Tài liệu này nói về việc Vận Hành Các Công trình Xử Lí Nước Thải
Trang 1Vận hành các công trình xử lý
nước thải
1.Các tiêu chuẩn xả nước thải
hftp:/nuoc.com.vn
Trang 2NUGC THAI CONG NGHIEP
Gia tri gibi han cho phép cna các thông số oà tông độ
cae chat 6 ahiéma TCVN 5945-1995
Gia tri gidi han
Trang 3Phenola Sulfua Xianua
MPN/100ml
Bq/l Bq/l
0,2 0,2 0,2
0,02 0,2 0,005
30 0,05 0,1
0,001 0,2 0,05
5000 0,1 1,0
Gia tri gidi han
B
2
1
1 0,5
6
5 0,1
1 0,005
60 0,3
1
2 0,05 0,5 0,1
10000 0,1 1,0
10
0,2
Trang 4COD, mg/l Tổng chất rắn lơ lửng,
40
70
50 0,2 0,1
20 0,4
10
600
3000
Nước thai công nghiệp
Giá trị giới hạn cho phép của các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thai công nghiệp thai vào vực nước sông dùng
cho mục đích cấp nước sinh hoạt TCYVN 6980-2001
Q> 200 m3/s
F2
20
Không mùi
35
60
45 0,2 0,1
20 0,4
35
60
45 0,2 0,1
20 0,4
30
60
45 0,15 0,08
10 0,3 0,7
25 25
50 50
40 40 0,15 0,15 0,08 0,08
5 5
10 10 0,3 0,3 0,7 0,7
20
50
40 0,1 0,06
0,2 0,5
20 20
40 40
30 30 0,05 0,05 0,06 0,06
5 5
5 5 0,2 0,2 0,5 0,5
600 600
3000 3000
Trang 52 Phân loại các chât nhiễm
bân trong nước thải
2.1 Các đặc tính vật lý
hftp:/nuoc.com.vn
Trang 6Phân tích các thông số nhiễm
Giuuan hệ giữa các chất rắn trong nước và nước thải
TS = TAS + TRS TF =FS5Õ +FT<S T2338 = Fas + WSs T¥YS= YSS + VFS TU3 =FF2 + VF3 T5 = TF© + TVS
Lang tru bình nên lmhnlf
Trang 7
Phân loại các chât nhiễm bân trong nước thải
Trang 82.1 Cac dac tinh vat ly cua nước thải
PHAN LOẠI CHẤT Ô NHIÊM THEO QUAM DIEM WAT LY
Nước tuyển nổi
Chat ran hoa tan
Trang 9CAC THANH PHAN RAN
Trang 102.1 Cac dac tinh vat ly cua
Trang 112.2 Cac dac tinh hoa hoc cua
Trang 122.2.1 Chât hữu cơ
- protein
(chất thải động và thực vật)
-_cacbonhydrat (sợi, giây, đường)
- Chat béo, dầu, mỡ
hftp:/nuoc.com.vn
Trang 142.2.3 Cac khi
- Oxy hoa tan
- H„S & NH; (các điêu kiện tự hoại,
mùi)
nguy hiém)
hftp:/nuoc.com.vn
Trang 152.3 Cac dac tinh sinh hoc
- WVikhuan (vd: E Coli trong phân người)
- Tảo lục lam hoặc vi khuân xanh
Trang 167
Tam aeroten
Trang 17
L ffchất vô cơ hoà tan
(lon vô èe, V.V, )
lon giai phong
Trang 19Thiết bị táchnước | „ Khí nhềnlệu _
Trang 20
5 Cac phương pháp xử lý nước thải
‹ Một số công nghệ tương đương nhau có thê được lựa chọn sơ bộ tại bước này
‹ Các công nghệ được lựa chọn sơ bộ trên cơ sở cân nhắc những chất ô nhiễm chính
Chất hữu cơ phân huỷ sinh hoc (BOD) Xử lý sinh học hiếu khi:
-Bùn hoạt tính, mương oxy hoá -Hồ hiếu khí
-Lọc nhỏ giọt -Dia sinh hoc quay (RBC) -H6 6n dinh
-Thiết bị phản ứng kiểu đệm
Xử lý sinh học yếm khí
-Hằ yếm khí
-Lọc yếm khí -Tiếp xúc yếm khí -Thiết bị phản ứng tằng sôi
http://nuoc.com.vn
Trang 21Các chất hữu cơ bền (COD-BOD) -Oxy hoá hoá học
-Hâp phụ băng cacbon
Các hợp chất hữu cơ bay hơi -Suc khi, oxy hoa hoa hoc
-Hâp phụ, xử lý sinh hoc
Tổng chất rắn lơ lửng
L£EvA- // uy LO ff 4133) fk Có hoặc không co keo tu/déng tu:
-Lang -Tuyén néi
-Loc
Trang 22Các quá trình ứng dụng đề xử lý nước thải công nghiệp
- Trao đôi Ion -Lọc màng
-Tham thâu ngược -Tham tach bang điện
Dầu mỡ
-Siêu lọc
Trang 23- C6 thé tim hiéu hiéu suất thông thường của các công nghệ xử lý cùng loại thông qua rất nhiều dữ liệu từ các nhà máy trên thế giới Có thê lựa chọn sơ bộ các công nghệ có hiệu suất xử lý nằm trong phạm vi hiệu suất xử lý thông thường của các nhà máy trên thé giới
Bùn hoạt tính (thông thường) | 80-95 80-85 80-90 10-25 15-50 8-15
Lọc nhỏ giọt (tốc độ cao&qua môi trường | 65-80 60-80 60-85 8-12 15-50 8-15
Trang 245.1 Tién xu ly
a.Lọc lưới
Lưới/ song thô (> 2mm)
- Sạn sau khi lọc có thể được thải như chất thải
ran binh thường
Lưới/ song tinh (< 2mm)
- Thường đòi hỏi địa điểm xả thải đặc biệt
Các kiểu: - Bậc thang, xích, xoay, máng, trồng, đĩa &
nghiên;
- Vận hành thủ công và/hoặc tự động
Các tiêu chí thiết kế: - Phải kiểm soát tốc độ nước qua lưới
loc (mang Pashall)
- Khả năng dung nạp của qui trình xử lý
hifp://nuoe.com.vn - Công suất vận chuyền và lưu giữ của hệ thống
xử lý nước thải
Trang 25Khoảng cách trống giữa các thanh (mm) 25-75 10-50
Độ nghiêng so với phương ngang (độ) 45-00 79-85
Tổồn thất áp suất cho phép, do lưới lọc bị tắc 150 150
(mm) , Cs
TOn that ap suat toi da, ludi loc tac (mm) 800 800
hftp:/nuoc.com.vn
Trang 27Song lưới chắn các kiêu khác nhau
Provided by Saloly Coupling of Bhoar Pip
Low Powar roquiramonte +
Trang 28b Be lang cat
Hinh chữ nhật: không chê vận tôc, không sục khi
Thông tin thiết kế điển hình
Thời gian lưu, giây 45-90 60
Van toc phương ngang, m/s 0.25-4 3
Vận tốc lọc đối với:
Cơ câu khống chế vận tốc đập tràn Sutro, máng Paisi:a!l ` = `
dap tran dang parabol&ngang
Trang 30
- Noi chung, xtr ly so cap bang phương pháp hoá học được áp
dụng khi nước thải công nghiệp có hàm lượng các chât răn cao
ở dạng keo (khó lăng)
- Mục đích của xử lý sơ cấp là giảm lượng chat ran dé qua
trình xử lý thứ câp đạt hiệu quả (xử lý các chât ô nhiễm còn lại
— lang trong lực, và a âm
kes ¬ (hiệu suật tách các
- tuyên nôi băng không khí hoà tan (DAF) chat rắn 90 — 95%)
¢ Hoa chat được sử dụng như chất đông tụ và tạo bông với
mục đích chủ yêu là chuyên các hạt keo lơ lửng thành chất răn
ở dạng :
— có thê lắng nhờ trọng lực trong bề lắng, hoặc
http://nuoc.com.vn
Trang 312 - Xử lý sơ cấp
2.A Đồng tụ và keo tụ
¢ Noi chung, xử lý sơ cấp bằng phương pháp hoá học được áp
dụng khi nước thải công nghiệp có hàm lượng các chất rắn cao
ở dạng keo (khó lắng)
° Mục đích của xử lý sơ cấp là giảm lượng chất rắn đề quá
trình xử lý thứ cấp đạt hiệu quả (xử lý các chất ô nhiễm còn lại
trong nước thải, ví dụ như chất hữu cơ hoà tan)
„ Quá trình xử lý sơ cấp chủ yếu gồm :
— lang trọng lực, và
- tuyên nồi bằng không khí hoà tan (DAF)
¢ Hoa chat được sử dụng như chất đông tụ và tạo bông với
mục đích chủ yêu là chuyên các hạt keo lơ lửng thành chất răn
ở dạng :
— có thê lắng nhờ trọng lực trong bê lắng, hoặc
- được tách bằng tuyên nỗi
Trong một số trường hợp cụ thê,
xử lý sơ cấp có thé
đạt mục tiêu xử lý
(hiệu suất tách các chất rắn 90 — 95%)
http://nuoc.com.vn
Trang 32A QUA TRINH KEO TU
định của các huyền phù dạng keo để cuối
cùng tạo ra các cụm hạt khi có sự tiếp xúc
ø1ưa các hat
hftp:/nuoc.com.vn
Trang 33Tinh chat cua hat keo
1 Cau tao của hạt keo
Lớp 1on trái dấu bên ngoài
Lớp ion trái dấu bên
Trang 34Cơ chế của quá trinh keo tụ
Trang 35Keo tu
KHUAY TRON NHANH
Cac tiéu chi thiét ké
Cac chat keo tu
Nhôm (Nhôm sunphat) Fe(Cl), , Polyaluminumchloride (PAC)
Muôi SO,“ của Fe(2) và Fe(3)
http://nuoc.com.vn
Trang 36Cac chat keo tu
Quá trình thuy phân các chất keo tụ và tạo thành các bông keo xây ra theo các giai đoạn sau:
Me3*+ + HOH ® Me(OH)*' + Ht
Me(OH)2+ + HOH ®% Me(OH* + H'
Me3+ + HOH S&S Me(OH),) + 3H:
hftp:/nuoc.com.vn
Trang 37Cac chat keo tu
Cac phan tng xay ra khi dua cac chat keo tu
Al, (SO 4), vao trong nudc
AB+ +H,O =Al(OH)*'+H:
Al(OH)*' + H,O = Al(OH),' +H' Al(OH),' + H,O =Al(OH), +H'
Trang 38Cac chat keo tu
Cac phan tng xay ra khi dua cac chat keo tu
http://nuoc.com.vn
FeCl, vao trong nước
FeCl, +H,O =FeCl,(OH) +H" + Cr FeCl,(OH) + H,O = FeCl(OH), + H* + Cr FeClI(OH), +H,O =Fe(OH), +H +CT
Trang 39
Các bước của quá trình keo tụ
— Định lượng hoá chất keo tuụ/trợ keo và hoà trộn
2 Phá vỡ trạng thái ổn định của hệ keo
3 Tạo ra bông keo tụ kích thước nhỏ nhờ sradien vận tốc
lớn để cho các chất keo bông tụ tạo thành
4 Tạo ra bông keo tụ lớn nhờ gradient vận tốc nhỏ để tách
các hạt căn ra khỏi nước
hftp:/nuoc.com.vn
Trang 40b Dong tu
Định nghĩa
° Tap hop cua cac hat keo tu
° để tạo thành các khôi bông lắng được
Quy trình
Cac tiéu chi thiét ké
Các chất đông tụ
«Các polyme (Tổng hop) : Cation, Anion & Trung tinh
http://nuoc.com.vn
Trang 41HAT KEO TAO BONG XOP
Khuáy trộn nhanh: Chất
keo tụ mang điện tích
dương đến gân hạt keo
mang điện tích âm
Quá trình đông tụ làm cho
hạt keo được trung hoà điện tích
Các hạt keo đã được trung
hoà điện tích tạo thành
bông xốp Khuay cham: Chat tao
bong (polyme) lam cho
khối bông kết lại và có thê
lắng
CHẤT ĐÔNG TỤ thường sử dụng: Nhôm sunfat Al,SO,.18H,O - Polyaluminium Chloride (PAC),
Al,(OH),Cl or Aluminium chlorohydrate (ACH), AI.(OH),„CI,
Trang 42Thời gian lưu = 1 phut
— QUA TRINH TAO BONG:
Trang 43Keo tu & Dong tu
Thi nghiém voi cac binh (JAR TEST)
Trang 44b Lãng trọng lực
¢ _ THIẾT KẾ kỹ thuật đối với bễể lắng theo phương bán kính (đường kính & độ
sâu):
— Vận tốc của dòng chảy tràn — cơ sở thiết kế: Lưu lượng dòng vào có thê
xử lý, Q (mỶ/giờ) được xác định bởi phương trình sau:
„ồ Q/A = vận tốc dòng tràn được xác định bằng dung cu do, m/gio
° ở đây: A (m2) = diện tích bề mặt bề lắng
— Đường kính thiết bị lắng được tính bằng biêu thức: D = (4 A / 3,1416)12
— Q/A thường là 1 m/giờ nhưng có thể lên tới 5 m/giờ (đối với lamel)
— Thời gian lưu thuỷ luc (HDT): được xác định từ phương trình sau:
° HDT (giò) = V/Q =(A H)/ Q, trong đó H là độ sâu của bề lắng (m)
¢ HDT duoc cé dinh ở giá trị trung bình 2,5 giờ Thời gian lưu ngắn hơn
có thể khiến cho chiều chuyên động của dòng nước thay đồi Nếu thời
gian lưu lớn hơn, mùi và khí hình thành do quá trình yếm khí trong lớp
bun lang sé xay ra
hftp:/nuoc.com.vn
Trang 45
¢ VAn dé:
— Hiéu qua tach TSS kém,
hàm lượng chất rắn lơ lửng trong dòng ra còn cao
— Mùi thối
— Bùn tháo ra có thê tích lớn
và hàm lượng chat ran trong bun thap (<1%, tinh theo chất khô)
‹ Giải pháp :
» Lưu lượng cao hơn so với thiết kế (được tính
bằng vận tốc dong tràn, Q/A) cân được giảm đề
tăng vận tốc lắng
- Bùn lắng ở đáy cần được tháo ra theo chu ky tương ứng (< 4 giờ) phù hợp với lưu lượng Hàm lượng chất rắn trong bùn cân duy trì ở nông độ 1 — 2% (tính theo chất khô) Hàm lượng chất rắn và lớp
bùn có thể được kiêm tra hàng ngày
- Ví dụ về tính toán bùn thải (đối với hệ thống hoạt động) :
¢ Mot bé lang tron dién hình được thiết kế để xử lý nước thải có lưu lượng 2 400 m?/ngày
với hàm lượng TSS = 150mg/I Nước thải dòng ra có hàm lượng TSS là 25 mgil
- Bùn lắng có hàm lượng chất rắn là 1,5 % (tính theo chất khô) với khối lượng riêng khoảng
1 000 kg/m'
¢ Tinh:
¢ (a) Tổng lượng chat ran hang ngày (kg/ngay), tinh theo chất khô
¢ (b) Thé tích bun lắng hàng ngày (m‡/ngày)
- (c) Xác định chế độ bơm bùn thải (tần suất và chu kỳ) nếu bơm bùn có công suất 50
Trang 46- (a) Tổng lượng chất rắn hàng ngày (kg/ngày, tính theo chất khô) :
~ =2.400 m3/ngay x (150 — 25) g/m? x 0,001 kg/g = 300 kg/ngày (tính theo chất khô)
* (b) Thé tich bùn hàng ngay (m3/ngay) :
— Téng Iwong bun lang (kg/ngày, tính theo bùn ướt) :
¢ = (300 x 100)/1,5 = 20 000 kg/ngày (tính theo bùn ướt)
— Thể tích bùn (m°/ngày) :
¢ = 20 000 kg/ngày / 1 000 kg/m? = 20 m?/ngay hoac 20 000 lit/ngay
‹ (c) Ché d6 bom :
— Tổng thời gian bơm (phút/ngày) :
- 20000 litingay / 50 lit/phut = 400 phút/ngày
— Tần số bơm: 4 lần bơm trong 24 giờ, thời gian mỗi lần bơm được tính như sau:
- 400 phút/ngày / 4 lần mỗi ngày = 100 phút mỗi lần
hftp:/nuoc.com.vn
Trang 49dap chay tran dang toa tron
Radial overflow weir
Trang 50
5.2 Xu ly bac hai: Xu ly sinh hoc
0A Cac quy trinh sinh truong lo lung:
Vi khuẩn lơ lửng trong nước thải trong quá trình xử lý
Vd: - Các quá trình liên tụctruyên thông
- Quy trình sục khí mở rộng
- Bé phản ứng lân lượt theo mẻ (SBR)
°b Cac quy trinh Hé thong Tang Bun can:
Nước thải chảy qua một khôi v1 khuân kết tủa hoặc cô đặc
°C Các quy trình sinh trưởng bám dính:
Vi khuẩn tạo thành màng trên một vật thê cô định
Vd: -Loc nho giot
-Các thiết bị tiếp xúc sinh học quay (RBCs)
hftp:/nuoc.com.vn
Trang 51Các tiêu chuẩn lựa chọn giữa màng vi khuẩn có định và sinh trướng lơ lửng
Ưu điểm Diện tích nhỏ hơn, giảm lượng bùn sinh ra trong | Khả năng chịu dao động dòng vào
hệ thống hiếu khí, thế tích khí sinh ra nhỏ hơn, | lớn hơn, chịu được TSS đầu vào
tăng khả năng tách nước của bùn, làm cho hệ | lớn, thời gian hồi phục ngắn hơn, hệ thông hiếu khí dễ vận hành hơn, tiết kiệm năng | yếm khí dé vận hành hơn, tính linh lượng hoạt của hệ thống cao hơn
Nhược điểm | Thường đòi hỏi phải bơm dòng vào, nòng độ dâu | Tốn diện tích hơn, tạo khí khó thu
mỡ cao (>50mg/L) có thể ảnh hưởng xâu đến môi | hồi, làm tăng lượng bùn trong hệ
trường vi khuẩn, nông độ TSS cao (>200 mg/L) | hiếu khí, bùn khó tách nước, tốn
có thế ảnh hưởng xấu đến cơ chế phân bố vi | năng lượng hơn khuân và môi trường lọc, hệ hiếu khí sẽ có nhiều
ruồi nhặng, dễ bị nhiệt độ tác động
Hệ thống Lọc nhỏ giọt, đĩa sinh học quay (RBC), cột đệm Hỏ oxy, hỗ sục khí, và bùn hoạt tính
hiệu khí ngẫu nhiên dòng ngược, hệ thông tâng lơ lửng (dòng đây hoặc đão trộn hoàn toàn)
dòng ngược
Hệ thông Cột đệm ngẫu nhiên dòng ngược Hỏ yêm khí, hệ thông tốc độ chậm, yém khí tảng bùn dòng ngược tốc độ cao,
Trang 52CAC QUY TRINH SINH HOC KET HOP
XỬ LÝ THỨ CÁP SINH HỌC - BẰNG BUN HOAT TINH
BE SUC KHi
LANG TRONG THI? CAP
BE SUC KH LANG TRONG THLY CAp
HE THONG SUC KHI Me
( RÃNH ÔXY HOÁ) ị
BE SUC KHI-LANG TRONG NOI TIEP
BE PHAN UNG Poe al
SINH HOC THEO ME (SBR) | — |
Khi
http://nuoc.com.vn