Hớng dẫn chung -Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm.. - Việc chi tiết hoá điểm số nếu có so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với h
Trang 1Ngày thi : …… tháng năm 2006
( buổi……)
Hớng dẫn chấm thi
Bản hớng dẫn gồm 03 trang
I Hớng dẫn chung
-Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm
- Việc chi tiết hoá điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải
đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong Hội đồng chấm
- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm để lẻ đến 0,25 điểm
II Đáp án và thang điểm
Câu
(bài)
ý (phần
)
m Bài 1
(3,0
điểm)
1a:
(0,75
điểm)
6x + 5 =0 6x = -5
0,25 1b:
(1,0
điểm)
x2 - 4x +2 = -x x2 -3x + 2= 0 Giải đợc nghiệm x = 1 ; x = 2 Kết luận nghiệm
pt là 1 và 2
0,25 0,75
2:
(1,25
điểm)
Giải đợc nghiệm và kết luận
0,25
0,5
Đề thi dự bị
Trang 2điểm)
(0,7
điểm)
Biến đổi đến
0,25
0,5 2.a
(0,5
điểm)
Phơng trình có 1 nghiệm bằng -2
<=> 4 + 4(m-1) - 3 = 0 tìm đợc m = 0,5 2.b
(0,75
điểm)
' = (m -1)2 + 3 > 0 m Q= x1.x2{(x1+x2)2-2x1x2}-5x1x2
= -12(m-1)2 - 3 ≤-3 m => Max Q = -3 khi m =1
0,25
0,5
Bài 3
(1,0
điểm)
Gọi số thứ nhất là x => số thứ hai là 30 - x ta
đợc phơng trình : x2 +(30 - x)2 = 468 Giải pt ta đợc : x1 = 18; x2 = 12 Kết luận 2 số phải tìm là 18 và 12
0,5 0,5
Bài 4
(3,0
điểm)
Trang 3điểm) Góc CFD = (sđ cung CD - sđ cung BP)
cung PA = cung PB ( gt) => góc CED = góc CFD
=> CDEF là tứ giác nội tiếp
0,25 0,25 0,25 4.b:
(1,0
điểm)
CDEF là tứ giác nội tiếp => góc DFE = góc ECD góc ECD = sđ cung PD = (sđ cung AP + sđ
cung AD)
= góc AID
=> góc EFD = góc AID => EF//AB
0,25
0,25 0,5
4.c:
(1,0
điểm)
Chứng minh PA là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ADI, PB là tiếp tuyến của đ-ờng tròn ngoại tiếp BDI
Kẻ đờng kính PQ của (O) => Tâm O1 của (ADI) thuộc AQ
Tâm O2 của (BDI) thuộc QB
Chứng minh góc O1AI = góc O1IA; góc O2IB = góc O2BI
góc QAB = góc QBA => O1I//O2Q ; O2I//O1Q
=> O1IO2Q là hình bình hành
=> O1I + O2I = QA không đổi
0,25
0,25
0,25 0,25
Bài 5
(1,0
điểm)
ĐK :
Trang 4mµ lµ sè v« tØ nªn tõ (1)
Gi¶i ra ta cã:
Thö l¹i, kÕt luËn
0,25
0,25 0,25
=========HÕt========