1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Hóa Lý Dược (Có đáp án)

21 3K 53

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 154,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kháng sinh thuộc nhóm amino benzyl penicillin, chỉ dùng tiêm b.. kháng sinh thuộc nhóm amidino penicillin, chỉ dùng tiêm c.. kháng sinh thuộc nhóm amino benzyl penicillin, chỉ dùng uống

Trang 1

CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ

1 Các chất dẫn truyền thần kinh liên quan đến bệnh lýlo âu, căng thẳng thần kinh, NGOẠI TRỪ:

b Giảm hồi hộp căng thẳng

c Chống co giật và giãn cơ

Trang 2

6 Phát biểu SAI về cisaprid:

a Gia tăng sự phóng thích acetylcholin

b Kích thích chức năng vận động dạ dày-tá tràng

c Tương tác với các thuốc kháng nấm

d Tác động đối kháng với dopamin

7 Domperidon khác cisaprid là:

a Đi qua hàng rào máu não

b Gây rối loạn ngoại tháp

c Tương tác với thuốc kháng nấm

Trang 8

36 Ngoài tác dụng kích thích thần kinh trung ương amphetamin còn có tác dụng:

a Ức chế trung tâm thèm ăn

b Ức chế trung tâm hô hấp

c Ức chế trung tâm vận mạch

d Ức chế trung tâm đau

37 Theophyllin có thể định lượng bằng phương pháp:

a Môi trường khan

b Đo iod

Trang 9

39 Hệ số thanh thải creatinin (CrCl) thường sử dụng để:

a Tính toán liều thuốc cần giảm cho bệnh nhân suy thận

b Đánh giá khả năng lọc của thận

c Đánh giá khả năng loại trừ thuốc của thận

41 Phối hợp Erythromycin (ERY) với Dihydroergotamin (DHE) sẽ làm

a Giảm chuyển hóa DHE

b Tăng chuyển hóa DHE

c Giảm tác dụng DHE

d Tăng tác dụng ERY

42 Dùng chung Cephalexin với các antacid sẽ

a Giảm đào thải Cephalexin

b Tăng đào thải Cephalexin

b Tăng chuyển hoá các Cephalexin

Trang 10

d Acid hóa nước tiểu

43 Thể tích phân bố (VD) thường được ứng dụng để tính toán :

a Khả năng phân bố của thuốc đến cơ quan

b Sinh khả dụng của thuốc

c Số lần dùng thuốc trong ngày

d Liều cần thiết để đạt hiệu quả điều trị

44 Diện tích dưới đường cong thường thường được sử dụng để tính toán :

a Sinh khả dụng của thuốc

b Liều cần thiết để đạt hiệu quả điều trị

c Số lần dùng thuốc trong ngày

d Khả năng phân bố của thuốc đến cơ quan

45 Kháng sinh dùng phối hợp trị loét dạ dày

Trang 11

a thấm qua được hàng rào máu não

b kháng được vi khuẩn Gram âm

c kháng được môi trường acid dạ dày

51 Bình luận nào hợp lý nhất về phối hợp giữa cefaloridin và kanamycin:

a không thể phối hợp do độc tính cao trên thận

b không nên phối hợp do có cùng cơ chế tác động

c không nên phối hợp do có cùng phổ rác dụng

d có thể áp dụng trong điều trị vi hai KS này ít độc

52 Penicilin kháng được acid dịch vi, do vậy có thể uống:

a Benzyl peniciilin

b Benzathin benzyl penicilin

c Phenoxymethyl penicillin

Trang 12

d Procain benzyl pencillin

53 Cấu trúc penam gồm hai nhân ngưng tụ với nhau:

a Ester của 6 APA

b Amid của 6 APA

c Amid của 7 ACA

d Amin của 6 APA

56 Để định lượng các penicillin bằng phương pháp hóa học có thể:

a Định lượng môi trường khan

b Dựa trên phản ứng thế SE trên nhân thơm

c Dựa trên phản ứng khử các sản phẩm phân hủy mang tính oxy hóa

d Dựa trên phản ứng oxy hóa các sản phẩm phân hủy mang tính khử

57 Kháng sinh nào sau đây có thể sử dụng bằng đường uống

a Oxacillin

b Meticillin

c Cloxacillin

Trang 13

d Cả a và c đều đúng

58 Pivmecillinam là:

a kháng sinh thuộc nhóm amino benzyl penicillin, chỉ dùng tiêm

b kháng sinh thuộc nhóm amidino penicillin, chỉ dùng tiêm

c kháng sinh thuộc nhóm amino benzyl penicillin, chỉ dùng uống

d kháng sinh thuộc nhóm amidino penicillin, chỉ dùng uống

59 Đặc điểm của phổ kháng khuẩn của cephalosporin thế hệ thứ nhất:

a Chỉ tác dụng trên vi khuẩn gram âm

b Cầu khuẩn gram dương, gram âm và vài trực khuẩn gram âm

c Chỉ tác dụng trên cầu khuẩn gram dương

d Chỉ tác dụng cầu khuẩn gram âm

60 Cefpirom:

a Là cephalosporin thế hệ thứ 2

b Có phổ kháng khuẩn cân bằng trên Gram (+) và Gram (-)

c Có phổ kháng khuẩn chủ yếu trên Gram (-)

d Có phổ kháng khuẩn chủ yếu trên Gram (+)

61 Acid clavulanic

a KS họ β-lactam phổ kháng khuẩn rộng

b KS nhóm penicillin phổ kháng khuẩn rộng

c Phối hợp với các Cephalosporin cho phổ kháng khuẩn rộng

d Là chất ức chế có hiệu quả Penicillinase

62 Penicillin nhóm nào sau đây có tác dụng tốt trên tụ cầu tiết Penicillinase:

a Penicillin nhóm I (PNG, PNV …)

b Penicillin nhóm II (Methicillin, oxacillin, cloxacillin…)

c Penicillin nhóm III (Ampicillin, amoxicillin,….)

Trang 14

d Penicillin nhóm IV (Carbenicillin, ticarcillin,…)

63 Phối hợp thích hợp nhất giữa β-lactamin và chất ức chế β-lactamase:

a Ampicillin và clavulanat kali

66 Chọn câu sai: cephalosporin thế hệ II :

a Có cấu trúc thay đổi

b Kháng beta lactamase

c Không có hoạt tính trên cầu khuẩn Gram (-)

d Cefuroxim được xem là tiền chất của các cephalosprin thế hệ sau

67 Tazobactam:

a Kháng sinh có cấu trúc monobactam

b Không có hoạt tính kháng sinh

c Phổ rộng

Trang 15

70 Tai biến nguy hiểm có thể gặp sử dụng lincomycin :

a Hội chứng tả do bội nhiễm Staphylococcus aurens

b Bội nhiễm nấm Candida albicans ruột

c Suy tuỷ không phục hồi

d Viêm ruột kết màng giả do nhiễm Clostridium difficile.

71 Tác dụng của macrolid phụ thuộc vào :

Trang 16

d Xương, sụn

73 Chỉ định thích hợp của macrolid trong nhiễm khuẫn:

a Tai mũi họng, răng hàm mặt và hô hấp trên

b Nhiễm khuẫn gram (-) huyết

c Đường sinh dục như lậu cầu, giang mai

d Bộ phận tiêu hóa do nhiễm Enterobacteria

74 Phân bố của macrolid tốt nhất vào:

a Mô xương

b Mô phổi, tuyến nước bọt

c Gan

d Than

75 Tính kém bền của macrolid trong môi trường acid phụ thuộc vô nhóm:

a Amino trong gốc đường

b Nhóm hydroxy trong gốc đường

c Nhóm OH(C7), CO(C10)

d Vòng lacton

76 KS macrolid thế hệ mới có nhiều ưu điểm hơn so với macrolid cổ điển:

a Hoạt tính cao, ít tương tác với môi trường H+

b Phổ rộng hơn, nhạy cảm với vi khuẩn đã đề kháng với macrolid cổ điển

c Tác dụng tốt trên trực khuẩn mủ xanh và Hamophylus influenza

Trang 17

b Clarithromycin ,erythromycin, roxithromycin, azithromycin

c Clarithromycin, spiramycin, roxithromycin, erythromycin

d Erythromycin, roxithromycin, azithromycin

80 Kháng sinh thuộc thế hệ mới của macrolid chính thống dùng điều trị H pylori:

a Spiramycin

b Clarithromycin

c Spectinomycin

d Erythromycin

81 Cơ chế tác động của các Macrolid:

a Tác động trên thành tế bào vi khuẩn

b Tác động trên màng tế bào vi khuẩn

c Tác động trên tiểu đơn vị 30S của ribosom

d Tác động trên tiểu đơn vị 50S của ribosom

82 Kháng sinh nhóm macrolid không gây tác dụng phụ hoại tử đầu chi khi kết hợp với Ergotamin:

a Erythromycin

Trang 18

b Flurithromycin

c Spiramycin

d Clarithromycin

83 Macrolid có phổ kháng khuẩn:

a Rất rộng bao gồm các khuẩn Gram (+), Gram (-) và mầm nội bào

b Rộng, cân bằng giữa các khuẩn Gram (+) và Gram (-)

c Hẹp chủ yếu các vi khuẩn Gram (-)

d Hẹp chủ yếu các vi khuẩn Gram (+), một số ít trên Gram (-)

84 Clindamycin:

a Macrolid thiên nhiên phân phối tốt ở xương

b Lincosamid thiên nhiên phân phối tốt ở dịch não tủy

c Lincosamid tổng hợp phân phối tốt ở mô xương

d Macrolid bán tổng hợp phân phối tốt ở dịch não tủy

86 Các statin tác động theo cơ chế:

a Tạo phức với cholesterol

b Tạo phức với muối mật

c Tạo phức với triglyceride

d Ức chế 3-hydromethyl glutaryl CoA reductase ở gan

87 Cấu trúc sau đây là của nhóm nào?

Trang 19

a Tăng chuyển hóa cafein

b Ức chế chuyển hóa aspirin

c Giảm chuyển hóa diazepam

d Tăng chuyển hóa theophylin

93 Nhóm chức không thể thay đổi trên phân tử quinolon:

a C=O ở vị trí số 4

b COOH vị trí 3

c F vị trí 7

Trang 20

d Định lượng môi trường khan.

98 Khi trộn chung β-lactam với các chất khác mang tính kiềm:

a Làm tăng phổ kháng khuẩn của β-lactam

b Làm giảm phổ kháng khuẩn của β-lactam

c Làm mất hoạt tính β-lactam

d Làm tăng đào thải β-lactam

99 Phối hợp clavulanic – ticarcillin tăng nhạy cảm trên:

a Neiserria gonorhoeae.

b Staphylococcus

c Haemophilus

d E coli.

Trang 21

100 Đây là cấu trúc của:

a Quinolon

b Aminosid

c Beta-lactam

d Macrolid

Ngày đăng: 25/11/2016, 19:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w