1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

H2SO4 - BAN A

21 605 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit Sunfuric H2SO4
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1.Viết các phương trình phản ứng của SO2 trong đó số oxi hóa của S:a.. • Hầu hết các ngành công nghiệp, từ luyện kim màu , dược phẩm , phẩm nhuộm , hoá dầu , sản xuất phân bón sunfu

Trang 2

Câu 1.Viết các phương trình phản ứng của SO2 trong đó số oxi hóa của S:

a Không thay đổi

Trang 3

Câu 2 Thực hiện chuỗi biến hoá sau:

S H2S SO2 Na2SO3 SO2

Đáp án 1

    2  3  4

Trang 4

• Hầu hết các ngành công nghiệp, từ

luyện kim màu , dược phẩm , phẩm nhuộm , hoá dầu , sản xuất phân bón

sunfuric là máu của các ngành công nghiệp

Bài axit sunfuric các em đã được học

ở lớp 9 , hôm nay chúng ta hệ thống lại và nghiên cứu sâu hơn bài học

Trang 5

•Bài mới : AXIT SUNFURIC H2SO4

Trang 6

II Tính chất vật lí

- Axit sunfuric là chất lỏng không màu, không mùi , sánh như dầu thực vật, không bay

hơi, D = 1,86 g/ml , t0sôi =3370C

- Axit sunfuric đặc hút nước rất mạnh , làm

tỏa ra một lượng nhiệt lớn Do vậy , muốn pha loãng axit , ta phải cho chảy từ từ một dòng nhỏ axit đặc vào nước và khuấy đều mà không làm ngược lại

Trang 7

Câu 3 Hãy nêu tính chất

hoá học chung của một axit

Đáp án

Trang 8

III Tính chất hoá học

• Axit sunfuric khá đặc biệt , ở hai trạng thái :

• Loãng và đặc

• A Dung dịch H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất của một axit mạnh , như :

• 1 Axit sunfuric làm đ i màu giấy qu xanhổi màu giấy quỳ xanh ỳ xanh

• M u gi y qu màu xanh, đ t trên m t t m kính ẩu giấy quỳ màu xanh, đặt trên một tấm kính ấy quỳ màu xanh, đặt trên một tấm kính ỳ xanh ặt trên một tấm kính ột tấm kính ấy quỳ màu xanh, đặt trên một tấm kính

đ ng h Nh vài gi t axit sunfuric (Hồng hồ Nhỏ vài giọt axit sunfuric (H ồng hồ Nhỏ vài giọt axit sunfuric (H ỏ vài giọt axit sunfuric (H ọt axit sunfuric (H 2SO4) lên

m u gi y quì, quì xanh chuy n sang màu h ng ẩu giấy quỳ màu xanh, đặt trên một tấm kính ấy quỳ màu xanh, đặt trên một tấm kính ển sang màu hồng ồng hồ Nhỏ vài giọt axit sunfuric (H

(Xem phim)

Trang 9

2 Tác dụng với bazơ , oxit bazơ và

nhiều muối

Trang 10

3 Tác dụng với những kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hoá học của kim loại

Trang 11

Câu 4 Hoàn thành các phương trình

Ở phản ứng oxi hoá – khử hãy xác định chất khử , chất oxi hoá.

®

®

Trang 12

B Dung dịch H2SO4 đặc: Dung dịch axit sunfuric đặc ngoài tính axit

còn là chất oxi hoá mạnh

• 1.Tác dụng kim loại:

• Nếu axit sunfuric loãng chỉ oxi hoá kim loại đứng trước hidro tạo muối hoá trị thấp (kim loại có nhiều số oxi hoá) và giải phóng H2 thì axit sunfuric đặc , nóng oxi hoá hầu hết các kim loại ( trừ Au và Pt) tạo muối hoá trị cao

và thường giải phóng SO2 ( có thể là H2S , S nếu kim loại có tính khử mạnh)

Trang 13

Kim loại + H 2 SO 4 đặc ,nóng + + H 2 O

SO 2 (S , H 2 S)

Muối sunfat Kim loại đạt hoá

Trang 14

Câu 5 Cân bằng các phương trình

Trang 15

2 Dung dịch H2SO4 đặc , nóng cũng oxi

hoá nhiều phi kim

Trang 16

3.Axit sunfuric đặc hút nước của một số hợp

chất hữu cơ

• C 12 H22O11 + H2SO4 đặc= 12C + H2SO4.11H2 O

(Xem phim)

• Kết luận : Axit sunfuric đặc thể hiện tính chất của toàn phân tử H2SO4.

• Kết luận chung về tính chất của axit sunfuric : Tính

chất của axit H 2 SO 4 loãng thể hiện bởi ion H + còn axit

H2SO4 đặc thể hiện tính chất của toàn phân tử H2SO4.

Trang 17

Câu 7 Hãy chọn sơ đồ phản ứng

hoá học sai sau :

Trang 18

Câu 8 Để điều chế muối sắt(III) sunfat trong phòng thí nghiệm , một học sinh

• c Sắt tác dụng với axit sunfuric loãng

• d Sắt tác dụng với axit sunfuric đặc , nóng

Hãy cho biết phương án nào sai

Trang 19

Câu 9 Thực hiện chuỗi phản ứng

Trang 20

Câu 10 Hoàn thành sơ đồ phản

ứng hoá học sau :

Trang 21

* Viết phương trình phản ứng khi

dụng với Fe , Mg , Cu , MgO ,

dụng với Fe , Cu , C , S

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w