỗi;

- Nhiễu do cáp thiết bị thoại chạm;

- Thiết bị chống sét ADSL lỗi.

Trang 91

3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng

3.5.2 Lỗi không kết nối được Internet

Các nguyên nhân liên quan đến Account của thuê bao:

- Tạm khóa dịch vụ MegaVNN do nợ cước;

- Sai user name / password;

- Sai thông số trên hệ thống (VPI, VCI, Slot, port, BRAS IP, NE,….).

Các vấn đề về thiết bị:

- Modem ADSL lỗi;

- Port lỗi.

Trang 92

Khai báo IP trên máy tính:

Khai báo sai DNS Server sai;

Khai báo lại IP tĩnh.

Trang 94

3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng

3.5.4 Một số sự cố tại Máy vi tính của khách hàng.

- Lỗi quản lý kết nối vật lý và logic:

 Lỗi không có biểu tượng kết nối

Trang 96

3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng

 Kết quả kiểm tra:

Trang 97

3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng

 Scan for hardware changes

Trang 100

3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng

 Sử dụng 3 lệnh

 Xuất hiện thông báo

 Kích OK Và khởi động lại máy.

Trang 101

 Kết quả

Trang 102

3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng

 Kết quả kiểm tra:

Cần cài Driver cho card NIC

Trang 103

3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng

 Kết quả kiểm tra:

Cài Driver card NIC bị sai hoặc mất một số file

mở rộng *.dll

Trang 104

3 3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng

3.5.4 Một số sự cố tại Máy vi tính của khách hàng.

Lỗi quản lý kết nối vật lý và logic:

Chưa nối cáp mạng vào máy tính hoặc cáp lỏng không tiếp xúc;

Do sợi cáp mạng bị lỗi ;

Do Card mạng lỗi;

Do modem lỗi.

Trang 105

3 3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng

3.5.4 Một số sự cố tại Máy vi tính của khách hàng.

- Lỗi quản lý kết nối vật lý và logic.

thiết bị kết nối liên tục.

Trang 106

3 3 5 5 Sự cố phía nhà Sự cố phía nhà khách hàng khách hàng

Nguyên nhân 1:

Ngày đăng: 28/11/2016, 02:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ lắp đặt thiết bị đầu cuối dùng cho trong mạng LAN - lắp đặt và xử lí sự cố dịch vụ Megavnn
Sơ đồ l ắp đặt thiết bị đầu cuối dùng cho trong mạng LAN (Trang 28)
SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT ADSL DÙNG CHUNG NHIỀU NHÁNH THOẠI - lắp đặt và xử lí sự cố dịch vụ Megavnn
SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT ADSL DÙNG CHUNG NHIỀU NHÁNH THOẠI (Trang 32)
Sơ đồ lắp đặt ADSL dùng chung nhiều nhánh thoại - lắp đặt và xử lí sự cố dịch vụ Megavnn
Sơ đồ l ắp đặt ADSL dùng chung nhiều nhánh thoại (Trang 33)
Sơ đồ phổ công suất một đường dây ADSL có tín hiệu tốt - lắp đặt và xử lí sự cố dịch vụ Megavnn
Sơ đồ ph ổ công suất một đường dây ADSL có tín hiệu tốt (Trang 86)
Sơ đồ phổ công suất 1 đường dây ADSL tín hiệu xấu trước khi đổi profile - lắp đặt và xử lí sự cố dịch vụ Megavnn
Sơ đồ ph ổ công suất 1 đường dây ADSL tín hiệu xấu trước khi đổi profile (Trang 87)
Sơ đồ phổ công suất 1 đường dây ADSL tín hiệu xấu sau khi đổi profile - lắp đặt và xử lí sự cố dịch vụ Megavnn
Sơ đồ ph ổ công suất 1 đường dây ADSL tín hiệu xấu sau khi đổi profile (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w