1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

de tai quan ly hoc sinh nhập môn công nghệ phần mềm

23 510 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 261,5 KB
File đính kèm de tai quan ly hoc sinh.rar (28 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ QĐ5 : Thay đổi điểm chuẩn đạt môn 1.1.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ 1 Tiếp nhận học sinh Cung cấp thông tin vềhồ sơ học sinh Kiểm tra quiđịnh và ghinhận Cho phép hủy,cập nhật lạ

Trang 1

1.1 ĐỀ TÀI QUẢN LÝ HỌC SINH

1.1.1 Danh sách các yêu cầu

1.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định

1.1.2.1 Biểu mẫu 1 và qui định 1

Họ và tên: Giới tính: Ngày sinh: Địa chỉ: Email:

1.1.2.2 Biểu mẫu 2 và qui định 2

1.1.2.3 Biểu mẫu 3

QĐ1: Tuổi học sinh từ 15 đến 20

Trang 3

1.1.2.6 Qui định 6

QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các qui định như sau :

+ QĐ1 : Thay đổi tuổi tối thiểu, tuổi tối đa.

+ QĐ2 : Thay đổi sĩ số tối đa của các lớp, thay đổi số lượng và tên các lớp trong trường.

+ QĐ4 : Thay đổi số lượng và tên các môn học.

+ QĐ5 : Thay đổi điểm chuẩn đạt môn

1.1.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ

1 Tiếp nhận học sinh Cung cấp thông tin vềhồ sơ học sinh

Kiểm tra quiđịnh và ghinhận

Cho phép hủy,cập nhật lại hồsơ

2 Xếp lớp Cung cấp thông tin vềdanh sách lớp

Kiểm tra quiđịnh và ghinhận

Cho phép hủy.Chuyển lớp họcsinh đa xếp lớp

3 Tra cứu học sinh Cung cấp thông tin vềhọc sinh Tìm xuất thôngtin liên quan

4 Nhập điểm mônhọc Cung cấp thông tin vềđiểm môn học Ghi nhận

Cho phép thêm,xóa, sửa, cậpnhật điểm

5 Lập báo cáo tổngkết Cung cấp thông tin vềlập báo cáo Xuất báo cáotheo BM 5

6 Thay đổi qui định Thay đổi các qui địnhtheo QD6 Cập nhật quiđịnh

xếp lớp

Lớp

Trang 4

1.2 Yêu cầu tiến hóa

STT Nghiệp vụ Tham số cần thay đổi Miền giá trị cần thay đổi

Thay đổi qui định xếp lớp Sĩ số tối đa Khối lớp

Lớp 3

Thay đổi qui định số lượng

1.2.1 Danh sách các yêu cầu tiến hóa

1.2.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa

Ghi nhậngiá trị mới vàthay đổi cáchthức kiểm tra

2

Thay đổi qui

định xếp lớp

Cho biếtgiá trị mới của

Sĩ số tối đaCho biếtkhối lớp mới,lớp mới trongkhối

Ghi nhậngiá trị mới vàthay đổi cáchthức kiểm tra

Cho phéphủy hay cập nhậtlại thông tin vềkhối lớp, lớp

Trang 5

Ghi nhận giá trịmới và thay đổicách thức kiểmtra

Cho phép hủyhay cập nhật lạithông tin về khốilớp, trường

Ghi nhận giá trịmới và thay đổicách thức kiểmtra

Cho phép hủyhay cập nhật lạithông tin về mônhọc

Ghi nhận giá trịmới và thay đổicách thức kiểmtra

1.2 YÊU CẦU HIỆU QUẢ

1.2.1 Danh sách các yêu cầu hiệu quả

Máy tính với CPU Pentium III 533, ram 128MB, đĩa cứng 10GB

Trang 6

Thay đổi qui định Tất cả các qui

định trong 1 giờ1.3.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả

chú

1 Tiếp nhận học

sinh

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

danh sách lớp

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

3 Tra cứu học

sinh

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

môn học

Chuẩn bị trướcbảng điểm

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

6 Thay đổi qui

định

Chuẩn bị qui địnhcần thay đổi

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

Trang 7

1.3 YÊU CẦU TIỆN DỤNG

1.3.1 Danh sách các yêu cầu tiện dụng

4 Nhập bảng điểm môn học 10 phút hướng dẫn trung bình là 1%Tỉ lệ phạm lỗi

5 Lập báo cáo tổng kết 10 phút hướng dẫn trung bình là 1%Tỉ lệ phạm lỗi

6 Thay đổi qui định 10 phút hướng dẫn trung bình là 1%Tỉ lệ phạm lỗi

1.3.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng

chú

1 Tiếp nhận học

sinh

Đọc tài liệuhướng dẫn sử dụng

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

dẫn sử dụng

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

3 Tra cứu học

sinh

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

6 Thay đổi qui

định

Đọc tài liệu hướngdẫn sử dụng

Thực hiện đúngtheo yêu cầu

Trang 8

1.4 YÊU CẦU BẢO MẬT:

1.4.1 Danh sách các yêu cầu bảo mật:

1.4.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật

1 Quản trị Cho biết các người dùngmới và quyền hạn Ghi nhận và thựchiện đúng thay đổi quyềnCó thể hủy

2 Ban giám hiệu Cung cấp tên và mậtkhẩu Ghi nhạn và thựchiện đúng Có thể thay đổimật khẩu

3 Giáo vụ Cung cấp tên và mậtkhẩu Ghi nhạn và thựchiện đúng Có thể thay đổimật khẩu

1.4. YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH

1.4.1 Danh sách các yêu cầu tương thích

1 Nhập danh sách học sinh Từ tập tin Excel Độc lập phiên bản

2 Xuất danh sách lớp Đến phần mềm WinFax Độc lập phiên bản

1.4.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích.

sách học sinh Chuẩn bị tập tin Excel với cấu trúc theo biểu

mẫu và cho biết tập tin

Thực hiện đúng theo yêu cầu

Trang 9

muốn dùng

2 Xuất danh sách lớp

Cài đặt phần mềm WinFax và cho biết lớp cần xuất danh sách

Thực hiện đúng theo yêu cầu

4 Nhận danh sách điểm

môn

Chuẩn bị tập tin Excel với cấu trúc theo biểu mẫu và cho biết tập tin muốn dùng

Thực hiện đúng theo yêu cầu

5 Xuất bảng

điểm môn

Cài đặt phần mềm WinFax và cho biết môn cần xuất danh sách

Thực hiện đúng theo yêu cầu

3 Xuất báo cáo

Cài đặt phần mềm WinFax và cho biết thông tin cần xuất báo cáo

Thực hiện đúng theo yêu cầu

1.7.1 Danh sách các yêu cầu Hệ thống

3 Không cho phépxóa

Lớp học khi đã có học sinh

1.7.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu hệ thống

Cho biết hồ sơhọc sinh cần

2 Hủy thật sự Cho biết hồ sơhọc sinh cần hủy Hủy sự thật

3 Không cho phép xóa Thực hiện đúngyêu cầu

1.8 Yêu cầu công nghệ

đổi Xác định lỗi trung bình trong15 phút Không sửa lổi một chức năng không ảnh hưởng đến chức năng

Trang 10

2 Dể bảotrì Thêm chức năng mới nhanh Không ảnh hưởng chức năng đãcó

3 Tái sửdụng Xây dựng phần mền quản lýhọc sinh Cùng với các yêu cầu

Trang 11

Chương 2 MÔ HÌNH HÓA :

1.Sơ đồ luồng dữ liệu:

1.1 Yêu cầu tiếp nhận học sinh: (BM1)

D1: Thông tin học sinh: (Họ và Tên, Ngày sinh, Địa chỉ, Email, Giới tính, Địa chỉ).

D2: Không có.

D3: Tuổi tối đa, tuổi tối thiểu.

D4: D1 D5: D4 D6: Không có

Thuật toán:

B1: Người dùng nhập D1 vào

B2: Kết nối cơ sở dữ liệu.

B3: Kiểm tra dữ liệu nhập vào

B4: Nếu dữ liệu không hợp lệ chuyển tới B7

B5: Nếu dữ liệu hợp lệ thì lưu xuống bộ nhớ phụ

B6: In thông tin thiết bị xuất

TB Xuất Tiếp nhận

học sinh

D1

D2

D4 D6

Trang 12

1.2 Yêu cầu lập danh sách lớp: (BM2)

D1: Thông tin về lớp :Tên lớp, Sỉ số lớp,TB HKI, TB HKII danh sách học sinh.

D2: không có D3: Số khối lớp, số lớp, số học sinh tối đa.

D4: D1 D5: D4 D6: không có

Thuật toán:

B1: Người dùng nhập D1 vào

B2: kết nối cơ sở dữ liệu

B3: kiểm tra dữ liệu nhập vào

B4: Nếu dữ liệu không hợp lệ chuyển tới B7

B5: Nếu dữ liệu hợp lệ thì lưu xuống bộ nhớ phụ

B6: In thông tin thiết bị xuất

Trang 13

1.3 Yêu cầu tra cứu học sinh: (BM3)

D1:Tiêu chí tra cứu bao gồm một trong các thông tin sau (Họ và Tên, Ngày sinh, Địa chỉ, Email, Giới tính, Địa chỉ, lớp)

D2:không có D3:danh sách học sinh thoả điều kiện tra cứu.

D4: không có D5: D3

D6: D3

B1: Người dùng nhập thông tin cần tìm kiếm

B2: Kết nối cơ sở dữ liệu

B3: Đọc dữ liệu từ bộ nhớ phụ

B4: In dữ liệu ra thiết bị xuất

B5:Trả kết quả cho người dùng

học sinh

D1

D2

D4 D6

Trang 14

1.4 Yêu cầu nhập bảng điểm môn học: (BM4)

D1: Thông tin về bảng điểm :lớp, học

kỳ, tên môn, điẻm kt 15’, diểm kt 1 tiêt, diểm cuối HK, danh sách học sinh D2: không có

D3: Số học kỳ, số môn học tối đa.

D4: D1 D5: D4 D6: không có

Thuật toán:

B1: Người dùng nhập D1 vào

B2: kết nối cơ sở dữ liệu

B3: kiểm tra dữ liệu nhập vào

B4: Nếu dữ liệu không hợp lệ chuyển tới B7

B5: Nếu dữ liệu hợp lệ thì lưu xuống bộ nhớ phụ

B6: In thông tin thiết bị xuất

Trang 15

1.5 Yêu cầu lập báo cáo tổng kết: (BM2)

1.5.1 Báo cáo tổng kết môn

D5

D3

Người dùng

tổng kết môn

D1

D2

D4 D6

Trang 16

D1: Học kỳ

D2: Không có

D3: Danh sách kết quả số học sinh đạt môn theo lớp (môn lớp sĩ số), điểm trung bình lớn hơn hoặc bằng 5

D4: D1+D3 + tỉ lệ đạt môn

D5: D4

D6: D4

Trang 18

1.5.2 Báo cáo tổng kết học kỳ

Trang 19

D1: Học kỳ D2: Không có D3: Danh sách kết quả số học sinh theo lớp (môn lớp sĩ số).

D4: D1+D3 + tỉ lệ đạt D5: D4

D6: D4

D5

D3

Người dùng

tổng kết HK

D1

D2

D4 D6

Trang 22

1.6 Thay đổi qui định.

D1: Qui định cần thay đổi D2: Không có

D3: Thông tin cần thay đổi được lấy lên từ bộ nhớ phụ

D4: D1+D3 D5: Không có D6: Không có

D5

D3

Người dùng

qui định

D1

D2

D4 D6

Ngày đăng: 22/11/2016, 18:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BM4: Bảng Điểm Môn Học - de tai quan ly hoc sinh  nhập môn công nghệ phần mềm
4 Bảng Điểm Môn Học (Trang 2)
1.2.2. Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa - de tai quan ly hoc sinh  nhập môn công nghệ phần mềm
1.2.2. Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w