1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giúp em thi thử kì 2- Đề 02+ Lời giải đề 01

3 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m... b Chứng minh EB là tia phân giác của DEP.. Tính diện tích viên phân cung nhỏ ED theo a.. Gọi S là diện tích viên phân

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 01 - TOÁN 9

(đề đã có ở violet hay ở trang riêng)

Bài 1: (2 điểm)

Giải hệ phương trình và phương trình sau:

a)

1

2

x y

 

18 6 42

 

 

 

19 38

x

x y

 

 

   

b) x x 2 ( 2 10)  9  x4 10x2  9 0 Đặt x2 t t  0 ta có phương trình :

t2  10t  9 0 Phương trình này có a + b + c = 1 +  10 + 9 = 0

Nên t 1 1 (TMĐK), t2 c 9

a

  (TMĐK)

Vậy 2

x   t x 2

x   t x

Tập nghiệm của phương trình: S   1;1; 3;3  

Bài 2: (1,5 điểm)

Cho hai hàm số: 1 2

2

y x có đồ thị là (P) và 1

2

yx có đồ thị là (d)

a) Vẽ (P) và ( d) trên cùng một hệ trục tọa độ (tự làm)

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

2x x 2

    x2  2x  1 0

 b2  4ac  22 4.1.1 0 

Vì   0 nên (P) và (d) có một điểm chung

Hoành độ điểm chung: 2

2

b x a

 

Tung độ điểm chung: 1 2

.2 2 2

Tọa độ điểm chung của (P) và (d): 2; 2  

Bài 3: (2 điểm)

Cho phương trình: x2  (m 1)x (m 4) 0  với x là ẩn số

a) Phương trình đã cho có: a = 1; b = m 1; c = m 4

 b2  4ac = m 12 4m 4 = m2  2m  1 4m 16 = m2  2m 17

= m2  2m 1 16 m 12 16 0 

Vậy phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm m để

1 1 11

6 m

Do phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m, theo Viet ta có:

Trang 2

P O

E

D C

B A

xx  m ; x x1 2  m 4

1 1 11

6 m

1 2

11 6

m

x x

4 6

m

m m

 (đk: m 4) Qui đồng hai vế, khử mẫu ta được phương trình ẩn m: 6m2  7m 38 0 

Giải phương trình này ta được: m 1 2 (TMĐK), 2

19 6

m  (TMĐK)

Bài 4: (3,5 điểm)

a) Chứng minh CP  AB và tứ giác AEHP nội tiếp

AEB ADB   90 0(góc nội tiếp chắn nửa

đường tròn đường kính AB) BEAC AD, BC

Do đó H là trực tâm ABC Vậy CPAB

Tứ giác AEHP có AEH APH   180 0nên nội

tiếp được trong một đường tròn

b) Chứng minh EB là tia phân giác của DEP

DEB DAB   (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BD

của đường tròn (O))

DAB BEP  (hai góc nội tiếp cùng chắn cung HP của đường tròn ngoại tiếp

tứ giác AEHP)

Suy ra: DEB PEB   Vậy EB là phân giác của DEP)

c) Giả sử 1

2

ED

AB  Tính số đo ACB ? CED và CBAC chung, CED CBA   (cùng bù AED) nên CED CBA

2

ABCA  CDA vuông ở D  Cos C = 1

2

CD

CA   ACB600

d) Với giả thiết ở câu c , cho AB = 2a Tính diện tích viên phân cung nhỏ

ED theo a.

Gọi S là diện tích viên phân cung nhỏ ED của đường tròn (O)

S1 là diện tích hình quạt ODE, S2là diện tích EOD

Ta có : S = S1 – S2

Tính S1: S1= 26000

360

a

6

a

 (đvdt) Tam giác EOD cân ở O, EOD  60 0nên nó là tam giác đều Do đo chiều cao của tam giác bằng: 3

2

a Vậy: S2 = 1 . 3

a

4

a (đvdt)

S = S1 – S2 = 2

6

a

 – 2 3

4

Lưu ý: Lời giải chỉ có tính chất tham khảo.Có thể tìm cách giải hay hơn.

THI THỬ HỌC KỲ II- MÔN TOÁN 9

Trang 3

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 02

Bài 1: (1,5 điểm)

a) Tính biệt số  của phương trình, từ đó suy ra phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Gọi x x1 ; 2 là hai nghiệm của phương trình Không giải phương trình , hãy tính 2 2

xx

Bài 2: (2 điểm)

2

yx a) Nêu tính chất và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số khi x   2; 2

c) Trên (P) lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là  1 và 2 Tìm trên

Oy điểm M sao cho MA + MB ngắn nhất

Bài 3: (2 điểm)

Cho hệ phương trình: 2mx y x y 01

 

 với m là tham số của hệ phương trình đã cho a) Giải hệ trên khi m = 1

b) Tìm điều kiện cho m để hệ có nghiệm (x; y) thỏa mãn 4x + 2y + m = 4

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB và điểm C nằm ngoài nửa đường tròn CA cắt nửa đường tròn ở M, CB cắt nửa đường tròn ở N Gọi H là giao điểm của AN và BM

a) Chứng minh tứ giác CMHN nội tiếp

b) Tiếp tuyến tại M cắt CH ở E Chứng minh E là trung điểm CH

c) Giả sử CH = AB Tính diện tích hình quạt OMN của nửa đường tròn (O) theo R ?

Bài 5: (1 điểm)

Một hình trụ có diện tích xung quanh là 4,08 cm 2, chiều cao của nó là 1,7cm Tính thể tích của hình trụ ?

Ngày đăng: 07/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w