1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

389 Câu Trắc nghiệm Hóa Lý Dược (Có đáp án)

73 17,8K 178

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 146,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí hơi trên bề mặt phân cách pha.. Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí hơi trên bề mặt pha rắn.. Xảy ra sự oxy hóa trên bề mặt điện cực của các chất.. Điện

Trang 1

Câu 3: Ngưỡng keo tụ là gì?

a Nồng độ tối đa của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định

b Nồng độ tối thiểu của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định

c Nồng độ tối thiểu của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổnđịnh

d Nồng độ tối đa của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định

Câu 4: Cấu tạo của mixen keo bao gồm:

a Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán

b Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán

c Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán

d Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp khuếch tán

Câu 5: Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:

a Kích thước tiểu phân hạt keo

b Tính tích điện của hạt keo

Trang 2

c Nồng độ và khả năng hydrat hóa các tiểu phân hệ keo.

d Tất cả đúng

Câu 6: Trong hấp thụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì:

a Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân cách pha

b Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn

c Chất bị hấp thụ là chất thực hiện quá trình hấp thụ

d a, b, c đúng

Câu 7: Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành:

a Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi

b Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học

c Hấp phụ hóa học và hấp phụ trao đổi

d Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion

Câu 8: Sức căng bề mặt là:

a Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha

b Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt

c Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng

d Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng

Câu 9: Điện tích của hạt mixen được quyết định bởi:

a Nhân keo

b Lớp khuếch tán

c Ion quyết định thế hiệu

d Ion đối

Câu 10: Cho 3 hệ phân tán: Thô, keo, dung dịch thực Độ phân tán của chúng là:

a Hệ keo < dung dịch thực < thô

Trang 3

b Dung dịch thực < hệ keo < thô

c Thô < hệ keo < dung dịch thực

d Hệ keo < thô < dung dich thực

Câu 11: Hạt huyền phù đất sét cấp hạt phân tán cao trong nước có bán kính r = 10-7m Biết độnhớt của môi trường η = 6,5.10-4N.s/m2, T= 313K Với R = 8,314 mol-1.K-1 Hạt keo có hệ sốkhếch tán là:

a 3,52.10-12 m2/s c 3,52.10-12 cm2/s

b 3,52.10-11 m2/s d 3,52.10-11 cm2/s

Câu 12: Hạt sương có bán kính r = 10-4m Biết độ nhớt của không khí η = 1,8.10-5N.s/m2 và bỏqua khối lượng riêng của không khí so với khối lượng riêng của nước Tóc độ sa lắng của hạtsương là:

Trang 4

a 60m2 b 600cm2 c 60dm2 d 6000cm2

Câu 16: Khi cho 1 lít dung dịch AgNO3 0,005M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0,001M ta

được keo AgI có cấu tạo như sau:

a [m(AgI).nNO3-.(n-x)Ag+]x-.xAg+

b [m(AgI).nAg+.(n-x) NO3-]x+.x NO3

-c [m(AgI).nAg+.(n+x) NO3-]x+.x NO3

-d [m(AgI).nNO3-.(n+x)Ag+]x-.xAg+

Câu 17: Với keo ở câu 16 ion tạo thế là:

-Câu 18: Khi cho K2SO4 vào hệ keo câu 16 thì ion nào có tác dụng gây keo tụ:

Câu 19: Ánh sáng chiếu tới một hệ phân tán bị phản xạ khi mối quan hệ giữa bước sóng ánh

sáng (λ)) và đường kính hạt phân tán (d) thỏa mãn điều kiện sau:

a λ) ≥ d b λ) = d c λ) > d d λ) < d

Câu 20: Ánh sáng bị phân tán mạnh qua hệ keo khi nó có bước sóng ánh sáng λ):

Câu 21: Sự keo tụ tương hỗ là quá trình keo tụ do:

a Sự hiện diện chất điện ly khi thêm vào hệ keo

b Sự tương tác của hai loại keo có điện tích khác nhau

c Sự tương tác của hai loại keo cùng điện tích

d Do khối lượng các tiểu phân keo tự hút nhau thành keo tụ

Câu 22: Chất hoạt động bề mặt là chất có tác dụng:

a Trong lòng pha

b Ranh giới của pha

c Bất cứ nơi nào

Trang 5

d A và C đúng

Câu 23: Vai trò của CaCl2 trong chuyển tướng nhũ dịch:

a Muối giúp trao đổi ion

b Chất nhũ hóa N/D

c Chất phá bọt

d Chất nhũ hóa D/N

Câu 24: Yếu tố nào sau đây không phù hợp với thuyết hấp thụ Langmuir:

a Trong quá trình hấp thụ, bề mặt của chất hấp thụ có các tâm hấp phụ

b Các nơi hấp phụ chỉ hình thành lớp đơn phân tử

c Các phân tử bị hấp phụ không tương tác với nhau

d Sau khi hấp phụ kết thúc, thì quá trình phản hấp phụ mới xảy ra

Câu 25: Span là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:

a Là ester của sorbitol và acid béo

b Là ester của sorbitan và acid béo

c Là ete của sorbitan và ancol béo

d Là ete của sorbitol và ancol béo

Câu 26: Vai trò của chất hoạt động bề mặt là:

Trang 6

Câu 28: Trong hệ phân tán, các hạt phân tán có hình dạng giống nhau hoặc tượng tự nhau gọi

a 60cm2 b 6.103cm2 c 600cm2 d 6.104cm2

Câu 31: Phản ứng bậc nhất là phản ứng:

a Chỉ có một sản phẩm tạo thành

b Chu kỳ bán hủy phụ thuộc vào nồng độ

c Có chu kỳ bán hủy được tính theo công thức T1/2 = 0,963/k

Câu 33: Hằng số tốc độ phản ứng tăng khi:

a Tăng nhiệt độ của phản ứng

Trang 7

b Giảm nhiệt độ của phản ứng.

c Đưa chất xúc tác vào phản ứng

d Tất cả đúng

Câu 34: Đặc điểm của phản ứng bậc nhất là:

a Chu kỳ bán hủy T½= 0,693/k

b Thời gian để hoạt chất mất đi 10% hàm lượng ban đầu là T90 = 0,105k

c Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu

d Tất cả đúng

Câu 35: Nhúng tấm đồng vào dung dịch AgNO3 thế khử tiêu chuẩn của Ag+/Ag là 0,799V và

Cu2+ là 0,337V thì:

a Không có hiện tượng gì xảy ra

b Có phản ứng xảy ra và Cu đóng vai trò là chất khử và Ag+ đóng vai trò chất oxy hóa

c Có phản ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là chất khử và Cu đóng vai trò chất oxy hóa

d Có phản ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là oxy hóa và Cu đóng vai trò chất khử

Câu 36: Cho sơ đồ pin như sau: (-)Pt ǀ H2 ǀ H+ ǀǀ Ag+ ǀ (+)

a Cực âm: H2  2H+ + 2e

b Cực dương: 2Ag+ +2e-  2Ag

c Phảm ứng tổng quát: H2 + 2Ag+  2H+ +2Ag

d Tất cả đúng

Câu 37: Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ΔHH0 < 0 Để thu được nhiều NH3 ta nên:

a Dùng áp suất cao, nhiệt độ cao

b Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao

c Dùng áp suất cao, nhiệt độ tương đối thấp

d Dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp

Trang 8

Câu 38: Chọn câu đúng:

a Muốn biết chiều của phản ứng oxy hóa khử phải biết biến thiên entropy của phản ứng

b Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì dạng oxy hóa càng mạnh, dạng khử càngyếu

c Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì dạng oxy hóa càng yếu, dạng khử càng mạnh

d Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì cả hai dạng oxy hóa và dạng khử càng yếu

Câu 39: Cho phản ứng I2(k) + H2(k)  2HI, người ta nhận thấy:

- Nếu tăng nồng độ H2 lên hai lần, giữ nguyên nồng độ I2 thì vận tốc tăng gấp đôi

- Nếu tăng nồng độ I2 lên gấp 3, giữ nguyên nồng độ H2 thì vận tốc tăng gấp ba

Phương trình vận tốc là:

a v = k[H2]2[I2] c v = k[H2]2[I2]2

b v = k[H2][I2] d v = k[H2]3[I2]2

Câu 40: Cho phản ứng 2NO(k) + O2(k)  2 NO2(k) Biểu thức thực nghiệm của tốc độ phản ứng là:

v = k[NO]2[O2] Chọn câu phát biểu đúng

a Phản ứng bậc một đối với O2 và bậc một đối với NO

b Phản ứng có bậc tổng quát là 3

c Khi giảm nồng độ NO hai lần, tốc độ phản ứng giảm hai lần

d Khi tăng nồng độ NO2 ba lần, tốc độ phản ứng tăng ba lần

Câu 41: Theo công thức Van't Hoff cho biết γ = 3 Khi tăng nhiệt độ lên 100 độ thì tốc độphản ứng tăng lên

Câu 42: Ở 1500C một phản ứng kết thúc trong 16 phút Tính thời gian phản ứng kết thúc ở nhiệt

độ 800C Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng này bằng 2,5

Trang 9

Câu 44: Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau:

a Là sự biến đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian

b Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian

c Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian

d Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ

Câu 46: Điều kiện của sự điện phân là:

a Xảy ra sự oxy hóa và sự khử của các chất

b Các chất điện phân ở trạng thái nóng chảy hay dung dịch

c Dước tác dụng của ánh sáng

d Xảy ra sự oxy hóa trên bề mặt điện cực của các chất

Câu 47: Chọn phát biểu đúng

Trang 10

a Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng.

b Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn

c Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau

d Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn

Câu 48: Dung dịch điện ly là dung dịch:

a Có khả năng dẫn điện

b Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion

c Có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật

d a, b đúng

Câu 49: Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn của các ion trong một thể tích chứa:

a Một đương lượng gam chất tan

b Một mol chất tan

c Mười đương lượng gam chất tan

d Một phần mười đương lượng gam chất tan

Câu 50: λ)∞ là đại lượng:

a Độ dẫn điện riêng

b Độ dẫn điện đương lượng

c Độ dẫn điện đương lượng giới hạn

d Độ dẫn điện đương lượng giới hạn khi dung dịch vô cùng loãng

Trang 11

a Khối lượng Fe tăng.

b Khối lượng Cu giảm

c Khối lượng Fe giảm

d Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu

Câu 54: Điện cực AgCl được điều chế cách phủ lên kim loại Ag một lớp muối AgCl và nhúng

vào dung dịch KCl (Ag/AgCl/KCl) là điện cực:

Trang 12

b ΔHG < 0 = -nEF d ΔHG ≠ 0 = -nEF

Câu 58: Một nguồn pin gồm điện cực nikn nhúng trong dung dịch NiSO4 0,2M và điện cực

đồng nhúng trong dung dịch CuSO4 0,4M Biết φ Cu¿

a Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử lần lượt xảy ra

b Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử cùng xảy ra đồngthời

c Quá trình oxy hóa là quá trình nhận electron gọi là sự oxy hóa Quá trình khử là quátrình nhường electron gọi là sự khử

d b,c đúng

Câu 60: Chọn phát biểu đúng

a Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng

b Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn

c Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng

độ khác nhau

d Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn

Câu 61: Lấy 40ml dd AgNO3 1,2.10-4 M trộn với 20ml dd KI 3.10-4 M ta được hệ keo:

a Mang điện tích dương c Mang điện tích âm

b Trung hòa điện d Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm

Câu 62: Cấu tạo của keo AgI ở câu 61 có dạng:

a [m(AgI)n.I-.(n-x)K+]x-.xK+

b [m(AgI)n.K+.(n-x)I-]x+.xI

Trang 13

-c [m(AgI)n.K+.(n+x)I-]x+.xI

-d [m(AgI)n.I-.(n+x)K+]x-.xK+

Câu 63: Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 62, lớp khuếch tán mang điện gì:

b Không mang điện d Đáp án khác

Câu 64: Khi cho K2SO4 và hệ keo ở câu 61 thì ion nào tác dụng gây keo tụ:

a Ag+ c NO

3-b K+ d SO4

2-Câu 65: Trong các chất điện li: K2SO4, BaSO4, Fe2(SO4)3 Chất có ngưỡng keo tụ nhỏ nhất đối

với hệ keo ở câu 62 là:

b Fe2(SO4)3 d a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau

Câu 66: Khi đặt hệ keo ở câu 61 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực

nào?

b Không di chuyển d a, b, c đều sai

Câu 67: Keo AgI ở câu 61 được điều chế bằng phương pháp:

a Ngưng tụ do phản ứng trao đổi c Ngưng tụ do phản ứng oxy hóa - khử

b Ngưng tụ do phản ứng khử d Ngưng tụ do phản ứng thủy phân

Câu 68: Cấu tạo của hạt keo gồm:

a Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán

b Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán

c Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ

d Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán

Câu 69: Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia ra làm các loại:

Trang 14

Câu 72: Cho 3 hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực Kích thước hạt phân tán của chúng là:

a Hệ keo < dd thực < thô c dd thực < hệ keo < thô

b Thô < hệ keo < dd thực d Hệ keo < thô < dd thực

Câu 73: Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất nào sau đây:

a Hệ keo thân nước c Hệ keo sơ nước

b Hệ keo sơ nước và thuận nghịch d Hệ keo thân nước và thuận nghịch

Câu 74: Thế Helmholtz là thế được tạo:

a Do điện thế trên bề mặt nhân và lớp khuếch tán

b Do điện thế lớp ion đối và lớp khuếch tán

c Do lớp tạo thế hiệu và lớp ion đối

d Do tạo thế hiệu và ion của môi trường

Câu 75: Vai trò của nước trong phương pháp điều chế keo xanh phổ:

Trang 15

a Là chất ổn định màu của keo xanh phổ.

b Là chất pepti hóa để phân tán các kiểu phân keo

c Là môi trường phân tán các tiểu phân hạt keo

d Là dung môi giúp làm sạch tủa xanh phổ

Câu 76: Hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất được biểu thị theo công thức:

Câu 77: Phản ứng CH3COOCH3 + NaOH  CH3COONa + CH3OH

Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là V= [CH3COOCH3][NaOH].Chọn phát biểu đúng nhất:

a Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH

b Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH

c Phản ứng có bậc tổng quát là 1

d Phản ứng có bậc tổng quát là 3

Câu 78: Lấy 20ml dd AgNO3 0,02M trộn với 10ml dd KI 0,01M ta được hệ AgI keo:

a Mang điện tích dương c Mang điện tích âm

b Không mang điện d Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm

Câu 79: Khi cho KCl và hệ keo trên ở câu 78 sẽ có hiện tượng nào xảy ra:

Trang 16

-c [m(AgI)n.Ag+.(n+x)I-]x+.x NO3

-d [m(AgI)n.NO3-.(n+x)K+]x-.xAg+

Câu 81: Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 78, lớp hấp thụ mang điện tích gì:

b Không mang điện d Đáp án khác

Câu 82: Khi đặt hệ keo ở câu 78 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực

nào?

b Không di chuyển d a, b, c đều sai

Câu 83: Trong các chất NaCl, NaBr, NaI Chất có ngưỡng keo tụ lớn:

b NaCl d a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau

Câu 84:Chọn phát biểu đúng:

a Hạt keo có thể mang điện tích dương hoặc điện tích âm

b Hạt keo không mang điện

c Hạt keo trung hòa điện

d Hạt keo vừa mang điện tích dương vừa mang điện tích âm

Câu 86: Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo.

a Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do

b Các hạt keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén

Trang 17

c Hạt keo di chuyển qua màng thẩm tích do lực hút của chân không.

d Các tiểu phân keo bị lôi cuốn và làm sạch bởi nước

Câu 87: Khi bốc hơi Na và ngưng hơi trong dung môi hữu cơ lạnh ta thu được:

a Nhũ dịch Na trong dung môi hữu cơ

b Hệ phân tán thô

c Keo Na trong dung môi hữu cơ

d Dd NaOH trong dung môi hữu cơ

Câu 88: Lấy 20ml dd AgNO3 2,4.10-4 M trộn với 10ml dd KI 6.10-4 M ta được hệ keo:

a Mang điện tích dương c Mang điện tích âm

b Không mang điện d Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm

Câu 89: Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 88, lớp hấp phụ mang điện tích:

b Không mang điện d Đáp án khác

Câu 90: Cấu tạo của keo AgI ở câu 88 có dạng:

a [m(AgI)n.I+.(n-x)K+]x+.xK+

b [m(AgI)n.K+.(n-x)I+]x+.xI+

c [m(AgI)n.K+.(n+x)I+]x+.xI

-d [m(AgI)n.I-.(n+x)K+]x-.xK+

Câu 91: Khi cho NaCl và hệ keo trên ở câu 88 thì ion nào tác dụng gây keo tụ:

-Câu 92: Trong các chất điện ly: K2SO4, BaSO4, Fe2(SO4)3 Chất nào khả năng gây keo tụ lớn

nhất đối với hệ keo ở câu 88 là:

b Fe2(SO4)3 d a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau

Trang 18

Câu 93: Trong các chất điện ly: KCl, BaCl2, FeCl3, ngưỡng keo tụ của các chất điện ly trên hệ

keo ở câu 88 giảm dần theo thứ tự:

a Y FeCl3>Y BaCl2>YKCl c Y KCl>YBaCl2>Y FeCl3

b.Y BaCl2>YFeCl3>YKCl d Y BaCl2>YKCl>YFeCl3

Câu 94: Khi đặt hệ keo ở câu 88 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực

nào?

b Không di chuyển d a, b, c đều sai

Câu 95: Khi đặt hệ keo dương vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán của hệ keo sẽ di chuyển

vào cực dương Đó là hiện tượng:

b Điện thế chảy d Điện thế sa lắng

Câu 96: Keo AgI ở câu 88 được điều chế bằng phương pháp:

a Ngưng tụ bằng pp hóa học c Phân tán bằng cơ học

b Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi d Phân tán bằng pepti hóa

Câu 97: Khi phân tán NaCl vào môi trường nước ta được:

a Nhũ dịch NaCl trong nước c Hệ phân tán thô

b Keo NaCl trong nước d Hệ đồng thể

Câu 98: Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:

a Là este của span+acid béo c Là ester của span+polioxi ethylen

b Là este của sorbitan+poli ethylene glycol d Là este của sorbitan+polioxi ethylen

Câu 99: Khảo sát tốc độ phản ứng ở nhiệt độ không cao, nếu tăng nhiệt độ lên 200C thì hằng sốtốc độ phản ứng tăng:

a Gấp 2 lần c Gấp 6 lần

b Gấp 9 lần d Gấp 12 lần

Câu 100: Trong cấu tạo của hạt keo, ξ được định danh là:

Trang 19

a Thế hóa học c Thế động học.

b Thể nhiệt động học d Thế điện động học

Câu 101: Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở:

a Nhiệt độ hấp phụ nhỏ c Hấp thụ có giá trị thuận nghịch

b Không làm biến đổi chất bị hấp phụ d Tất cả đúng

Câu 102: Gelatin là chất hoạt động bề mặt loại: (HĐBM)

a Là chất HĐBM anion c Là chất HĐBM có nguồn gốc tự nhiên

b Là chất HĐBM không phân ly thành ion d b, c đúng

Câu 103: Trong cấu tạo hạt keo, thể φ định danh là:

a Thế hóa học c Thế động hóa học

b Thể nhiệt động học d Thế điện học

Câu 104: Trong hệ dị thể, các phân tử trong lòng một pha có chất khác với các phân tử trên

ranh giới của pha là:

a Cân bằng về ngoại lực c Không cân bằng về ngoại lực

b Luôn hướng về bề mặt phân chia pha d Luôn hướng về trong lòng các pha

Câu 105: Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng:

a Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng

b Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng

c Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm

d Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm

Câu 106: Khi phân tán 1 chất lỏng thành những hạt lỏng nhỏ phân tán vào không khí ta được

a Hệ keo lỏng c Hệ keo khí trong lỏng

Câu 107: Dựa theo trạng thái tập hợp các pha người ta chia Hồng Ngọc là hệ phân tán:

Trang 20

Câu 108: Cho biết thuốc vitamin C thuộc hệ phân tán nào

a Hổn dịch b Nhủ dịch c Dung dịch phân tử d Hổn nhũ dịch

Câu 109: Khi phân tán 1 chất lỏng vào môi trường phân tán là khí:

a Môi trường keo lỏng c Nhũ dịch

b Môi trường keo khí lỏng d Khí dung

Câu 110: Khi phân tán NaCl vào môi trường H2O ta thu được gì:

a Hệ phân tán thô c Keo NaCl

Câu 111: Điều chế keo bằng phương pháp phân tán để giảm công A người ta thường:

a Đun nóng hệ keo trước khi nghiền hoặc xay

b Thêm chất điện li

c Tăng sức căng bề mặt phân chia pha

d Thêm chất hoạt động bề mặt

Câu 112: Nguyên tắc chung của phương pháp thẩm tích thường trong điều chế keo

a Các ion điện li khuếch tán qua màng bán thấm

b Các hạt keo tích điện khuếch tán qua màng bán thấm

c Các ion chất điện li bị giữ lại qua màng bán thấm

d Chỉ có các ion điện li khuếch tán các hạt keo không khuếch tán

Câu 113: Chọn câu sai về hệ số khuếch tán:

a Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường

b Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường

c Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo

d Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán

Câu 114: Tính chất động học của hệ keo bao gồm:

Trang 21

a Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

b Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, độ nhớt

c Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

d Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

Câu 115: Chọn câu sai về gradient nồng độ

a Là đại lượng có hướng và luôn âm

b Sự chênh lệnh nồng độ trên một đơn vị khoảng cách

c Quyết định tốc độ và hướng của sự khuếch tán,

d Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đổi

Câu 116: Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào:

a Nhiệt độ môi trường

b Nồng độ pha phân tán

c Chuyển động Brown

d Sự dao động nồng độ

Câu 117: Nguyên nhân làm giảm sự sa lắng, tăng nồng độ bền động học của hệ

a Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu

b Chuyển động Brown, sự dao động nồng độ, giảm độ nhớt môi trường

c Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

d Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

Câu 118: Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân

a Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm

b Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μmm

c Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μmm

d Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm

Trang 22

Câu 119: Độ bền vựng của hệ keo phụ thuộc vào đều gì?

a Tính ướt

b Tính tích điện

c Nồng độ và khả năng liên kết hóa

d Tất cả đúng

Câu 120: Hạt keo có thể tích điện gì:

a Hạt keo mang điện dương hoặc âm

b Không mang điện

c Trung hòa về điện

d Vừa mang dương vừa mang âm

Câu 121: Độ bền của hệ phân tán chia làm mấy loại:

a Độ bền động học, tập hợp,

b Độ bền tập hợp

c Độ bền hóa học

d a, b đúng

Câu 122: Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì chiều dày lớp khuếch tán

a Tăng b Giảm c Không đổi d Lúc đầu tăng sau đó giảm

Câu 123: Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì thế nhiệt động và thế điện động:

a Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm

b Thế nhiệt động và thế điện động giảm

c Thế nhiệt động và thế điện động tăng

d Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi

Câu 124: Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì chiều dày lớp khuếch tán

a Tăng b Giảm c Không đổi d Lúc đầu tăng sau đó giảm

Trang 23

Câu 125: Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì:

a Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm

b Thế nhiệt động và thế điện động giảm

c Thế nhiệt động và thế điện động tăng

d Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi

Câu 126: Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế đến khi thế điện động đạt giá trị tớihạn thì thế nhiệt động:

Câu 126: Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì

a Xảy ra sự trung hòa về điện giữa ion hấp phụ và ion tạo thế

b Ion lớp khuếch tán tăng lên

c Lớp ion đối tăng

d Cả a, b đúng

Câu 127: Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì

a Cả thế điện động và nhiệt động điều giảm sau đó đổi dấu và tăng lên

b Cả thế điện động và nhiệt động điều giảm đến 0

c Thế nhiệt động k hông đổi thế điện động tăng

d Thế nhiệt động k hông đổi thế điện động giảm

Câu 128: Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:

a Kích thước tiểu phân hạt keo

b Tính tích điện của hạt keo

c Nồng độ và các khả năng hidrat hóa của các tiểu phân hệ keo

d Tất cả đúng

Câu 129: Độ bền vựng phân tán thường được chia làm các loại:

a Độ bền động học

Trang 24

-d Không có ion nào.

Câu 131: Khi cho keo As2S3 điện tích dương tiếp xúc với các dung dịch chất điện li KCl,KNO3, KI, KBr, KF cho biết keo AS2S3 hấp phụ dung dịch nào tốt nhất

Câu 134: Trong sự keo tụ do ảnh hưởng của chất điện li, khi nồng độ chất điện li tăng thì:

a Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện tăng

b Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện giảm

c Thế điện động tăng, lực đẩy tĩnh điện tăng

d Hệ keo bền vững về động học

Trang 25

 Câu 135: Khi xử lý nước phù sa bằng phèn nhôm, sau một thời gian các tiểu phân keo hếttủa, hiện tượng trên được gọi là:

a Keo tụ thay đổi nhiệt độ

b Keo tụ tự phát

c Keo tụ tương hổ

d Keo tụ do cơ học

Câu 136: Muốn làm cho hệ keo bền vững phải tăng lực đẩy điện tức là:

a Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để hệ có thế nhiệt động và thế điện động lớn

b Giữ cho hệ keo có nồng độ hạt lớn

c Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để hệ có thế nhiệt động và thế diện động nhỏ

d Giảm chiều dày khuếch tán

Câu 137: Khi tăng nồng độ của hệ bán keo, cân bằng chuyển dịch về phía tạo ra

a Dung dịch phân tử, ion

Câu 139: Chọn câu sai khi nói về nhũ tương:

a Phân loại theo pha phân tán và môi truồng phân tán D/N, N/D, nhũ tương kép, siêu nhũtương

b Phân loại theo nồng độ phân tán, nhũ tương loãng, đặc

Trang 26

c Hê phân tán R/L

d Hệ phân tán thô

Câu 140: Trong ngành Dược cách sử dụng hệ phân tán thô sau đây đúng:

a Nhũ tương D/N thường dùng bên ngoài

b Nhũ tương N/D thường dùng bên trong

c Khí dung được sử dụng như thuốc có tác dụng nhanh chóng

d Tất cả đúng

Câu 141: Vai trò chất nhũ hóa:

a Giảm độ nhớt của nhũ tương

b Trung hòa điện tích trên bền mặt các hạt của pha phân tán

c Tập trung trên bề mặt pha phân tán, giảm sức căng bề mặt, tạo cho bề mặt tích điện

d Tập trung trên bền mặt pha phân tán, làm tăng năng lượng tự do của hệ nhũ tương

Câu 142: Sự chuyển tướng của nhũ tương phụ thuộc chủ yếu vào:

Trang 27

b Giảm độ nhớt của môi trường.

c Giảm sự khác biệt tỷ trọng giữa hao pha

d Chuyển tướng nhũ tương

Câu 145: Cấu tạo của mixen keo xà phòng:

a Các đầu phân cực và không phân cực hướng song song nhau

b Đầu phân cực hướng vào trong, đầu không phân cực quay ra ngoài tạo mixen keo dạnghình cầu hay hình bản

c Đầu không phân cực hướng vào trong, đầu phân cực quay ra ngoài tạo mixen keo dạnghình cầu hay hình bản

d Cả a, b đúng

Câu 146: Khi điều chế nhũ dịch D/N để nhũ dịch được ổn định người ta thường dùng:

a Thêm dung dịch CaCl2

b Thêm dung dịch NaCl

c Thêm natri sterat

d Thêm calci sterat

Câu 147: Vai trò của CaCl2 trong chuyển hóa nhũ tương:

a Muối giúp trao đổi ion

Trang 28

5 Các chế phẩm thuốc ở dạng dịch treo là khí dung.

a 1, 2, 3 đúng

b 1, 2, 5 đúng

c 1, 2, 4 đúng

d Tất cả đúng

Câu 149: Khi điều chế nhũ dịch N/D để nhũ dịch được ổn định người ta thường dùng:

a Thêm dung dịch CaCl2

b Thêm dung dịch NaCl

c Thêm natri sterat

d Thêm calci sterat

Câu 150: Vai trò của Natri sterat trong chuyển hóa nhũ tương:

a Chất nhũ hóa N/D

b Chất phá bọt

c Chất nhũ hóa D/N

d Thêm dung dịch CaCl2

Câu 151: Vai trò của Calci sterat trong chuyển hóa nhũ tương:

a Chất nhũ hóa N/D

b Chất phá bọt

c Chất nhũ hóa D/N

d Thêm dung dịch CaCl2

Câu 152: Vai trò của span trong chất HĐBM là:

a Chất tạo bọt

b chất trợ tan

c Chất nhũ hóa N/D

Trang 29

Câu 155: Chất hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm:

a Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi

b Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi

c Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi

d Tan tốt trong nước

Câu 156: Chọn câu đúng trong các câu sau:

1 Xà phòng Natri làm chất nhũ hóa cho nhũ tương D/N

2 Xà phòng Calci làm chất nhũ hóa cho nhũ tương N/D

3 Dung môi có sức căng bề mặt càng lớn càng khó thấm ướt

4 Một chất HĐBM trong quá trình hoạt động làm giảm sức căng bề mặt của hệ

5 Khả năng thấm ướt không phụ thuộc vào sức căng bề mặt

a 1, 2, 3, 5 đều đúng

b 1, 2, 3, 4 đều đúng

Trang 30

c 1, 2, 3 đều đúng.

d Tất cả đều đúng

Câu 157: Trong sự thấm ướt hoàn toàn, sự chảy lan chất lỏng trên bề mặt chất rắn là do:

a Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng mạnh hơn tương tác giữa chất lỏngvới chất rắn

b Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng yếu hơn tương tác giữa chất lỏngvới chất rắn

c Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất rắn yếu hơn tương tác giữa chất rắn vớichất lỏng

d Sự chênh lệch không quá lớn giữa sức căng bề mặt giữa chất lỏng và chất rắn

Câu 158: Chất nhũ hóa Tween là:

a Là sản phẩm este hóa của span polioxietilen có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch D/N

b Là sản phẩm este hóa của span polioxietilen có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch N/D

c Là sản phẩm este hóa của sorbitan và acid béo có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch D/N

d Là sản phẩm este hóa của sorbitan và acid béo có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch N/D

Câu 159: Chất không hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm:

a Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi

b Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi

c Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi

d Tan tốt trong nước

Câu 160: Chất không ảnh hưởng đến hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm:

a Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi

b Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi

c Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi

d Tan tốt trong nước

Trang 31

Câu 161: Xà phòng kim loại hóa trị I như Natri là những chất nhũ hóa cho nhũ tương D/N có

đặc điểm:

a Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi

b Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi

c Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi

d Tan tốt trong nước

Câu 162: Trong sự không thấm ướt, sự chảy lan chất lỏng trên bề mặt chất rắn là do:

a Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng mạnh hơn tương tác giữa chất lỏngvới chất rắn

b Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng yếu hơn tương tác giữa chất lỏngvới chất rắn

c Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất rắn yếu hơn tương tác giữa chất rắn vớichất lỏng

d Sự chênh lệch không quá lớn giữa sức căng bề mặt giữa chất lỏng và chất rắn

Câu 163: Chất nhũ hóa Span là:

a Là sản phẩm este hóa của span polioxietilen có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch D/N

b Là sản phẩm este hóa của span polioxietilen có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch N/D

c Là sản phẩm este hóa của sorbitan và acid béo có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch D/N

d Là sản phẩm este hóa của sorbitan và acid béo có tác dụng nhũ hóa nhũ dịch N/D

Câu 164: Xà phòng kim loại hóa trị II như Calci là những chất nhũ hóa cho nhũ tương N/D có

đặc điểm:

a Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi

b Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi

c Tan tốt trong nước

d Ít tan trong nước

Câu 165: Các chất HĐBM không phân li thành ion là những chất:

Trang 32

a Chất tạo bọt

b Chất trợ tan

c Chất nhũ hóa N/D

d Mono este hoặc este nhiều lần

Câu 166: Các chất HĐBM không phân li thành ion là những chất thường dùng làm:

a Dùng trong kem đánh răng (chất trợ tan)

b Dùng trong bột giặt (chất tạo bọt)

c Chất nhũ hóa N/D

d Dùng trong mỹ phẩm (Mono este hoặc este nhiều lần)

Câu 167: Chất không hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm:

a Chất điện li, chất vơ cơ ( tan tốt trong nước)

b Dung môi tinh khiết

c Các acid béo hoặc muối của acid béo, các ancol

d Tất cả đúng

Câu 168: Chất hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm:

a Chất điện li, chất vơ cơ

b Dung môi tinh khiết

c Các acid béo hoặc muối của acid béo, các ancol (ít tan trong nước)

Trang 33

Câu 170: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học.

1 Cả hai quá trình đều tỏa nhiệt

2 Hấp phụ vật lý là quá trình bất thuận nghịch, hấp phụ hóa học là quá trình thuận nghịch

3 Hấp phụ vật lý ở vùng nhiệt độ thấp, khi tăng nhiệt độ hấp phụ hóa học chiếm ưu thế

4 Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học lực tương tác đều là hóa học

a Dung môi càng dễ dàng hấp phụ trên bề mặt rắn

b Dung môi càng khó hấp phụ trên bề mặt rắn

c Dung môi dễ bị giải hấp

d Dung môi càng dễ dàng hấp thụ trên bề mặt rắn

Câu 173: Trong sự hấp phụ Acid Acetic trên bề mặt than hoạt tính thì acid acetic và than hoạttính lần lượt là:

Trang 34

Câu 174: Trong quá trình hấp phụ người ta kết luận: khi nhiệt độ tăng thì sự hấp phụ:

a Sự hấp phụ tăng

b Sự hấp phụ không ảnh hưởng

c Tùy thuộc vào nồng độ

d Sự hấp phụ giảm

Câu 175: Chọn câu sai khi nói về sự hấp phụ các chấy điện li

a Ion có bán kính hidrat hóa càng lớn thì càng khó hấp phụ

Trang 35

1 Cả hai quá trình đều tỏa nhiệt.

2 Hấp phụ vật lý là quá trình bất thuận nghịch, hấp phụ hóa học là quá trình thuận nghịch

3 Hấp phụ vật lý ở vùng nhiệt độ thấp, khi tăng nhiệt độ hấp phụ hóa học chiếm ưu thế

4 Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học lực tương tác đều là hóa học

5 Chất hấp phụ là chất mà trên bền mặt của nó xảy ra sự hấp phụ

Câu 183: Khi tiến hành phản ứng sau: 2A+B+CD ở nhiệt độ không đổi thu được kết quả

1 Tăng nồng độ C giữ nguyên nồng độ A, B tốc độ phản ứng không đổi

2 Giữ nguyên nồng độ A, C tăng nồng độ B hai lần, tốc độ phản ứng tăng hai lần

Trang 36

3 Giữ nguyên nồng độ B, C tăng nồng độ A lên gấp đôi, tốc độ phản ứng tăng 4 lần.

Câu 184: Phản ứng CH3COOCH3 + NaOH  CH3COONa + CH3OH

Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là V= [CH3COOCH3][NaOH].Chọn phát biểu đúng nhất:

a Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH

b Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH

Ngày đăng: 25/11/2016, 19:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w