Cần thêm bao nhiêu ml nớc cất để thu đợc dung dịch có pH = 4... Thuốc thử dùng để nhận biết 3 lọ hoá chất là.. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu đợc ở đktc là:... Công thức phân tử nào sau
Trang 1Câu 1 Chất nào sau đây không dẫn điện đợc
A) KCl nóng chảy
B) HCl hoà tan trong nớc
C) NaCl rắn, khan
D) Na2SO4 hoà tan trong nớc
Đáp án C
Câu 2 Nồng độ ion OH- trong Ba(OH)2 0,20M là:
A) 0,02M
B) 0,40 M
C) 0,20 M
D) 0,08 M
Đáp án B
Câu 3 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li
A) Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nớc thành dung dịch
B) Sự điện li là sự phân li một chất dới tác động của dòng điện
C) Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dơng và ion âm khi chất đó tan
trong nớc hay khi nóng chảy
D) Sự điện li là quá trình oxihoá - khử.
Đáp án C
Câu 4 những ion nào sau đây cùng có mặt trong dung dịch
A) Mg2+, SO42- , Cl- , Ag+
B) Fe2+, OH-, Cu2+ , Cl
-C) Mg2+, Na+ , Cl- , SO4
2-D) Ba2+, K+, SO42- , NO3
-Đáp án C
Câu 5 Dung dịch NaOH có pH = 9 Nồng độ mol của ion OH- là
A) 1,0.10-9 M
B) 1,0.10-5 M
C) 1,0.10-7 M
D) 1,0.10-10 M
Đáp án B
Câu 6 Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nớc cất để
thu đợc dung dịch có pH = 4
A) 90ml
B) 100 ml
C) 10 ml
D) 40 ml
Đáp án A
Câu 7 Trong các dung dịch sau, cặp không xảy ra phản ứng là:
A) BaCl2 và K2SO4
B) AgNO3 và NaCl
C) HCl và K2SO3
D) MgCl2 và Ca(NO3)2
Đáp án D
Câu 8 Một dung dịch có [ H+ ] = 0,0010 M Thì [ OH- ] của dung dich là:
A) 1,0.10-11 M
B) 1,0.10-4 M
C) 1,0.10-6 M
D) 1,0.10-3 M
Đáp án A
Câu 9 Phơng trình ion thu gon H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất của các phản
ứng hoá học nào sau đây:
A) 2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 + 2H2O
B) H2SO4 + K2CO3 → K2SO4 + CO2 ↑ + H2O
C) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Trang 2D) KOH + HCl → KCl + H2O
Đáp án D
Câu 10 Kết tủa FeS đợc tạo thành trong dung dịch bằng các cặp chất nào dới đây ? A) FeCl + NaOH
B) Fe(NO3)2 + K2S
C) FeSO4 + HCl
D) FeCl2 + Na2SO4
Đáp án B
Câu 11 Vai trò của NH3 trong phản ứng: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là:
A) chất khử
B) Chất ôxi hoá
C) Axit
D) Bazơ
Đáp án A
Câu 12 Cho sơ đồ: ( NH2)2SO4 →+X NH4 →+Y NH3
X, Y lần lợt là các chất
A) HCl, Cu(OH)2
B) BaCl2, NaOH
C) NaCl, NaOH
D) KCl, CaO
Đáp án B
Câu 13 Cho 3,2g Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, thể tích khí NO2 thu
đ-ợc là:
A) 2,24 lít
B) 4,48 lít
C) 1,12 lít
D) 0,448 lít
Đáp án A
Câu 14 Hợp chất nào cuả nitơ không thể tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim
loại
A) NO
B) NO2
C) NH4NO3
D) N2O5
Đáp án D
Câu 15 Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu đợc các chất là:
A) Cu, NO2, O2
B) Cu(NO2)2, NO2, O2
C) CuO, NO2
D) CuO, NO2, O2
Đáp án D
Câu 16 Trung hoà 200ml dung dịch NaOH 1M với 100ml dung dịch H3PO4 1M
Muối thu đợc là:
A) Na2HPO4
B) NaH2PO4
C) Na3PO4
D) Na2HPO4 , NaH2PO4
Đáp án A
Câu 17 Có 3 lọ đựng riêng biệt các dung dịch : HCl, HNO3, H3PO4 Thuốc thử
dùng để nhận biết 3 lọ hoá chất là
A) NaOH
B) KCl
C) AgNO3
D) H2SO4
Đáp án C
Câu 18 Cho dung dịch KOH đến d vào 50ml dung dịch ( NH4)2SO4 1M Đun nóng
nhẹ, thể tích khí thu đợc ở đktc là:
Trang 3A) 2,24 lít
B) 1,12 lít
C) 0,112 lít
D) 4,48 lít
Đáp án A
Câu 19 Hoá chất nào sau đây dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp
A) Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng
B) P và HNO3 đặc
C) Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc
D) CaHPO4 và H2SO4 đặc
Đáp án C
Câu 20 Công thức hoá học của canxiphotphua là:
A) CaHPO4
B) Ca3P2
C) Ca2P3
D) Ca3(PO4)2
Đáp án B
Câu 21 Cho phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Hệ số của phản ứng lần lợt lag:
A) 3,8,3,2,4
B) 1,4,1,2,2
C) 1,4,1,1,2
D) 3,6,3,2,3
Đáp án C
Câu 22 Hợp chất A có 42,6% C và 57,4% O về khối lợng Tỉ lệ số nguyên tử C và
O trong phân tử chất A là:
A) 1:1
B) 2:1
C) 1:2
D) 1:3
Đáp án A
Câu 23 Cacbon đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng
A) C + O2 → CO2
B) C + H2 → CH4
C) C + CO2 → 2CO
D) C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O
Đáp án B
Câu 24 Cần bao nhiêu mol NaOH tác dụng đủ với 0,01 mol H3PO4 để thu đợc
muối trung hoà
A) 0,01 mol
B) 0,02 mol
C) 0,03 mol
D) 0,04 mol
Đáp án C
Câu 25 Hoà tan 14,40g hỗn hợp gồm Cu và CuO trong dung dịch HNO3 đặc, sau
phản ứng thu đợc 4,48 lít khí NO2 (đktc) Thành phần % khối lợng của CuO trong hỗn hợp là:
A) 56%
B) 65%
C) 64%
D) 37%
Trang 4Đáp án A
Câu 26 Cho vào bình kín 0,60 mol hỗn hợp khí N2 và H2 ( tỉ lệ 1:3) với xúc tác
thích hợp, sau một thời gian thấy tạo ra 0,2 mol NH3 Hiệu suất của phản ứng là:
A) 75%
B) 63%
C) 67%
D) 45%
Đáp án C
Câu 27 Oxit nào sau đây không tác dụng với H2O cho axit tơng ứng
A) CO2
B) SO3
C) P2O5
D) SiO2
Đáp án D
Câu 28 Số oxi hoá cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau: A) SiO
B) SiO2
C) SiH4
D) Mg2Si
Đáp án B
Câu 29 Để khắc chữ, khắc hình lên thuỷ tinh, ngời ta dùng chất nào:
A) dung dịch NaCl
B) dung dịch HCl
C) dung dịch HF
D) dung dịch H3PO4
Đáp án C
Câu 30 Trờng hợp nào sau đây sẽ thu đợc khí CO2 khi cho các chất tác dụng với
nhau:
A) CaCO3 và HCl
B) NaHCO3 và NaOH
C) Na2CO3 và NaOH
D) Na2CO3 và KNO3
Đáp án A
Câu 31 Dãy chất nào dới đây là hợp chất hữu cơ.
A) KMnO4, CH4, C2H4
B) CH3COOH, CH3OH, Ca(HCO3)2
C) C6H12O6, C3H9N, C4H10O
D) CO, C3H8O, C2H4O2
Đáp án C
Câu 32 Loại than có khả năng hấp thụ mạnh nhất dùng để làm mặt nạ phòng độc
là:
A) Than cốc
B) Than muội
C) Than hoạt tính
D) Than chì
Đáp án C
Câu 33 Một hợp chất hữu cơ Y có công thức đơn giản nhất là CH2O và có tỉ khối
so với hiđro bằng 45,0 Công thức phân tử nào sau đây ứng với Y
A) CH3O
B) C2H6O2
C) C2H6O
D) C3H6O3
Đáp án D
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 gam hợp chất hữu cơ X thu đợc 1,32g CO2 và
0,72g H2O Công thức đơn giản nhất của X là:
A) CH2O
Trang 5B) C2H4O2
C) C3H8O
D) C2H3O
Đáp án C
Câu 35 Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là:
A) 2
B) 3
C) 4
D) 6
Đáp án B
Câu 36 Phản ứng hoá học nào sau đây thuộc loại phản ứng thế.
A) CH4 + Br2 →a s/ CH3Br + HBr
B) C2H4 + H2
0
,
xt t
→ C2H6
C) C3H8
0
,
xt t
→ C3H6 + H2
D) C3H6 + HBr xt t, 0→ C3H7Br
Đáp án A
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn chất A chứa C, H ta thu đợc nCO 2 = nH 2 O Vậy công thức
đơn giản nhất của A là:
A) CH
B) CH2
C) C2H2
D) CH3
Đáp án B
Câu 38 Phản ứng hoá học không xảy ra ở cặp chất nào.
A) CO2 và NaOH
B) SiO2 và HF
C) CO và CaO
D) CO và O2
Đáp án C
Câu 39 Để nhận biết khí CO2 sinh ra khi định tính cacbon, nên dùng cách nào:
A) Dùng CuSO4 khan
B) Dùng quỳ tẩm ớt
C) Dùng phenolphtalein
D) Dùng dung dịch Ca(OH)2
Đáp án D
Câu 40 Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hứu cơ là:
A) Liên kết ion
B) Liên kết cộng hoá trị
C) Liên kết kim loại
D) Liên kết cho nhận
Đáp án B